Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. HSK 2

Danh sách từ vựng HSK 2

Toàn bộ 197 từ HSK 2 kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh. Mở bất kỳ từ nào để xem câu ví dụ, âm thanh và ghi chú cách dùng.

a à (trợ từ cảm thán) 爱好 ài hào sở thích; thích, ưa thích 白色 bái sè màu trắng bān lớp học; ca làm việc; chuyến (xe, tàu) bāng giúp; giúp đỡ 帮忙 bāng máng giúp đỡ; giúp một tay bāo túi; gói 本子 běn zi vở; quyển vở hơn (so sánh); so sánh; tỉ lệ bút bié đừng; khác 不错 bù cuò khá tốt; không tệ 不好意思 bù hǎo yì si ngại quá; xin lỗi cháng dài; chiều dài; sở trường 车站 chē zhàn bến xe; nhà ga chū ra; đi ra 出国 chū guó ra nước ngoài; xuất ngoại 出来 chū lái đi ra; hiện ra 出门 chū mén ra ngoài; đi xa 出去 chū qù đi ra ngoài; ra ngoài chuáng giường từ, từ ngữ; lời (bài hát) lần cóng từ 从小 cóng xiǎo từ nhỏ; từ bé cuò sai; lỗi, sai lầm đánh; chơi (bóng) 打车 dǎ chē bắt taxi; đi taxi 打开 dǎ kāi mở; bật dàn nhưng 但是 dàn shì nhưng; nhưng mà de (trợ từ chỉ mức độ) de một cách (trợ từ trạng ngữ) děng đợi, chờ; vân vân 地铁 dì tiě tàu điện ngầm dǒng hiểu dòng cử động; di chuyển; chạm vào 饭馆 fàn guǎn quán ăn; nhà hàng fēi bay gāo cao 高中 gāo zhōng trung học phổ thông; cấp ba 告诉 gào su nói cho biết; bảo 个子 gè zi dáng người; chiều cao gēn với, cùng; và; đi theo 公交车 gōng jiāo chē xe buýt guò đi qua, vượt qua; trải qua, sống; ăn (tết, lễ) 过来 guò lái lại đây; đi tới 过年 guò nián ăn Tết; đón năm mới 过去 guò qù quá khứ, trước đây; đi qua 还是 hái shi hay là, hoặc; vẫn 黑色 hēi sè màu đen 红茶 hóng chá trà đen; hồng trà 红色 hóng sè màu đỏ 后面 hòu mian phía sau; đằng sau huā hoa; tiêu (tiền), tốn huà vẽ; bức tranh huài xấu; hỏng 回来 huí lai trở về; về 回去 huí qu về; quay về 机场 jī chǎng sân bay 机票 jī piào vé máy bay 记得 jì de nhớ jiān gian, phòng (lượng từ); giữa, khoảng giữa jiāo dạy 教室 jiào shì phòng học; lớp học 介绍 jiè shào giới thiệu jìn vào, đi vào; đưa vào jìn gần 进来 jìn lái vào đây; bước vào 进去 jìn qù đi vào 经常 jīng cháng thường xuyên; hay, thường 酒店 jiǔ diàn khách sạn; nhà hàng jiù liền; ngay; chỉ 咖啡 kā fēi cà phê 开始 kāi shǐ bắt đầu 开学 kāi xué khai giảng; vào năm học kǎo thi; kiểm tra 考试 kǎo shì kỳ thi; thi 可能 kě néng có thể; có lẽ 裤子 kù zi quần kuài nhanh; sắp 快乐 kuài lè vui vẻ; hạnh phúc 快要 kuài yào sắp; sắp sửa 篮球 lán qiú bóng rổ lèi mệt cách (khoảng cách); rời khỏi 里面 lǐ miàn bên trong lóu tòa nhà; tầng, lầu đường; tuyến (xe buýt) 路上 lù shang trên đường 旅游 lǚ yóu du lịch 绿茶 lǜ chá trà xanh 绿色 lǜ sè màu xanh lá màn chậm 没意思 méi yì si chán; nhạt nhẽo měi mỗi mén cửa; cổng; môn (lượng từ cho môn học) 门口 mén kǒu cửa ra vào; trước cửa 门票 mén piào vé vào cửa miàn mì; mặt; phía, bên míng tên; nổi tiếng cầm; lấy 那么 nà me như thế, đến thế; vậy thì 那样 nà yàng như thế đó; loại đó 奶茶 nǎi chá trà sữa 奶奶 nǎi nai bà nội 男孩儿 nán hái r bé trai; cậu bé niǎo chim 女孩儿 nǚ hái r bé gái; cô gái 旁边 páng biān bên cạnh; cạnh pǎo chạy; chạy trốn 跑步 pǎo bù chạy bộ piào 妻子 qī zi vợ 起来 qǐ lai đứng dậy 前面 qián miàn phía trước; đằng trước qíng nắng; quang đãng qiú quả bóng ràng để cho, cho phép; khiến, làm cho ròu thịt; cùi (của quả) 商场 shāng chǎng trung tâm thương mại 上来 shàng lái lên đây; đi lên 上面 shàng miàn ở trên; phía trên 上去 shàng qù đi lên; lên 上网 shàng wǎng lên mạng; vào mạng 身体 shēn tǐ cơ thể; sức khỏe 生日 shēng rì sinh nhật shí khi; lúc; giờ 事情 shì qing việc; sự việc shǒu tay; bàn tay 手表 shǒu biǎo đồng hồ đeo tay 书包 shū bāo cặp sách 舒服 shū fu thoải mái; dễ chịu sòng tặng; tiễn; đưa, giao 虽然 suī rán mặc dù; tuy rằng 所以 suǒ yǐ cho nên; vì vậy téng đau; yêu thương, cưng chiều đá đề bài, câu hỏi; chủ đề tiáo con, sợi (lượng từ cho vật dài); điều, khoản 跳舞 tiào wǔ nhảy múa; khiêu vũ tóu đầu 外国 wài guó nước ngoài 外面 wài miàn bên ngoài; phía ngoài wán xong; hết wàn vạn; mười nghìn wǎng về phía; hướng 网上 wǎng shàng trên mạng; trực tuyến wàng quên wèi vị (lượng từ lịch sự cho người) 为什么 wèi shén me tại sao; vì sao 希望 xī wàng hy vọng; mong rửa; giặt; tắm 洗手间 xǐ shǒu jiān nhà vệ sinh 下来 xià lai đi xuống; xuống 下面 xià miàn ở dưới; phía dưới; tiếp theo 下去 xià qù đi xuống; tiếp tục 小孩儿 xiǎo hái r trẻ con; đứa trẻ 小时候 xiǎo shí hou lúc nhỏ; hồi bé xiào cười; cười nhạo xìng họ; họ là 姓名 xìng míng họ tên; họ và tên 颜色 yán sè màu sắc 眼睛 yǎn jing mắt yào thuốc 药店 yào diàn hiệu thuốc; nhà thuốc 爷爷 yé ye ông nội 一会儿 yī huì r một lát; chốc nữa 已经 yǐ jīng đã; rồi 一起 yī qǐ cùng nhau; cùng 意思 yì si ý nghĩa; nghĩa yīn u ám, nhiều mây; râm 因为 yīn wèi bởi vì; vì yóu bơi; du lịch, tham quan 游泳 yóu yǒng bơi lội 有意思 yǒu yì si thú vị; hay 有时 yǒu shí đôi khi; có lúc yòu phải; bên phải 右边 yòu bian bên phải yuǎn xa 运动 yùn dòng thể thao; vận động, tập luyện zhàn đứng; ga, bến, trạm 丈夫 zhàng fu chồng 这么 zhè me như thế này; đến thế 这样 zhè yàng như thế này; loại này zhe đang (trợ từ tiếp diễn) zhèng đúng lúc, vừa; thẳng, ngay ngắn zhōu tuần 准备 zhǔn bèi chuẩn bị; định 自己 zì jǐ bản thân; tự mình zǒu đi, đi bộ; rời đi 走路 zǒu lù đi bộ 足球 zú qiú bóng đá; quả bóng đá zuì nhất zuǒ trái; bên trái 左边 zuǒ bian bên trái

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản