Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Cấu trúc giờ giấc (cơ bản)

Cấu trúc giờ giấc (cơ bản)

diǎnzhōng

Number
HSK 1

Cấu trúc

(Ngày và/hoặc thời điểm trong ngày +) x 点 x 点 + 半

Bản dịch

  • cách nói giờ trên đồng hồ

Định nghĩa

这个结构用来表示时间。“”表示钟(整),“半”表示半(三十分)。可以在时间前加上日期或时间段(如:早上、下午、晚上)来具体说明。例如:三、三半、早上八

Cấu trúc này dùng để chỉ thời gian. “” chỉ giờ (giờ nguyên), “半” chỉ nửa giờ (ba mươi phút). Có thể thêm ngày hoặc khoảng thời gian trong ngày (như: buổi sáng, buổi chiều, buổi tối) trước thời gian để cụ thể hơn. Ví dụ: ba giờ, ba giờ rưỡi, tám giờ sáng.

Cách dùng

表示整时,用“数字 + ”。表示半时,用“数字 + + 半”。需要更具体时,可在最前面加上时间段或日期,如“早上八”“下午三”。注意:在基础结构中,“半”直接跟在“”后面,不加“分”。

Khi chỉ giờ nguyên, dùng “số + ”. Khi chỉ nửa giờ, dùng “số + + 半”. Nếu cần cụ thể hơn, có thể thêm khoảng thời gian hoặc ngày ở đầu, như “tám giờ sáng”, “ba giờ chiều”. Lưu ý: trong cấu trúc cơ bản, “半” đứng ngay sau “”, không thêm “分”.

Ví dụ

  • 1 现在一。 (Bây giờ là một giờ.)
  • 2 下午三开会。 (Họp lúc ba giờ chiều.)
  • 3 我每天六起床。 (Tôi dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.)
  • 4 现在是九半。 (Bây giờ là chín giờ rưỡi.)
  • 5 晚上十半睡觉。 (Tôi đi ngủ lúc mười giờ rưỡi tối.)
  • 6 我们十二吃午饭。 (Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 1

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản