- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Bổ ngữ kết quả
Bổ ngữ kết quả
好 hǎo
GrammarCấu trúc
Bản dịch
- thêm kết quả mà hành động đạt được
Định nghĩa
结果补语是补充说明动作产生的结果的补语,通常由形容词或动词充当,放在动词后面。例如“听懂”“做完”中的“懂”和“完”就是结果补语。
Bổ ngữ kết quả là bổ ngữ bổ sung ý nghĩa về kết quả mà hành động tạo ra, thường do tính từ hoặc động từ đảm nhiệm, đặt sau động từ. Ví dụ: trong “听懂” (nghe hiểu) và “做完” (làm xong), “懂” và “完” chính là bổ ngữ kết quả.
Cách dùng
使用结果补语时,肯定形式为“主语 + 动词 + 形容词/动词 + 了 (+ 宾语)”,否定形式为“主语 + 没 + 动词 + 形容词/动词 (+ 宾语)”,否定时不用“了”。当补语是单音节动词(如“到”“见”“完”“会”等)时,结构相同。注意若有宾语,宾语放在补语之后。
Khi dùng bổ ngữ kết quả, dạng khẳng định là “Chủ ngữ + Động từ + Tính từ/Động từ + 了 (+ Tân ngữ)”, dạng phủ định là “Chủ ngữ + 没 + Động từ + Tính từ/Động từ (+ Tân ngữ)”, khi phủ định không dùng “了”. Khi bổ ngữ là động từ đơn âm tiết (như “到”, “见”, “完”, “会”…), cấu trúc tương tự. Lưu ý nếu có tân ngữ, tân ngữ đặt sau bổ ngữ.
Ví dụ
- 1 我听懂了老师的话。 (Tôi nghe hiểu lời thầy giáo.)
- 2 他做完了作业。 (Anh ấy làm xong bài tập.)
- 3 我没听懂。 (Tôi không nghe hiểu.)
- 4 我没做完作业。 (Tôi chưa làm xong bài tập.)
- 5 他看到了。 (Anh ấy đã nhìn thấy.)
- 6 我听见了。 (Tôi đã nghe thấy.)
- 7 她学会了游泳。 (Cô ấy đã học biết bơi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản