- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Diễn tả sở hữu với 有
Diễn tả sở hữu với 有
有 yǒu
VerbCấu trúc
Bản dịch
- nói ai đó có cái gì
Định nghĩa
表示某人或某物拥有、具有某事物。用于陈述拥有关系。
Diễn tả việc ai đó hoặc vật gì đó có, sở hữu một sự vật nào đó. Dùng để nêu quan hệ sở hữu.
Cách dùng
肯定句中,主语后加'有',再接所拥有的事物(宾语)。否定形式为'没有',疑问形式常用'有没有'。
Trong câu khẳng định, sau chủ ngữ thêm '有', rồi đến sự vật được sở hữu (tân ngữ). Dạng phủ định là '没有', dạng nghi vấn thường dùng '有没有'.
Ví dụ
- 1 我有一本书。 (Tôi có một quyển sách.)
- 2 他有一辆车。 (Anh ấy có một chiếc xe hơi.)
- 3 她有很多朋友。 (Cô ấy có nhiều bạn bè.)
- 4 我们有时间。 (Chúng tôi có thời gian.)
- 5 孩子们有一个老师。 (Bọn trẻ có một người thầy.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản