- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Lượng từ 个
Lượng từ 个
个 gè
NumberCấu trúc
Bản dịch
- lượng từ chung dùng để đếm sự vật
Định nghĩa
个是最常用的量词,用于没有专用量词的名词,也可用于人和一些抽象事物,表示一个单位。
个 là lượng từ thông dụng nhất, dùng cho danh từ không có lượng từ chuyên dụng, cũng dùng cho người và một số sự vật trừu tượng, biểu thị một đơn vị.
Cách dùng
个用在数词或指示代词后,与名词搭配。结构为:数词 + 个 + 名词,表示数量;或动词 + 个 + 名词,表示动作涉及的数量或次数。也可以说“这个、那个”等。
个 dùng sau số từ hoặc đại từ chỉ định, kết hợp với danh từ. Cấu trúc: số từ + 个 + danh từ để chỉ số lượng; hoặc động từ + 个 + danh từ để chỉ số lượng hoặc số lần của hành động. Cũng có thể nói “这个、那个” v.v.
Ví dụ
- 1 我有一个弟弟。 (Tôi có một em trai.)
- 2 她买了三个苹果。 (Cô ấy đã mua ba quả táo.)
- 3 我们见个面吧。 (Chúng ta gặp mặt nhé.)
- 4 请给我一个机会。 (Xin hãy cho tôi một cơ hội.)
- 5 他写了一个字。 (Anh ấy đã viết một chữ.)
- 6 给我拿个杯子。 (Đưa tôi lấy một cái cốc.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản