Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Dùng 几 với nghĩa "vài"

Dùng 几 với nghĩa "vài"

Numbers and measure words
HSK 2

Cấu trúc

几 + Lượng từ + Danh từ 几 + 十 + Lượng từ + Danh từ 几 + 百 / 千 / 万 + Lượng từ + Danh từ 好几 + Lượng từ + Danh từ

Bản dịch

  • nói "vài" chứ không phải hỏi số lượng

Định nghĩa

(jǐ)用于陈述句,表示不确定的数目,通常指大于一且小于十的约数,相当于“个、一些”。

(jǐ) dùng trong câu trần thuật, biểu thị số lượng không xác định, thường chỉ số ước chừng lớn hơn một và nhỏ hơn mười, tương đương với 'một vài' hoặc 'mấy'.

Cách dùng

使用时,后面需要跟量词和名词,构成“ + 量词 + 名词”结构。也可以与十、百、千、万等数词组合表示更大的约数,如“十、百、千、万”。另外,“好”表示比“”更多的数量,带有强调语气。

Khi sử dụng, sau '' cần có lượng từ và danh từ, tạo thành cấu trúc ' + lượng từ + danh từ'. '' cũng có thể kết hợp với các số như mười, trăm, nghìn, vạn để biểu thị số lượng ước chừng lớn hơn, ví dụ: 'mấy chục', 'mấy trăm', 'mấy nghìn', 'mấy vạn'. Ngoài ra, '好' biểu thị số lượng nhiều hơn '', mang ý nhấn mạnh.

Ví dụ

  • 1 我买了本书。 (Tôi đã mua vài quyển sách.)
  • 2 他有十个朋友。 (Anh ấy có mười mấy người bạn.)
  • 3 这个学校有百个学生。 (Trường này có mấy trăm học sinh.)
  • 4 我花了好千块钱。 (Tôi đã tiêu mấy nghìn đồng.)
  • 5 她去过好个国家。 (Cô ấy đã đi vài nước.)
  • 6 请给我杯水。 (Làm ơn cho tôi vài cốc nước.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 2

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản