Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Ngữ pháp
  3. HSK 5

Điểm ngữ pháp HSK 5

Toàn bộ 63 cấu trúc ngữ pháp HSK 5. Mở bất kỳ điểm ngữ pháp nào để xem cấu trúc, giải thích và câu ví dụ.

一再
Diễn tả “hết lần này đến lần khác” với 一再 Subj. + 一再 + Verb
一律
Diễn tả “không có ngoại lệ” với 一律 一律 (+ 都) + Động từ / Tính từ
一时 / 一度
So sánh 一时 và 一度 一年一度 + 的 + Danh từ · Chủ ngữ + 一度 + Động từ/Cụm động từ · Chủ ngữ + 一时 + Động từ/Cụm động từ
一直 / 一向
So sánh 一直 và 一向 一直 vs. 一向
不屑
Diễn tả “không đáng làm” với 不屑 Chủ ngữ + 不屑(于) + động từ/cụm động từ
不得不 / 只好
So sánh 不得不 và 只好 不得不 / 只好 + Động từ
不愧是
Diễn tả “quả xứng danh” với 不愧是 Chủ ngữ + 不愧是(不愧为)+ danh hiệu
不断
So sánh 不断 và 不停 Subj. + 不断 + 地 + Verb · Subj. + 不停 + 地 + Verb · Subj. + Verb + 个 + 不停
与其
Diễn tả “thà… còn hơn…” với 与其⋯⋯不如⋯⋯ 与其 ⋯⋯ ,不如 ⋯⋯ · 与其 ⋯⋯ ,Subj. + 宁可 / 宁愿 ⋯⋯ · 与其说 + A,不如说 + B
与否
Diễn tả “hay không” với 与否 Động từ/Tính từ + 与否
Giải thích mục đích với 为⋯⋯而⋯⋯ Subj. + 为 + Goal + 而 + Efforts Made · Subj. + 不 + 为 + Goal + 而 + Efforts Made
Diễn tả sở hữu với 之 Danh từ + 之 + Danh từ
从而
Diễn tả “từ đó mà” với 从而 ⋯⋯ , 从而 ⋯⋯
Dùng 以⋯⋯为⋯⋯ 以 + A + 为 + B
以便
Tạo điều kiện cho kết quả với 以便 [Hành động] + 以便 (+ 能) + [Kết quả]
以免
Diễn tả “để tránh” với 以免 以免 + Cụm động từ · 以免 + Câu
以及
Diễn tả “cùng với” với 以及 [Cụm danh từ 1],[Cụm danh từ 2] + 以及 + [Cụm danh từ 3]
似乎
Diễn tả “dường như” với 似乎 Chủ ngữ + 似乎 ⋯⋯
似的
Diễn tả “giống như” với 跟⋯⋯似的 跟 + Noun/Pronoun/Adjective + 似的
何必
Diễn tả “việc gì phải” với 何必 Chủ ngữ + 何必 + Vị ngữ · 何必⋯⋯ 呢 ?⋯⋯
Cách dùng nâng cao của 倒 chỉ ý trái ngược Chủ ngữ + Động từ + 得 + 倒 + Tính từ · Chủ ngữ + 倒 + Tính từ · 你 + 倒是 + Động từ + 呀 / 啊
假使
Diễn tả “nếu… thì…” với 假使 假使 + Statement + 就 + Result
偏偏
Diễn tả “trái với mong đợi” với 偏偏 A, Chủ ngữ + 偏偏 + B
做主
Diễn tả ai là người quyết định với 由⋯⋯做主 Area of responsibility + 由 + Person(s) + 做主
Diễn tả “kiêm” với 兼 Subj. + 兼 + Verb + Noun 1 + 和 + Noun 2 · Subj. + 是 + Noun 1 + 兼 + Noun 2
再不
Diễn tả “dù thế nào cũng” với 再不⋯⋯也⋯⋯ (Subj. +) 再不 …… 也 ……(了)
凡是
Diễn tả “hễ là” với 凡是 凡是 + Danh từ + 都 / 就 / 一律 + Vị ngữ · 凡(是) + Danh từ + 无不 / 均 + Vị ngữ
Chỉ ý tương phản với 则 Chủ ngữ + Vị ngữ, 则 + Chủ ngữ + Vị ngữ · Mệnh đề 1,+ 而 Chủ ngữ + 则 + Vị ngữ
反而 / 却
So sánh 反而 và 却 Subj. + 反而 · 反而 + Subj. · Subj. + 却 · 反而 + Sentence · 却 + Verb · 不但没⋯⋯,反而⋯⋯ · 不但不⋯⋯,反而⋯⋯ · ⋯⋯,反而却/却反而⋯⋯ · ⋯⋯, 却偏(偏)⋯⋯ · 虽然⋯⋯却⋯⋯ · ⋯⋯, 但(是)却⋯⋯
反而 / 相反
So sánh 反而 và 相反 A,相反,B · A,反而 B · Tình huống,相反,Điều ngược lại với tình huống · Kỳ vọng,反而 + Điều ngược lại với kỳ vọng · 相反 + 的 + Danh từ · Chủ ngữ + 相反 A 和 / 跟 B + 是 + 相反的
名义
Diễn tả “nhân danh” với 名义 以 + Chủ ngữ + 名义
向来
Diễn tả “xưa nay vẫn” với 向来 Subject + 向来(都) + Verb/Verb Phrase
Dùng trợ từ 呗 Câu + 呗
因为
Dùng 因为 để dẫn tới kết quả Chủ ngữ + 因(为) + Nguyên nhân + 而 + Kết quả
在于
Diễn tả “nằm ở” với 在于 ⋯⋯ 在于 ⋯⋯ · ⋯⋯ 在于 + Người / Bên
居然 / 反而
So sánh 居然 và 反而 Mệnh đề 1, 反而 / 居然 + kết quả trái ngược bất ngờ · Mệnh đề 1, 不仅没有(不但没有)/ 不仅不 (不但不)......反而......
岂不是
Diễn tả “chẳng phải là” với 岂不是 岂不是 + câu hỏi tu từ
彼此 / 对方
So sánh 彼此 và 对方 彼此 + Động từ · Động từ + 彼此 / 对方 · 彼此 / 对方 + 的 + Danh từ · 对方 + Vị ngữ
很是
Nhấn mạnh với 很是 Chủ ngữ + 很是 + Tính từ · Chủ ngữ + 很是 + 会 / 能 + Động từ
Chỉ đặc tính với 性 Từ + 性
总之
Diễn tả “tóm lại” với 总之 (⋯⋯ ,)总之 ,⋯⋯
恢复 / 还原
So sánh 恢复 và 还原 恢复(了)+ Danh từ/Cụm danh từ · Danh từ/Cụm danh từ + 恢复了 · 还原 + Cụm danh từ
按照
So sánh 按照 và 根据 按照 vs 根据
无非
Diễn tả “chẳng qua chỉ là” với 无非 无非 + 是 + Verb Phrase · 无非 + 是 + Noun Phrase
早在
Diễn tả “ngay từ” với 早在 早在 + thời gian, tình huống
时候
Diễn tả “đến lúc đó” với 到时候 ……,到时候 + ……
是否
Diễn tả “có… hay không” với 是否 是否 + Động từ / Tính từ.
Diễn tả “bên mình” với 本 本 + Danh từ
一来...二来...
Nêu nhiều lý do với 一来⋯⋯二来⋯⋯ 一来 + Reason 1 ,二来 + Reason 2
来着
Diễn tả việc vừa xảy ra với 来着 Sentence + 来着
果然
Diễn tả “quả nhiên” với 果然 Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ · Mệnh đề 1 ,果然 ,Mệnh đề 2
根据 / 据
So sánh 根据 và 据 根据 vs 据
根本 / 到底
So sánh 根本 và 到底 根本 vs 到底
由此
Diễn tả “từ đó” với 由此 Nguyên nhân, 由此 + kết quả và hàm ý
莫过于
Diễn tả “không gì bằng” với 莫过于 Topics or questions + 莫过于 + answer
莫非
Diễn tả “chẳng lẽ” với 莫非 Sự thật, + 莫非 + suy đoán + (不成)? · Chủ ngữ + 莫非 + câu hỏi tu từ · 莫非 + Chủ ngữ + câu hỏi tu từ
Diễn tả “liệu có dám” với 谅 谅 + Chủ ngữ + cụm động từ
足足
Diễn tả “tròn, đủ” với 足足 足足 + Động từ · Động từ + 足足
何况
Diễn tả “huống chi” với 何况 Chủ ngữ + 连 ⋯⋯ 都 + Động từ ,何况 ⋯⋯ 呢 ? · Chủ ngữ + 连 ⋯⋯ 都 + 不 / 没 + Động từ ,何况 ⋯⋯ 呢 ? · Chủ ngữ (+ 尚且) + 都 / 就 ⋯⋯ ,(更)何况 ⋯⋯
鉴于
Diễn tả “xét thấy” với 鉴于 鉴于 + quan sát, kết luận/đề xuất
Nhấn mạnh với 非⋯⋯不可 Subj. + 非(要) + [Verb Phrase] + 不可 · 非 + Subj. + [Verb Phrase] + 不可 · 非(要) + Subj. + [Verb Phrase] + 不可
非得
Diễn tả “nhất định phải” với 非得 Mệnh đề, 非 (得) + Động từ + 不可 / 不行
竟然
Diễn tả sự bất ngờ với 竟然 Chủ ngữ + 竟然 ⋯⋯

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản