Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả sở hữu với 有

Diễn tả sở hữu với 有

yǒu

Verb
HSK 1

Cấu trúc

Chủ ngữ + 有 + Tân ngữ

Bản dịch

  • nói ai đó có cái gì

Định nghĩa

表示某人或某物拥、具某事物。用于陈述拥关系。

Diễn tả việc ai đó hoặc vật gì đó có, sở hữu một sự vật nào đó. Dùng để nêu quan hệ sở hữu.

Cách dùng

肯定句中,主语后加'',再接所拥的事物(宾语)。否定形式为'没',疑问形式常用''。

Trong câu khẳng định, sau chủ ngữ thêm '', rồi đến sự vật được sở hữu (tân ngữ). Dạng phủ định là '没', dạng nghi vấn thường dùng ''.

Ví dụ

  • 1 一本书。 (Tôi có một quyển sách.)
  • 2 一辆车。 (Anh ấy có một chiếc xe hơi.)
  • 3 很多朋友。 (Cô ấy có nhiều bạn bè.)
  • 4 我们时间。 (Chúng tôi có thời gian.)
  • 5 孩子们一个老师。 (Bọn trẻ có một người thầy.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 1

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản