Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Ngữ pháp
  3. HSK 2

Điểm ngữ pháp HSK 2

Toàn bộ 95 cấu trúc ngữ pháp HSK 2. Mở bất kỳ điểm ngữ pháp nào để xem cấu trúc, giải thích và câu ví dụ.

Lặp lại động từ Chủ ngữ + Động từ + Động từ · Động từ + 一 + Động từ
一下
Làm gì đó một chút với 一下 Chủ ngữ + Động từ + 一下 + Tân ngữ
一些
Diễn tả ý "một vài" với 一些 一些 + Danh từ
一直
Diễn tả ý "luôn luôn" với 一直 Chủ ngữ + 一直 + Vị ngữ
一起
Diễn tả ý "cùng nhau" với 一起 Chủ ngữ + 一起 + Động từ + Tân ngữ
一边
Làm hai việc cùng lúc với 一边 Chủ ngữ + 一边 + Động từ (,) + 一边 + Động từ
Số lớn trong tiếng Trung Số + 万 / 亿
So sánh 不 và 没 Subj. + 不 + Verb · Subj. + 不 + Verb + Obj. · 不 + Adj. · Subj. + Verb + 不 + Verb + Obj. · Subj. + 没(有) + Verb + Obj. · Subj. + 没有 + Obj. · Noun 1 + 没有 + Noun 2 + Adj.
Lượng từ dùng để đếm Số + Lượng từ + Danh từ
Diễn tả thời lượng còn tiếp diễn với hai chữ 了 Chủ ngữ + Động từ + 了 + Khoảng thời gian + 了 · Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Động từ + 了 + Khoảng thời gian + 了
Diễn tả sự hoàn thành với 了 Chủ ngữ + Động từ + 了 · Chủ ngữ + Thời gian + Động từ + 了 + Tân ngữ · Thời gian + Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ · Chủ ngữ + Động từ + 了 + [Số từ + Lượng từ] + Tân ngữ · Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + 了 · Chủ ngữ + 来 / 去 + Nơi chốn + Động từ / Cụm động từ + 了
Diễn tả tình huống mới với 了 [Tình huống mới] + 了
Diễn tả ý "không còn nữa" với 了 不 + Cụm động từ + 了 · 没(有) + Cụm danh từ + 了 · 已经 + 不 + Cụm động từ + 了 · 已经 + 没(有) + Cụm danh từ + 了
Diễn tả thời lượng với 了 Chủ ngữ + Động từ + 了 + Khoảng thời gian + Tân ngữ · Chủ ngữ + Động từ + 了 + Khoảng thời gian + 的 + Tân ngữ · Chủ ngữ + Từ chỉ thời gian + Động từ + 了 + Khoảng thời gian + Tân ngữ
Diễn tả ý "đã… rồi" với 了 Chủ ngữ + [Cụm động từ] + 了
Sự thay đổi trạng thái với 了 Chủ ngữ + Tính từ + 了 · Chủ ngữ + Động từ + 了 · Chủ ngữ + 不 + Động từ + 了
Câu hỏi với 了吗 Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + 了吗? · Chủ đề (+ Chủ ngữ) + Động từ + 了吗?
什么
Diễn tả ý "cái gì cũng" với 什么都 Topic (+ Subj.) + 什么 + 都 / 也 + Verb / Adj. · 什么 + Noun + 都 + Verb · 什么 + Noun + 都 / 也 + 不 + Verb · 什么 + Noun + 都 / 也 + 没 (有) + Verb
Diễn tả ý "từ… đến…" với 从..到.. 从 + Thời gian 1 + 到 + Thời gian 2 · 从 + Địa điểm 1 + 到 + Địa điểm 2
从来
Diễn tả ý "chưa bao giờ" với 从来 Chủ ngữ + 从来 + 不 + Cụm động từ · Chủ ngữ + 从来 + 没(有) + Động từ + 过
以前
Trước một thời điểm cụ thể với 以前 Thời gian / Động từ + 以前 ,⋯⋯
以前
Diễn tả ý "trước đây" nói chung với 以前 以前 + Subj. + Verb + Obj. · Subj. + 以前 + Verb + Obj.
以后
Diễn tả ý "sau này" nói chung với 以后 以后 + Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 以后 + Động từ + Tân ngữ
以后
Sau một thời điểm cụ thể với 以后 Thời gian / Động từ + 以后, ....
Diễn tả ý "sẽ" với 会 Chủ ngữ + 会 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + 会 + Động từ + Tân ngữ
但是
Hai từ chỉ ý "nhưng" Mệnh đề, 可是 / 但是 + [Mệnh đề trái ngược]
So sánh nhất với 最 最 + Tính từ · 最 + Tính từ (+ 了) · 最 + [Động từ tâm lý] + Tân ngữ (+ 了)
Dùng 几 với nghĩa "vài" 几 + Lượng từ + Danh từ · 几 + 十 + Lượng từ + Danh từ · 几 + 百 / 千 / 万 + Lượng từ + Danh từ · 好几 + Lượng từ + Danh từ
Lượng từ trong câu hỏi số lượng Chủ ngữ + Động từ + 几 + Lượng từ + Danh từ? · Chủ ngữ + Động từ + 多少 + Lượng từ + Danh từ ?
Diễn tả ý "vừa mới" với 刚 Chủ ngữ + 刚 + Động từ · Chủ ngữ + 刚刚 + Động từ · Chủ ngữ + 刚 + Động từ (+ Tân ngữ) + Thời lượng
刚才
Diễn tả ý "vừa nãy" với 刚才 刚才 + Động từ
Câu mệnh lệnh phủ định với 别 别 + Động từ (+ Tân ngữ)
Diễn tả ý "thôi đừng" với 别..了 别 + Động từ / [Cụm động từ] + 了
Dùng 到 với nghĩa "đi đến" Subj. + 到 + Place · 到 + Place + 来 / 去 · Subj. + 到 + Place + Verb Phrase
Bổ ngữ kết quả 到 và 见 Chủ ngữ + Động từ + 到 + Tân ngữ · Chủ ngữ + Động từ + 见 + Tân ngữ · Chủ ngữ + 没 + Động từ + 到 / 见 + Tân ngữ
办法
Diễn tả sự bất lực với 没办法 Chủ ngữ + 没办法 + Động từ + Tân ngữ
Diễn tả ý "một nửa" với 半 半 + Lượng từ + Danh từ · Số từ + Lượng từ + 半 + Danh từ · 半 + 天 / 年 · Số từ + 天 / 年 + 半
Diễn tả ý "vừa… vừa…" với 又 Chủ ngữ + 又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
Diễn tả ý "chỉ" với 只 只 + Động từ · 只 + 会 / 能 + Động từ
Làm dịu lời nói với 吧 Câu trần thuật + 吧
Nhượng bộ với 吧 Câu trần thuật + 吧
Trợ từ ngữ khí 呢 Câu trần thuật + 呢
Thán từ cuối câu 啊 ⋯⋯啊
因为
Nguyên nhân và kết quả với 因为 và 所以 Kết quả, 因为 + Lý do · Lý do, 所以 + Kết quả · 因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
Diễn tả hành động đang diễn ra với 在 Chủ ngữ + 在 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 正在 + Động từ + Tân ngữ
Trường hợp đặc biệt của 在 đứng sau động từ Chủ ngữ + [Động từ đặc biệt] + 在 + Địa điểm
Diễn tả vị trí với 在..上/下/里 在 + Nơi chốn · 在 + Vị trí + 上 / 下 / 里 / 旁边 · 在 + Sự kiện + 上
Chỉ nơi chốn với 在 đứng trước động từ Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ + Tân ngữ
Cách nói tiền bạc Chủ ngữ + 多少钱 ? · Số + 块 + Số + 毛
Hỏi mức độ với 多 Chủ ngữ + 多 + Tính từ ?
Nhấn mạnh mức độ với 多 Chủ ngữ + 多 + Tính từ
Diễn tả ý "không… lắm" với 不太 Chủ ngữ + 不太 + Tính từ · Chủ ngữ + 不太 + Động từ
Dùng 好 với nghĩa "dễ" 好 + Động từ · Chủ ngữ + (很) 好 + Động từ
Bổ ngữ kết quả 完 chỉ sự hoàn tất Chủ ngữ + Động từ + 完 · Chủ ngữ + Động từ + 完 + 了 · Chủ ngữ + Động từ + 完 + Tân ngữ + 了
Diễn tả “liền, thì” với 就 ..., 就 + Cụm động từ
差不多
Diễn tả sự xấp xỉ với 差不多 Chủ ngữ + 差不多 · A + 跟 / 和 + B + 差不多 · 差不多 + Tính từ / Động từ · 差不多 + [Cụm từ chỉ số lượng] / [Cụm từ chỉ thời gian]
已经
Diễn tả “đã… rồi” với 已经 已经 + [Cụm động từ] + 了 · 已经 + (很 +) Tính từ + 了 · 已经 + Thời gian + 了 · 已经 + 不 + Động từ + 了
应该
Diễn tả “nên” với 应该 Chủ ngữ + 应该 + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 不 + 应该 + Động từ + Tân ngữ
Những động từ đặc biệt dùng với 很 Chủ ngữ + 很 + [Một số động từ]
Diễn tả việc sắp xảy ra với 快 快 + Động từ + 了 · 快要 + Động từ + 了 · 快 + Tính từ + 了 · Chủ ngữ + 要 + Động từ / Tính từ + 了
怎么
Hỏi lý do với 怎么 Chủ ngữ + 怎么 + Động từ + Tân ngữ ? · Chủ ngữ + 怎么 (+ 不) + Tính từ · Chủ ngữ + 怎么 + 这么 / 那么 + Tính từ
怎么样
Hỏi về tình hình với 怎么样 Subj. + 怎么样 ? · 你 觉得 + Topic + 怎么样 ?
总是
Diễn tả “luôn luôn” với 总是 Chủ ngữ + 总是 + Động từ · 总是 + Trạng từ + Tính từ
Diễn tả “muốn” với 想 Subj. + 想 + Verb (+ Obj.) · Subj. + 不 + 想 + Verb + Obj.
Bổ ngữ khả năng 不懂 chỉ việc không hiểu Chủ ngữ + Động từ + 不懂
或者
Diễn tả “hoặc” trong câu trần thuật Khả năng 1 + 或者 + Khả năng 2
Diễn tả “càng… hơn” với 更 更 + Tính từ · A 比 B + 更 + Tính từ
有点
Diễn tả “hơi” với 有点 Chủ ngữ + 有一点(儿) + Tính từ · Chủ ngữ + 有点(儿) + Tính từ
有的
Dùng 有的 với nghĩa “một số” 有的 + (Chủ ngữ) + Vị ngữ, 有的 + (Chủ ngữ) + Vị ngữ
Động từ chỉ hướng 来 và 去 来 / 去 + Place
Tính từ tiêu cực với 死了 Tính từ + 死了
Diễn tả “mỗi” với 每 每 + Lượng từ + Danh từ + 都
So sánh cơ bản với 比 Danh từ 1 + 比 + Danh từ 2 + Tính từ. · Danh từ 1 + 比 + Danh từ 2 + 更 + Tính từ.
没有
So sánh cơ bản với 没有 Danh từ 1 + 没有 + Danh từ 2 + Tính từ.
Cấu trúc giờ giấc (nâng cao) x 点 零 y 分 · x 点 y 分 · x 点 y 刻 · 差 + Số phút + 分 + Số giờ + 点 · Số giờ + 点 + 差 + Số phút + 分
Trợ từ kết cấu 的/得/地 的 + Danh từ · Động từ + 得 · Tính từ + 地 + Động từ
Bổ nghĩa cho danh từ bằng cụm từ + 的 Cụm từ + 的 + Danh từ · Cụm từ + 的
Bổ nghĩa cho danh từ bằng tính từ + 的 Tính từ + 的 + Danh từ · Tính từ + 的
的时候
Diễn tả “khi” với 的时候 (Chủ ngữ) + Động từ / Tính từ + 的 时候, .... · Từ chỉ thời gian + 的 时候, ....
Diễn tả “thật là” với 真 真 + Tính từ
Diễn tả khoảng cách với 离 Địa điểm 1 + 离 + Địa điểm 2 + Trạng từ + 近 / 远 · Địa điểm 1 + 离 + Địa điểm 2 (+ Trạng từ) + 近 / 远 + 吗? · Địa điểm 1 + 离 + Địa điểm 2 (+ 有) + 多远?
Số thứ tự với 第 第 + Số · 第 + Số + Lượng từ + Danh từ
Trợ động từ 要 và các nghĩa của nó Chủ ngữ + 要 + Danh từ · Chủ ngữ + 要 + Động từ
So sánh 要 và 想 Subj. + 要 + Noun · Subj. + 想 + Noun · Subj. + 要 + Verb · Subj. + 想 + Verb · Subj. + 想要 + Noun / Verb
Đề nghị lịch sự với 请 请 + Động từ · 请 (+ 你) + Cụm động từ
一样
So sánh cơ bản với 一样 Danh từ 1 + 跟 / 和 + Danh từ 2 + 一样 · Danh từ 1 + 跟 / 和 + Danh từ 2 + 一样 + Tính từ
Diễn tả “với, cùng” với 跟 Chủ ngữ + 跟 + Người + Động từ + Tân ngữ · Chủ ngữ + 跟 + Người + 一起 + Động từ + Tân ngữ
Dùng 过 kèm với 了 Verb + 过 + 了 · Verb + 过 + Obj. + 了
Diễn tả kinh nghiệm với 过 Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ · Chủ ngữ + 没 + Động từ + 过 + Tân ngữ
Giảm nhẹ tính từ tích cực với 还 Chủ ngữ + 还 + 好 / 可以 / 行 / 不错
Diễn tả “còn, thêm nữa” với 还 Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ 1, 还 + Động từ + Tân ngữ 2
Lượng từ đi với “này” và “kia” 这 / 那 + Lượng từ + Danh từ
那个
Từ đệm 那个 (那个⋯⋯) (那个⋯⋯) + [bất cứ điều gì] + (那个⋯⋯)
Nhấn mạnh số lượng với 都 Chủ ngữ + 都 + Động từ + Tân ngữ
Diễn tả “khó” với 难 Chủ ngữ + (很) 难 + Động từ · Chủ ngữ + (很) 难 + [Động từ cảm giác]

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản