- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Diễn tả sự may mắn với 还好
Diễn tả sự may mắn với 还好
还好 háihǎo
GrammarCấu trúc
Bản dịch
- nói thật may là đã như vậy
Định nghĩa
表示庆幸,因为一件幸运的事避免了不好的结果。
Diễn tả sự may mắn, vì một sự việc may mắn đã tránh được một kết quả không tốt.
Cách dùng
这个句式用来表示“幸亏”或“幸好”的意思。前半句是幸运的事情,后半句用“不然”引出如果不发生这件幸运事就会出现的坏结果。
Mẫu câu này dùng để diễn tả ý 'may mà' hoặc 'may mắn thay'. Nửa đầu câu là sự việc may mắn, nửa sau dùng '不然' để dẫn ra kết quả xấu sẽ xảy ra nếu không có sự việc may mắn đó.
Ví dụ
- 1 还好我们跑得快,不然就迟到了。 (May mà chúng tôi chạy nhanh, nếu không thì đã trễ giờ.)
- 2 还好你带了雨伞,不然我们都要淋湿了。 (May mà bạn mang ô, nếu không chúng ta đều bị ướt.)
- 3 还好我提前买了票,不然现在肯定买不到。 (May mà tôi mua vé trước, nếu không bây giờ chắc chắn không mua được.)
- 4 还好医生来得及时,不然他的病情会更严重。 (May mà bác sĩ đến kịp, nếu không bệnh tình của anh ấy sẽ nghiêm trọng hơn.)
- 5 还好你提醒了我,不然我就忘了这件事。 (May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên mất việc này.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản