Điểm ngữ pháp Tiếng Trung Quan thoại
Các mẫu ngữ pháp HSK được giải thích kèm cấu trúc và ví dụ.
Cấu trúc số đếm
十 + x · x + 十 · x + 十 + y · x + 百 + 零 + y · x + 百 + y + 十 + z
Câu hỏi đuôi với 不
Động từ + 不 + Động từ
Phủ định cơ bản với 不
Chủ ngữ + 不 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + Tính từ
Câu hỏi chính phản
Verb + 不 + Verb · Subj. + Verb + 不 + Verb + Obj. · Adj. + 不 + Adj. · [First Character of Verb] + 不 + Verb · [First Character of Adj.] + 不 + Adj. · Subj. + 有 没有 + Obj.
Câu mệnh lệnh phủ định với 不要
不要 + Động từ
Lượng từ 个
Số từ + 个 + Danh từ · Động từ + 个 + Danh từ
Phó từ 也 chỉ ý "cũng"
Chủ ngữ + 也 + Động từ / [Cụm động từ] · Chủ ngữ + 也 (+ Phó từ) + Tính từ
So sánh 二 và 两
二 vs 两
Vị trí của từ để hỏi
Chủ ngữ + Động từ + 什么 + (Danh từ) ? · Chủ ngữ + Động từ + 哪里 / 哪儿 ? · Chủ ngữ + Động từ + 哪个 (+ Danh từ) ? · Chủ ngữ + 是 + 谁 ? · 谁 + Động từ ? · Chủ ngữ + 什么时候 + Vị ngữ ? · Chủ ngữ + 为什么 + Vị ngữ ? · Chủ ngữ + 怎么 + Động từ (+ Tân ngữ) ?
Bác bỏ tính từ với 什么
Tính từ + 什么 (+ Tính từ) (+ 啊 / 呀) ?
Cách dùng 会 trong tiếng Hoa Đài Loan
Chủ ngữ + 会 + Vị ngữ + 吗 ?
Diễn tả kỹ năng đã học với 会
Chủ ngữ + 会 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + 会 + Động từ + Tân ngữ
Cách dùng động từ 去
Chủ ngữ + 去 + [Địa điểm] · Chủ ngữ + 去 + Động từ
Cách dùng động từ 叫
Chủ ngữ + 叫 + [Tên]
Diễn tả sự cho phép với 可以
Chủ ngữ + 可以 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + 可以 + Động từ + Tân ngữ
Câu hỏi có / không với 吗
Câu trần thuật + 吗 ?
Câu hỏi đuôi với 吗
⋯⋯, 好 / 对 / 是 / 可以 + 吗?
Đề nghị với 吧
Mệnh lệnh + 吧
Câu hỏi với 呢
Chủ đề + 呢 ? · [Người / vật bị thiếu] + 呢 ?
Diễn tả ý "và" với 和
Danh từ 1 + 和 + Danh từ 2