Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Phủ định 有 bằng 没

Phủ định 有 bằng 没

没 méi

Adverb
HSK 1

Cấu trúc

没 + 有 (+ Tân ngữ)

Bản dịch

  • nói ai đó không có cái gì

Định nghĩa

没 + 有 用来否定“有”,表示不存在、不拥有或没有发生。‘有’表示存在、拥有或发生,否定时用‘没’而不用‘不’。‘没有’可以接名词宾语,也可以单独使用。

没 + 有 dùng để phủ định '有', biểu thị không tồn tại, không sở hữu hoặc chưa xảy ra. '有' biểu thị sự tồn tại, sở hữu hoặc xảy ra; khi phủ định dùng '没' chứ không dùng '不'. '没有' có thể kèm tân ngữ danh từ, hoặc đứng một mình.

Cách dùng

当要否定‘有’时,在‘有’前加‘没’,构成‘没有’。’没有‘后面可以接名词,表示‘不具有’;也可以单独使用,表示‘不存在’或‘未曾’。注意:‘有’的否定只用‘没’,不用‘不’。’没有‘也可用作副词,表示‘未曾’,但这里主要讨论否定‘有’的用法。

Khi phủ định '有', thêm '没' trước '有' tạo thành '没有'. Sau '没有' có thể kèm danh từ, biểu thị 'không có'; cũng có thể đứng một mình, biểu thị 'không tồn tại' hoặc 'chưa từng'. Lưu ý: phủ định của '有' chỉ dùng '没', không dùng '不'. '没有' cũng có thể dùng như phó từ, biểu thị 'chưa từng', nhưng ở đây chủ yếu thảo luận cách dùng phủ định '有'.

Ví dụ

  • 1 我没有钱。(Tôi không có tiền.)
  • 2 他没有兄弟姐妹。(Anh ấy không có anh chị em.)
  • 3 我们没有时间。(Chúng tôi không có thời gian.)
  • 4 这里没有水。(Ở đây không có nước.)
  • 5 我没有。(Tôi không có.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 1

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản