Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Nói “thiếu gì” với 有的是

Nói “thiếu gì” với 有的是

有的是 yǒudeshì

Adjective
HSK 4

Cấu trúc

主语 + 有的是 + 名词 名词 + 主语 + 有的是。

Bản dịch

  • nói có rất nhiều thứ gì đó

Định nghĩa

表示数量很多,不缺少,常用以强调某物或某人的资源、时间、机会等非常充足。

Diễn tả số lượng rất nhiều, không thiếu, thường dùng để nhấn mạnh nguồn lực, thời gian, cơ hội... của ai đó rất dồi dào.

Cách dùng

强调数量非常多,语气肯定。有两种常见结构:一是“主语 + 有的是 + 名词”,表示某人有很多某事物;二是“名词 + 主语 + 有的是”,把名词提前,起强调作用。多用于口语,带有“不用愁,足够多”的意味。

Nhấn mạnh số lượng rất nhiều, khẳng định. Có hai cấu trúc thường gặp: một là "chủ ngữ + 有的是 + danh từ", biểu thị ai đó có rất nhiều thứ gì đó; hai là "danh từ + chủ ngữ + 有的是", đưa danh từ lên trước để nhấn mạnh. Thường dùng trong khẩu ngữ, mang ý "khỏi lo, đủ dùng".

Ví dụ

  • 1 有的是时间,你不用着急。 (Tôi có rất nhiều thời gian, bạn không cần vội.)
  • 2 有的是钱,根本不在乎这点小钱。 (Anh ấy có rất nhiều tiền, chẳng bận tâm chút tiền nhỏ này.)
  • 3 时间我有的是,慢慢来就行。 (Thời gian thì tôi có rất nhiều, cứ từ từ là được.)
  • 4 机会有的是,这次不行还有下次。 (Cơ hội có rất nhiều, lần này không được còn có lần sau.)
  • 5 咱们有的是办法解决这个问题。 (Chúng ta có rất nhiều cách để giải quyết vấn đề này.)
  • 6 好东西他那儿有的是。 (Đồ tốt thì ở chỗ anh ấy có rất nhiều.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản