Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Dùng 不但⋯ 更 để diễn tả "không những... mà còn"

Dùng 不但⋯ 更 để diễn tả "không những... mà còn"

不但 búdàn

Grammar
HSK 4

Cấu trúc

Chủ ngữ + 不但 + …… , 更 + ……

Bản dịch

  • nói không những thế mà còn hơn thế

Định nghĩa

表示递进关系,强调后一句的内容比前一句更进一步。常用于书面语和口语中,表达补充、增加或加强语气。

Diễn tả quan hệ tăng tiến, nhấn mạnh nội dung phía sau tiến xa hơn một bước so với phía trước. Thường dùng trong văn viết và khẩu ngữ, để bổ sung, tăng thêm hoặc nhấn mạnh ngữ khí.

Cách dùng

用在复句中,前半句用'不但'提出一个事实或情况,后半句用'更'引出另一个更重要或更进一步的事实或情况。'更'后面常接形容词、动词或者小句。注意前后两个部分的主语通常相同,且'不但'放在主语之后。

Dùng trong câu phức, vế trước dùng '不但' nêu ra một sự thật hay tình huống, vế sau dùng '更' để đưa ra một sự thật hoặc tình huống khác quan trọng hơn hoặc tiến xa hơn. Sau '更' thường là tính từ, động từ hoặc tiểu cú. Lưu ý chủ ngữ của hai vế thường giống nhau và '不但' được đặt sau chủ ngữ.

Ví dụ

  • 1 他不但学习努力,更乐于帮助别人。 (Anh ấy không chỉ học tập chăm chỉ, mà còn sẵn lòng giúp đỡ người khác.)
  • 2 这个手机不但外观漂亮,更性能强大。 (Chiếc điện thoại này không chỉ ngoại hình đẹp, mà còn hiệu năng mạnh mẽ.)
  • 3 她不但会唱歌,更会创作歌曲。 (Cô ấy không chỉ biết hát, mà còn biết sáng tác bài hát.)
  • 4 这本书不但内容有趣,更富有教育意义。 (Cuốn sách này không chỉ nội dung thú vị, mà còn giàu ý nghĩa giáo dục.)
  • 5 我们不但要学习知识,更要学会做人。 (Chúng ta không chỉ cần học kiến thức, mà càng cần học cách làm người.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản