Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Cấu trúc ngày tháng

Cấu trúc ngày tháng

Number
HSK 1

Cấu trúc

x 年 + y 月 + z 日 x 年 + y 月 + z 号

Bản dịch

  • thứ tự của ngày tháng: năm, tháng, ngày

Định nghĩa

用于表达具体日期,顺序为、月、日。"日"和"号"都表示日期中的"日","号"更口语化。

Dùng để biểu thị ngày tháng cụ thể, thứ tự là năm, tháng, ngày. "日" và "号" đều chỉ "ngày" trong ngày tháng, "号" mang tính khẩu ngữ hơn.

Cách dùng

汉语中表达日期时,按“ + 月 + 日”的顺序排列。其中“日”是正式书面语,“号”常用于口语。例如:“20235月1日”或“20235月1号”。在口语中,“号”更常见。注意:月份和日期用数字表示,份用完整数字。

Trong tiếng Trung, khi biểu thị ngày tháng, sắp xếp theo thứ tự "năm + tháng + ngày". Trong đó "日" là ngôn ngữ viết trang trọng, "号" thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ: "20235月1日" hoặc "20235月1号". Trong khẩu ngữ, "号" phổ biến hơn. Lưu ý: tháng và ngày dùng số, năm dùng số đầy đủ.

Ví dụ

  • 1 今天是20243月15日。 (Hôm nay là ngày 15 tháng 3 năm 2024.)
  • 2 我的生日是199510月1号。 (Sinh nhật của tôi là ngày 1 tháng 10 năm 1995.)
  • 3 会议定在20256月30日召开。 (Cuộc họp được ấn định vào ngày 30 tháng 6 năm 2025.)
  • 4 请你在5月20号之前提交报告。 (Bạn hãy nộp báo cáo trước ngày 20 tháng 5.)
  • 5 中华人民共和国成立于194910月1日。 (Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thành lập ngày 1 tháng 10 năm 1949.)
  • 6 我们计划在202312月25号去旅行。 (Chúng tôi dự định đi du lịch vào ngày 25 tháng 12 năm 2023.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 1

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản