Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả “khi” với 的时候

Diễn tả “khi” với 的时候

的时候 de shíhou

Noun
HSK 2

Cấu trúc

(Chủ ngữ) + Động từ / Tính từ + 的 时候, .... Từ chỉ thời gian + 的 时候, ....

Bản dịch

  • nói lúc nào việc gì đó xảy ra

Định nghĩa

的时候” 表示事件发生的时间,相当于“当……的时候”。它可以用在动词短语或形容词后面,也可以直接用在时间词后面。

的时候” diễn tả thời điểm xảy ra sự việc, tương đương với "khi". Nó có thể đứng sau cụm động từ hoặc tính từ, cũng có thể đứng trực tiếp sau từ chỉ thời gian.

Cách dùng

的时候” 常用来连接一个时间状语从句,表示“在……的时候”。结构为:(主语) + 动词/形容词 + 的时候,主句。或者:时间词 + 的时候,主句。注意“的时候”放在分句末尾,后面用逗号隔开主句。

的时候” thường dùng để nối mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian, diễn đạt "vào lúc...". Cấu trúc: (Chủ ngữ) + động từ/tính từ + 的时候, mệnh đề chính. Hoặc: từ chỉ thời gian + 的时候, mệnh đề chính. Lưu ý "的时候" đặt cuối mệnh đề, sau đó dùng dấu phẩy ngăn cách với mệnh đề chính.

Ví dụ

  • 1 我吃饭的时候看手机。 (Khi tôi ăn cơm thì xem điện thoại.)
  • 2 他来的时候,我正在洗澡。 (Khi anh ấy đến, tôi đang tắm.)
  • 3 天气冷的时候,我喜欢喝热茶。 (Khi trời lạnh, tôi thích uống trà nóng.)
  • 4 早上的时候,公园里有很多人。 (Vào buổi sáng, trong công viên có rất nhiều người.)
  • 5 放假的时候,我们打算去旅行。 (Khi nghỉ lễ, chúng tôi dự định đi du lịch.)
  • 6 你累的时候,就应该休息一下。 (Khi mệt, bạn nên nghỉ ngơi một chút.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 2

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản