- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Diễn tả sở hữu với 的
Diễn tả sở hữu với 的
的 de
ParticleCấu trúc
Bản dịch
- đánh dấu danh từ này thuộc về danh từ kia
Định nghĩa
“的”是汉语中常用的结构助词,用于连接定语和中心语,表示所属关系、修饰关系等。这里表示名词1对名词2的领属关系。
“的” là trợ từ kết cấu thường dùng trong tiếng Hán, dùng để nối định ngữ và trung tâm ngữ, biểu thị quan hệ sở hữu, quan hệ tu sức,... Ở đây biểu thị quan hệ sở hữu của danh từ 1 đối với danh từ 2.
Cách dùng
当要表达一个人或事物对另一个人或事物的领属关系时,可以在两个名词之间加上“的”,构成“名词1 + 的 + 名词2”的结构。名词1是领有者,名词2是被领有者。注意,在口语中,如果名词2是亲属或单位等关系亲近的词,有时可以省略“的”,但一般表示具体物品的所有关系时,仍需要“的”。
Khi muốn biểu thị quan hệ sở hữu của một người hoặc sự vật đối với một người hoặc sự vật khác, có thể thêm “的” giữa hai danh từ, tạo thành cấu trúc “Danh từ 1 + 的 + Danh từ 2”. Danh từ 1 là người/vật sở hữu, danh từ 2 là người/vật bị sở hữu. Lưu ý, trong khẩu ngữ, nếu danh từ 2 là người thân hoặc đơn vị quan hệ gần gũi, đôi khi có thể lược bỏ “的”, nhưng khi biểu thị quan hệ sở hữu vật cụ thể, vẫn cần dùng “的”.
Ví dụ
- 1 这是我的书。 (Đây là sách của tôi.)
- 2 他是我的朋友。 (Anh ấy là bạn của tôi.)
- 3 老师的电脑在桌子上。 (Máy tính của giáo viên ở trên bàn.)
- 4 小猫的眼睛很大。 (Mắt của mèo con rất to.)
- 5 中国的历史很长。 (Lịch sử của Trung Quốc rất dài.)
- 6 妹妹的衣服很漂亮。 (Quần áo của em gái rất đẹp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản