Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Ngữ pháp
  3. HSK 1

Điểm ngữ pháp HSK 1

Toàn bộ 46 cấu trúc ngữ pháp HSK 1. Mở bất kỳ điểm ngữ pháp nào để xem cấu trúc, giải thích và câu ví dụ.

一
Cấu trúc số đếm 十 + x · x + 十 · x + 十 + y · x + 百 + 零 + y · x + 百 + y + 十 + z
不
Câu hỏi đuôi với 不 Động từ + 不 + Động từ
不
Phủ định cơ bản với 不 Chủ ngữ + 不 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + Tính từ
不
Câu hỏi chính phản Động từ + 不 + Động từ · Chủ ngữ + Động từ + 不 + Động từ + Tân ngữ · Tính từ + 不 + Tính từ · [Chữ đầu của động từ] + 不 + Động từ · [Chữ đầu của tính từ] + 不 + Tính từ · Chủ ngữ + 有 没有 + Tân ngữ
不要
Câu mệnh lệnh phủ định với 不要 不要 + Động từ
个
Lượng từ 个 Số từ + 个 + Danh từ · Động từ + 个 + Danh từ
也
Phó từ 也 chỉ ý "cũng" Chủ ngữ + 也 + Động từ / [Cụm động từ] · Chủ ngữ + 也 (+ Phó từ) + Tính từ
二
So sánh 二 và 两 二 vs 两
什么
Vị trí của từ để hỏi Chủ ngữ + Động từ + 什么 + (Danh từ) ? · Chủ ngữ + Động từ + 哪里 / 哪儿 ? · Chủ ngữ + Động từ + 哪个 (+ Danh từ) ? · Chủ ngữ + 是 + 谁 ? · 谁 + Động từ ? · Chủ ngữ + 什么时候 + Vị ngữ ? · Chủ ngữ + 为什么 + Vị ngữ ? · Chủ ngữ + 怎么 + Động từ (+ Tân ngữ) ?
什么
Bác bỏ tính từ với 什么 Tính từ + 什么 (+ Tính từ) (+ 啊 / 呀) ?
会
Cách dùng 会 trong tiếng Hoa Đài Loan Chủ ngữ + 会 + Vị ngữ + 吗 ?
会
Diễn tả kỹ năng đã học với 会 Chủ ngữ + 会 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + 会 + Động từ + Tân ngữ
去
Cách dùng động từ 去 Chủ ngữ + 去 + [Địa điểm] · Chủ ngữ + 去 + Động từ
叫
Cách dùng động từ 叫 Chủ ngữ + 叫 + [Tên]
可以
Diễn tả sự cho phép với 可以 Chủ ngữ + 可以 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + 可以 + Động từ + Tân ngữ
吗
Câu hỏi có / không với 吗 Câu trần thuật + 吗 ?
吗
Câu hỏi đuôi với 吗 ⋯⋯, 好 / 对 / 是 / 可以 + 吗?
吧
Đề nghị với 吧 Mệnh lệnh + 吧
呢
Câu hỏi với 呢 Chủ đề + 呢 ? · [Người / vật bị thiếu] + 呢 ?
和
Diễn tả ý "và" với 和 Danh từ 1 + 和 + Danh từ 2
和
Diễn tả ý "và" với 和 (nâng cao) Động từ 1 + 和 + Động từ 2 · Tính từ 1 + 和 + Tính từ 2
在
Diễn tả sự tồn tại ở một nơi với 在 Chủ ngữ + 在 + Địa điểm
太
Diễn tả mức quá đà với 太 太 + Tính từ + 了
姓
Cách dùng động từ 姓 Chủ ngữ + 姓 + [Họ]
岁
Nói tuổi với 岁 Chủ ngữ + Số + 岁 · Chủ ngữ + Số + 岁 + 半
年
Cấu trúc ngày tháng x 年 + y 月 + z 日 · x 年 + y 月 + z 号
很
Câu "danh từ + tính từ" đơn giản Danh từ + 很 + Tính từ.
怎么
Hỏi cách làm với 怎么 Chủ ngữ + 怎么 + Động từ + Tân ngữ · Chủ đề + 怎么 + Động từ
星期
Cấu trúc các ngày trong tuần 星期 + Số
是
Nối danh từ với 是 Danh từ 1 + 是 + Danh từ 2
有
Diễn tả sự tồn tại với 有 Địa điểm + 有 + Tân ngữ
有
Diễn tả sở hữu với 有 Chủ ngữ + 有 + Tân ngữ
有
有 trong tiếng Hoa Đài Loan Chủ ngữ + 有 + [Cụm động từ] · Chủ ngữ + 有 + Tính từ + 到 · Chủ ngữ + 有 + Tính từ · Chủ ngữ + 有 + Động từ + 过 + Tân ngữ · Chủ ngữ + 有 + 在 + Động từ
没
Phủ định hành động quá khứ với 没 Chủ ngữ + 没有 / 没 + Động từ
没
Phủ định 有 bằng 没 没 + 有 (+ Tân ngữ)
点
Cấu trúc giờ giấc (cơ bản) (Ngày và/hoặc thời điểm trong ngày +) x 点 · x 点 + 半
的
Diễn tả quan hệ thân thiết không dùng 的 Đại từ + Danh từ
的
Diễn tả sở hữu với 的 Danh từ 1 + 的 + Danh từ 2
突然
So sánh 突然 và 忽然 突然/忽然 + Động từ · 突然/忽然 + Tính từ · 突然/忽然,⋯⋯ · 突然 + (的) + Danh từ · Chủ ngữ + Động từ + 得 + 突然 · Chủ ngữ + Từ bổ nghĩa + 突然 · Chủ ngữ + 突然 + Từ bổ nghĩa
肯定
So sánh 肯定, 确定 và 一定 肯定 + Danh từ / Cụm danh từ · Chủ ngữ + (敢)肯定 + Câu · 确定 + Cụm từ / Câu · 肯定 + Tính từ / Động từ · 一定 + Tính từ / Động từ · 肯定 / 确定 / 一定 + (的 +) Danh từ
能
Diễn tả khả năng với 能 Chủ ngữ + 能 + Động từ + Tân ngữ
要
Diễn tả ý "sắp" với 要 Chủ ngữ + Thời gian + 要 + Động từ · Thời gian + Chủ ngữ + 要 + Động từ
要
Diễn tả ý muốn với 要 Chủ ngữ + 要 + Động từ + Tân ngữ
还是
Đưa ra lựa chọn với 还是 Lựa chọn A + 还是 + Lựa chọn B ? · Chủ ngữ + Động từ + Lựa chọn A + 还是 + Lựa chọn B ?
进一步
Tiến thêm một bước với 进一步 Chủ ngữ + 进一步 + Động từ · Chủ ngữ + Trạng từ + 进一步 + Động từ
都
Phó từ 都 chỉ ý "đều" Chủ ngữ + 都 + [Cụm động từ]

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản