Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Bổ ngữ kết quả

Bổ ngữ kết quả

hǎo

Grammar
HSK 3

Cấu trúc

Chủ ngữ + Động từ + Tính từ + 了 (+ Tân ngữ) Chủ ngữ + 没 + Động từ + Tính từ (+ Tân ngữ) Chủ ngữ + Động từ + Động từ một âm tiết + 了 (+ Tân ngữ)

Bản dịch

  • thêm kết quả mà hành động đạt được

Định nghĩa

结果补语是补充说明动作产生的结果的补语,通常由形容词或动词充当,放在动词后面。例如“听懂”“做完”中的“懂”和“完”就是结果补语。

Bổ ngữ kết quả là bổ ngữ bổ sung ý nghĩa về kết quả mà hành động tạo ra, thường do tính từ hoặc động từ đảm nhiệm, đặt sau động từ. Ví dụ: trong “听懂” (nghe hiểu) và “做完” (làm xong), “懂” và “完” chính là bổ ngữ kết quả.

Cách dùng

使用结果补语时,肯定形式为“主语 + 动词 + 形容词/动词 + 了 (+ 宾语)”,否定形式为“主语 + 没 + 动词 + 形容词/动词 (+ 宾语)”,否定时不用“了”。当补语是单音节动词(如“到”“见”“完”“会”等)时,结构相同。注意若有宾语,宾语放在补语之后。

Khi dùng bổ ngữ kết quả, dạng khẳng định là “Chủ ngữ + Động từ + Tính từ/Động từ + 了 (+ Tân ngữ)”, dạng phủ định là “Chủ ngữ + 没 + Động từ + Tính từ/Động từ (+ Tân ngữ)”, khi phủ định không dùng “了”. Khi bổ ngữ là động từ đơn âm tiết (như “到”, “见”, “完”, “会”…), cấu trúc tương tự. Lưu ý nếu có tân ngữ, tân ngữ đặt sau bổ ngữ.

Ví dụ

  • 1 我听懂了老师的话。 (Tôi nghe hiểu lời thầy giáo.)
  • 2 他做完了作业。 (Anh ấy làm xong bài tập.)
  • 3 我没听懂。 (Tôi không nghe hiểu.)
  • 4 我没做完作业。 (Tôi chưa làm xong bài tập.)
  • 5 他看到了。 (Anh ấy đã nhìn thấy.)
  • 6 我听见了。 (Tôi đã nghe thấy.)
  • 7 她学会了游泳。 (Cô ấy đã học biết bơi.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 3

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản