Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Dùng 而 để nối hai ý tương phản

Dùng 而 để nối hai ý tương phản

ér

Conjunction
HSK 4

Cấu trúc

不是……,而是…… 是……,而不是…… Câu 1, + 而 + Câu 2

Bản dịch

  • đối lập hai ý theo văn phong trang trọng

Định nghĩa

”是连词,用于连接两个互相转折或对比的内容,表示前后事物的不同或对立。

'' là liên từ dùng để nối hai nội dung tương phản hoặc đối lập, biểu thị sự khác nhau hoặc đối nghịch giữa trước và sau.

Cách dùng

在对比或转折的句子里,用“”连接两个成分或分句。常见结构:1. “不是……,是……”:否定前者,肯定后者;2. “是……,不是……”:肯定前者,否定后者;3. 直接用“”连接两个分句,表示后一分句与前一分句形成对比。注意:“”多用于书面语,语气较正式。

Trong câu biểu thị sự đối lập hoặc chuyển ngoặt, dùng '' để nối hai thành phần hoặc hai mệnh đề. Các cấu trúc thường gặp: 1. '不是……,是……': phủ định vế trước, khẳng định vế sau; 2. '是……,不是……': khẳng định vế trước, phủ định vế sau; 3. Dùng trực tiếp '' nối hai mệnh đề, biểu thị mệnh đề sau tương phản với mệnh đề trước. Lưu ý: '' thường dùng trong văn viết, sắc thái trang trọng.

Ví dụ

  • 1 我不是学生,是老师。 (Tôi không phải học sinh, mà là giáo viên.)
  • 2 他是中国人,不是日本人。 (Anh ấy là người Trung Quốc, chứ không phải người Nhật.)
  • 3 北方天气寒冷,南方天气温暖。 (Miền Bắc thời tiết lạnh, còn miền Nam thời tiết ấm áp.)
  • 4 她喜欢安静,我喜欢热闹。 (Cô ấy thích yên tĩnh, còn tôi thích náo nhiệt.)
  • 5 这不是你的错,是我的错。 (Đây không phải lỗi của bạn, mà là lỗi của tôi.)
  • 6 学习不是为了考试,是为了知识。 (Học tập không phải để thi cử, mà là để có kiến thức.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản