Chuyển đến nội dung

Điểm ngữ pháp Tiếng Trung Quan thoại

Các mẫu ngữ pháp HSK được giải thích kèm cấu trúc và ví dụ.

一

Cấu trúc số đếm

十 + x · x + 十 · x + 十 + y · x + 百 + 零 + y · x + 百 + y + 十 + z

HSK 1
不

Câu hỏi đuôi với 不

Động từ + 不 + Động từ

HSK 1
不

Phủ định cơ bản với 不

Chủ ngữ + 不 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + Tính từ

HSK 1
不

Câu hỏi chính phản

Động từ + 不 + Động từ · Chủ ngữ + Động từ + 不 + Động từ + Tân ngữ · Tính từ + 不 + Tính từ · [Chữ đầu của động từ] + 不 + Động từ · [Chữ đầu của tính từ] + 不 + Tính từ · Chủ ngữ + 有 没有 + Tân ngữ

HSK 1
不要

Câu mệnh lệnh phủ định với 不要

不要 + Động từ

HSK 1
个

Lượng từ 个

Số từ + 个 + Danh từ · Động từ + 个 + Danh từ

HSK 1
也

Phó từ 也 chỉ ý "cũng"

Chủ ngữ + 也 + Động từ / [Cụm động từ] · Chủ ngữ + 也 (+ Phó từ) + Tính từ

HSK 1
二

So sánh 二 và 两

二 vs 两

HSK 1
什么

Vị trí của từ để hỏi

Chủ ngữ + Động từ + 什么 + (Danh từ) ? · Chủ ngữ + Động từ + 哪里 / 哪儿 ? · Chủ ngữ + Động từ + 哪个 (+ Danh từ) ? · Chủ ngữ + 是 + 谁 ? · 谁 + Động từ ? · Chủ ngữ + 什么时候 + Vị ngữ ? · Chủ ngữ + 为什么 + Vị ngữ ? · Chủ ngữ + 怎么 + Động từ (+ Tân ngữ) ?

HSK 1
什么

Bác bỏ tính từ với 什么

Tính từ + 什么 (+ Tính từ) (+ 啊 / 呀) ?

HSK 1
会

Cách dùng 会 trong tiếng Hoa Đài Loan

Chủ ngữ + 会 + Vị ngữ + 吗 ?

HSK 1
会

Diễn tả kỹ năng đã học với 会

Chủ ngữ + 会 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + 会 + Động từ + Tân ngữ

HSK 1
去

Cách dùng động từ 去

Chủ ngữ + 去 + [Địa điểm] · Chủ ngữ + 去 + Động từ

HSK 1
叫

Cách dùng động từ 叫

Chủ ngữ + 叫 + [Tên]

HSK 1
可以

Diễn tả sự cho phép với 可以

Chủ ngữ + 可以 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + 可以 + Động từ + Tân ngữ

HSK 1
吗

Câu hỏi có / không với 吗

Câu trần thuật + 吗 ?

HSK 1
吗

Câu hỏi đuôi với 吗

⋯⋯, 好 / 对 / 是 / 可以 + 吗?

HSK 1
吧

Đề nghị với 吧

Mệnh lệnh + 吧

HSK 1
呢

Câu hỏi với 呢

Chủ đề + 呢 ? · [Người / vật bị thiếu] + 呢 ?

HSK 1
和

Diễn tả ý "và" với 和

Danh từ 1 + 和 + Danh từ 2

HSK 1
Trang 1

Danh sách ngữ pháp HSK