Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả sở hữu với 的

Diễn tả sở hữu với 的

de

Particle
HSK 1

Cấu trúc

Danh từ 1 + 的 + Danh từ 2

Bản dịch

  • đánh dấu danh từ này thuộc về danh từ kia

Định nghĩa

”是汉语中常用结构助词,用于连接定语和中心语,表示所属关系、修饰关系等。这里表示名词1对名词2领属关系。

” là trợ từ kết cấu thường dùng trong tiếng Hán, dùng để nối định ngữ và trung tâm ngữ, biểu thị quan hệ sở hữu, quan hệ tu sức,... Ở đây biểu thị quan hệ sở hữu của danh từ 1 đối với danh từ 2.

Cách dùng

当要表达一个人或事物对另一个人或事物领属关系时,可以在两个名词之间加上“”,构成“名词1 + + 名词2”结构。名词1是领有者,名词2是被领有者。注意,在口语中,如果名词2是亲属或单位等关系亲近词,有时可以省略“”,但一般表示具体物品所有关系时,仍需要“”。

Khi muốn biểu thị quan hệ sở hữu của một người hoặc sự vật đối với một người hoặc sự vật khác, có thể thêm “” giữa hai danh từ, tạo thành cấu trúc “Danh từ 1 + + Danh từ 2”. Danh từ 1 là người/vật sở hữu, danh từ 2 là người/vật bị sở hữu. Lưu ý, trong khẩu ngữ, nếu danh từ 2 là người thân hoặc đơn vị quan hệ gần gũi, đôi khi có thể lược bỏ “”, nhưng khi biểu thị quan hệ sở hữu vật cụ thể, vẫn cần dùng “”.

Ví dụ

  • 1 这是我书。 (Đây là sách của tôi.)
  • 2 他是我朋友。 (Anh ấy là bạn của tôi.)
  • 3 老师电脑在桌子上。 (Máy tính của giáo viên ở trên bàn.)
  • 4 小猫眼睛很大。 (Mắt của mèo con rất to.)
  • 5 中国历史很长。 (Lịch sử của Trung Quốc rất dài.)
  • 6 妹妹衣服很漂亮。 (Quần áo của em gái rất đẹp.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 1

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản