Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Những cách dùng khó của 到

Những cách dùng khó của 到

Grammar
HSK 4

Cấu trúc

Động từ + 到

Bản dịch

  • các nghĩa mà 到 thêm vào sau động từ

Định nghĩa

是一个多功能的词。作为补语时,可以表示动作达目的或结果(如:找、看);表示动作或状态持续某一时间、地点或数量(如:等、走);还可以表示程度(如:热)。此外,与“得/不”连用,可以表示可能或不可能(如:买得、找不)。

là một từ đa chức năng. Khi làm bổ ngữ, nó có thể biểu thị hành động đạt được mục đích hoặc kết quả (như: tìm thấy, nhìn thấy); biểu thị hành động hoặc trạng thái kéo dài đến một thời điểm, địa điểm hoặc số lượng (như: chờ đến, đi đến); còn có thể biểu thị mức độ (như: nóng đến). Ngoài ra, kết hợp với '得/不' để biểu thị khả năng hoặc không thể (như: mua được, tìm không ra).

Cách dùng

放在动词后面,构成动补结构。根据上下文,可以表示达某地/某时、动作产生结果、达某种程度等。在可能补语中,得/不插入动词和之间。注意的声调是第四声。

đặt sau động từ, tạo thành kết cấu động bổ. Tùy theo ngữ cảnh, có thể biểu thị đến một nơi/thời điểm, hành động tạo ra kết quả, đạt đến một mức độ nào đó. Trong bổ ngữ khả năng, 得/不 được chèn giữa động từ và . Lưu ý có thanh điệu thứ tư.

Ví dụ

  • 1 我找不我的手机了。 (Tôi không thể tìm thấy điện thoại của mình.)
  • 2 我们聊半夜。 (Chúng tôi nói chuyện đến nửa đêm.)
  • 3 他终于找了工作。 (Cuối cùng anh ấy đã tìm được việc làm.)
  • 4 天气热40度。 (Thời tiết nóng đến 40 độ.)
  • 5 我没想他会来。 (Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản