- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Làm hai việc cùng lúc với 一边
Làm hai việc cùng lúc với 一边
一边 yībiān
AdverbCấu trúc
Bản dịch
- làm hai việc cùng một lúc
Định nghĩa
一边...一边...表示同时进行两个动作或事件。
It indicates two actions or events happening simultaneously.
Cách dùng
结构为'一边 + 动作1 + 一边 + 动作2',动作1和动作2由同一主语同时进行。
Structure: '一边 + action1 + 一边 + action2', where both actions are performed simultaneously by the same subject.
Ví dụ
- 1 他一边吃饭一边看电视。(He eats while watching TV.)
- 2 她一边听音乐一边写作业。(She does homework while listening to music.)
- 3 我们一边走路一边聊天。(We walk and chat at the same time.)
- 4 妈妈一边做饭一边唱歌。(Mom cooks while singing.)
- 5 他一边跑步一边听播客。(He runs while listening to a podcast.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản