Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả sự bất cần với 就

Diễn tả sự bất cần với 就

jiù

Grammar
HSK 4

Cấu trúc

Động từ + 就 + Động từ 不 + Tính từ / Động từ + 就 + 不 + Tính từ / Động từ

Bản dịch

  • tỏ ra mặc kệ chuyện gì xảy ra

Định nghĩa

用""来表达对某事的无所谓或不在乎的态度,通常结构为"V V"或"不 V 不 V"等,表示如果要做某事做,不做不做,说话人不在意结果。

Dùng "" để diễn đạt thái độ thờ ơ, không quan tâm đến việc gì đó, thường có cấu trúc "V V" hoặc "不 V 不 V" v.v., nghĩa là nếu muốn làm thì làm, không làm thì thôi, người nói không bận tâm đến kết quả.

Cách dùng

这个结构用于表示对某件事不在乎,或者是一种让步、无所谓的态度。可以是动词,也可以是形容词。肯定形式为"V V"或"Adj. Adj.",否定形式为"不 V 不 V"或"不 Adj. 不 Adj."。常用于口语。

Cấu trúc này dùng để thể hiện sự không quan tâm đến một việc gì đó, hoặc thái độ nhượng bộ, thờ ơ. Có thể dùng với động từ hoặc tính từ. Dạng khẳng định là "V V" hoặc "Adj. Adj.", dạng phủ định là "不 V 不 V" hoặc "不 Adj. 不 Adj.". Thường dùng trong khẩu ngữ.

Ví dụ

  • 1 去,我不在乎。 (Đi thì đi, tôi không quan tâm.)
  • 2 不吃不吃,别勉强。 (Không ăn thì không ăn, đừng ép.)
  • 3 贵吧,反正我喜欢。 (Đắt thì đắt vậy, dù sao tôi cũng thích.)
  • 4 不去不去,你也不用生气。 (Không đi thì không đi, anh cũng đừng giận.)
  • 5 大,没关系。 (To thì to, không sao.)
  • 6 累点,值得行。 (Mệt thì mệt một chút, đáng là được.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản