- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Cấu trúc các ngày trong tuần
Cấu trúc các ngày trong tuần
星期 xīngqī
NumberCấu trúc
Bản dịch
- gọi tên các ngày bằng 星期 và một con số
Định nghĩa
这个结构用来表示一周中的每一天。在'星期'后面加上数字(一至六)表示星期一至星期六,而星期日则用'星期日'或'星期天'表示。
Cấu trúc này dùng để chỉ các ngày trong tuần. Sau từ '星期' (tuần) thêm số (một đến sáu) để chỉ các ngày tương ứng từ thứ Hai đến thứ Bảy; còn Chủ nhật dùng '星期日' hoặc '星期天'.
Cách dùng
常用于询问和回答日期,比如'今天星期几?'回答'今天星期一。'注意:星期日不说'星期七',而说'星期日'或'星期天'。数字用中文数字。
Thường dùng để hỏi và trả lời về ngày trong tuần, ví dụ 'Hôm nay là thứ mấy?' Trả lời 'Hôm nay là thứ Hai.' Lưu ý: Chủ nhật không nói 'thứ bảy' (số bảy) mà nói 'Chủ nhật' (星期日 hoặc 星期天). Số dùng chữ số tiếng Trung (一, 二, ...).
Ví dụ
- 1 我星期一去学校。 (Tôi đến trường vào thứ Hai.)
- 2 星期三下午我们开会。 (Chiều thứ Tư chúng tôi họp.)
- 3 你星期六有空吗? (Thứ Bảy bạn có rảnh không?)
- 4 星期日是休息日。 (Chủ nhật là ngày nghỉ.)
- 5 这个星期三的课取消了。 (Lớp học thứ Tư tuần này bị hủy.)
- 6 今天星期几? (Hôm nay là thứ mấy?)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản