Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả phân số với 分之

Diễn tả phân số với 分之

分之 fēn zhī

Number
HSK 3

Cấu trúc

Mẫu số + 分之 + Tử số A + 是 / 占 + B + 的 + Mẫu số + 分之 + Tử số

Bản dịch

  • cách đọc phân số

Định nghĩa

分之”是表达分数的关键结构,表示把整体分成若干等份。其使用格式为“分母 + 分之 + 分子”,例如“三分之一”表示1/3,“四分之三”表示3/4。此外,“百分之”用于百分比,如“百分之五十”表示50%。

分之” là cấu trúc quan trọng để biểu đạt phân số, nghĩa là chia tổng thể thành các phần bằng nhau. Công thức sử dụng là “mẫu số + 分之 + tử số”, ví dụ “三分之一” là 1/3, “四分之三” là 3/4. Ngoài ra, “百分之” dùng cho tỷ lệ phần trăm, như “百分之五十” là 50%.

Cách dùng

使用“分之”时,分母放在前面,分子放在后面。分母表示将整体分成的份数,分子表示取出的份数。在表达比例时,常用“A 是(或占)B 的 分母 分之 分子”的结构,表示A的数量等于B乘以该分数。例如:“我的书是你的三分之一。”注意,读分数时先读分母再读“分之”,最后读分子。

Khi dùng “分之”, mẫu số đặt trước, tử số đặt sau. Mẫu số chỉ số phần chia tổng thể, tử số chỉ số phần được lấy ra. Khi biểu đạt tỉ lệ, thường dùng cấu trúc “A 是/占 B 的 mẫu số 分之 tử số” để chỉ số lượng của A bằng B nhân với phân số đó. Ví dụ: “我的书是你的三分之一” (Sách của tôi bằng một phần ba sách của bạn). Lưu ý khi đọc phân số, đọc mẫu số trước, sau đó là “分之”, cuối cùng là tử số.

Ví dụ

  • 1 我有三本书,你有一本,你的书是我的三分之一。 (Tôi có ba quyển sách, bạn có một quyển, sách của bạn bằng một phần ba sách của tôi.)
  • 2 分之二的学生喜欢打篮球。 (Hai phần năm số học sinh thích chơi bóng rổ.)
  • 3 这个房间的面积是那个房间的四分之三。 (Diện tích phòng này bằng ba phần tư diện tích phòng kia.)
  • 4 他喝了这杯水的二分之一。 (Anh ấy đã uống một phần hai (nửa) cốc nước này.)
  • 5 公司今年收入占去年的百分之八十。 (Thu nhập của công ty năm nay chiếm 80% (tám mươi phần trăm) so với năm ngoái.)
  • 6 分之一的假期我们要去旅行。 (Một phần ba kỳ nghỉ chúng tôi sẽ đi du lịch.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 3

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản