Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. HSK 1

Danh sách từ vựng HSK 1

Toàn bộ 300 từ HSK 1 kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh. Mở bất kỳ từ nào để xem câu ví dụ, âm thanh và ghi chú cách dùng.

爱 ài yêu; thích 八 bā tám 爸爸 bà ba bố; ba 吧 ba nhé (trợ từ đề nghị) 白天 bái tiān ban ngày 百 bǎi trăm 半 bàn nửa; rưỡi 包子 bāo zi bánh bao 杯子 bēi zi cốc; ly 本 běn quyển (lượng từ cho sách) 边 biān bên; phía 病 bìng bệnh; ốm 不 bù không 不客气 bù kè qi không có gì; đừng khách sáo 不要 bù yào đừng; không được 菜 cài món ăn; rau 茶 chá trà; chè 唱 chàng hát 超市 chāo shì siêu thị 车 chē xe 吃 chī ăn 出租车 chū zū chē taxi; xe taxi 穿 chuān mặc; đi (giày) 打电话 dǎ diàn huà gọi điện thoại; gọi điện 大 dà to; lớn 大家 dà jiā mọi người 大学 dà xué trường đại học; đại học 大学生 dà xué shēng sinh viên 到 dào đến; tới 的 de của (trợ từ sở hữu) 第 dì thứ (chỉ số thứ tự) 弟弟 dì di em trai 点 diǎn giờ; một chút; gọi (món ăn) 店 diàn cửa hàng; quán 电话 diàn huà điện thoại 电脑 diàn nǎo máy tính 电视 diàn shì tivi; truyền hình 电影 diàn yǐng phim 电影院 diàn yǐng yuàn rạp chiếu phim 东西 dōng xi đồ; thứ; đồ vật 都 dōu đều; cả 读 dú đọc 读书 dú shū đọc sách; học 对 duì đúng; đối với 对不起 duì bu qǐ xin lỗi 多 duō nhiều; bao nhiêu 多少 duō shao bao nhiêu 儿子 ér zi con trai 二 èr hai 饭 fàn cơm; bữa ăn 饭店 fàn diàn nhà hàng; khách sạn 房间 fáng jiān phòng; căn phòng 非常 fēi cháng vô cùng; rất 飞机 fēi jī máy bay 分 fēn phút; xu (đơn vị tiền) 分钟 fēn zhōng phút 高兴 gāo xìng vui; vui mừng 歌 gē bài hát 哥哥 gē ge anh trai 个 gè cái (lượng từ) 给 gěi cho; đưa 公司 gōng sī công ty 工作 gōng zuò làm việc; công việc 狗 gǒu chó 贵 guì đắt; mắc 国 guó nước; quốc gia 还 hái còn; vẫn 孩子 hái zi đứa trẻ; con 汉语 Hàn yǔ tiếng Hán; tiếng Trung 汉字 hàn zì chữ Hán 好 hǎo tốt; được 好吃 hǎo chī ngon 好看 hǎo kàn đẹp; hay (phim, sách) 好听 hǎo tīng hay (nghe); dễ nghe 好玩儿 hǎo wán r vui; thú vị 号 hào ngày (trong tháng); số 喝 hē uống 和 hé và; với 很 hěn rất 后 hòu sau; phía sau 回 huí về; quay về; lần 会 huì biết (làm gì); sẽ; cuộc họp 火车 huǒ chē tàu hỏa; xe lửa 鸡蛋 jī dàn trứng gà; trứng 几 jǐ mấy; vài 家 jiā nhà; gia đình 家人 jiā rén người nhà; người thân 见 jiàn gặp; thấy 件 jiàn chiếc (lượng từ cho áo, việc) 饺子 jiǎo zi sủi cảo 叫 jiào gọi; tên là 姐姐 jiě jie chị gái 今年 jīn nián năm nay 今天 jīn tiān hôm nay 九 jiǔ chín 觉得 jué de cảm thấy; thấy 开 kāi mở; bật; lái (xe) 开车 kāi chē lái xe 看 kàn xem; nhìn; đọc 看病 kàn bìng khám bệnh; đi khám 看见 kàn jiàn nhìn thấy; trông thấy 可以 kě yǐ có thể; được 课 kè bài học; tiết học 口 kǒu miệng; ngụm 块 kuài đồng (tiền); miếng; cục 来 lái đến; tới 老师 lǎo shī giáo viên; thầy cô 了 le rồi (trợ từ hoàn thành) 冷 lěng lạnh 里 lǐ trong; bên trong 两 liǎng hai 零 líng không (số 0); linh 六 liù sáu 妈妈 mā ma mẹ 吗 ma không (trợ từ nghi vấn) 买 mǎi mua 卖 mài bán 忙 máng bận; bận rộn 猫 māo mèo 没关系 méi guān xi không sao; không có gì 没事 méi shì không sao; rảnh 没有 méi yǒu không có; chưa 妹妹 mèi mei em gái 们 men các (chỉ số nhiều) 米饭 mǐ fàn cơm 面包 miàn bāo bánh mì 面条儿 miàn tiáo r mì; mì sợi 明年 míng nián năm sau; sang năm 明天 míng tiān ngày mai 名字 míng zi tên 哪 nǎ nào 哪个 nǎ ge cái nào 哪里 nǎ lǐ ở đâu; đâu 哪儿 nǎ r ở đâu; đâu 哪些 nǎ xiē những cái nào 那 nà đó; kia; vậy thì 那边 nà bian bên kia; đằng kia 那个 nà ge cái đó; cái kia 那里 nà li ở đó; chỗ đó 那儿 nà r ở đó; đằng kia 那些 nà xiē những cái đó 男 nán nam; đàn ông 男朋友 nán péng you bạn trai 呢 ne thì sao? (trợ từ); nhỉ 能 néng có thể 你 nǐ bạn 你好 nǐ hǎo xin chào; chào bạn 你们 nǐ men các bạn 年 nián năm 您 nín ngài; quý vị 牛奶 niú nǎi sữa bò; sữa 女 nǚ nữ; phụ nữ 女儿 nǚ ér con gái 女朋友 nǚ péng you bạn gái 女士 nǚ shì quý bà; bà 朋友 péng you bạn; bạn bè 便宜 pián yi rẻ; rẻ tiền 漂亮 piào liang đẹp; xinh 苹果 píng guǒ táo; quả táo 七 qī bảy 起床 qǐ chuáng ngủ dậy; thức dậy 千 qiān nghìn 前 qián trước; phía trước 钱 qián tiền 请 qǐng mời; xin; làm ơn 请问 qǐng wèn xin hỏi; cho hỏi 去 qù đi 去年 qù nián năm ngoái 热 rè nóng 人 rén người 认识 rèn shi quen biết; nhận ra 日 rì ngày; mặt trời 三 sān ba 商店 shāng diàn cửa hàng 上 shàng trên; lên 上班 shàng bān đi làm 上课 shàng kè vào học; lên lớp 上午 shàng wǔ buổi sáng 上学 shàng xué đi học 少 shǎo ít 谁 shéi ai 什么 shén me gì; cái gì 生病 shēng bìng bị bệnh; ốm 十 shí mười 时候 shí hou lúc; khi; thời điểm 时间 shí jiān thời gian 事 shì việc; chuyện 是 shì là; đúng 手机 shǒu jī điện thoại di động 书 shū sách 书店 shū diàn hiệu sách; nhà sách 水 shuǐ nước 水果 shuǐ guǒ hoa quả; trái cây 睡 shuì ngủ 睡觉 shuì jiào đi ngủ; ngủ 说 shuō nói 说话 shuō huà nói chuyện; nói 四 sì bốn 岁 suì tuổi 他 tā anh ấy; ông ấy 它 tā nó 她 tā cô ấy; chị ấy 他们 tā men họ; bọn họ 它们 tā men chúng; chúng nó 她们 tā men họ (nữ); các cô ấy 太 tài quá; rất 天 tiān ngày; trời 天气 tiān qì thời tiết 听 tīng nghe 听见 tīng jiàn nghe thấy 同学 tóng xué bạn học 外 wài ngoài; bên ngoài 外边 wài bian bên ngoài 玩 wán chơi 晚 wǎn muộn; tối 晚饭 wǎn fàn bữa tối; cơm tối 晚上 wǎn shang buổi tối 喂 wéi a lô 问 wèn hỏi 问题 wèn tí câu hỏi; vấn đề 我 wǒ tôi 我们 wǒ men chúng tôi; chúng ta 五 wǔ năm 午饭 wǔ fàn cơm trưa; bữa trưa 喜欢 xǐ huan thích 下 xià xuống; dưới 下雨 xià yǔ mưa; trời mưa 下班 xià bān tan làm; tan ca 下课 xià kè tan học; hết giờ học 下午 xià wǔ buổi chiều 先生 xiān sheng ông; ngài 现在 xiàn zài bây giờ; hiện tại 想 xiǎng muốn; nhớ; nghĩ 小 xiǎo nhỏ; bé 小朋友 xiǎo péng yǒu bé; trẻ em 小时 xiǎo shí tiếng (đồng hồ); giờ 小学 xiǎo xué trường tiểu học; tiểu học 小学生 xiǎo xué shēng học sinh tiểu học 些 xiē vài; một ít 写 xiě viết 谢谢 xiè xie cảm ơn 新 xīn mới 星期 xīng qī tuần 星期日 Xīng qī rì chủ nhật 星期天 Xīng qī tiān chủ nhật 休息 xiū xi nghỉ ngơi 学 xué học 学生 xué sheng học sinh; sinh viên 学习 xué xí học tập; học 学校 xué xiào trường học 雪 xuě tuyết 要 yào muốn; cần; sẽ 也 yě cũng 一 yī một 衣服 yī fu quần áo 医生 yī shēng bác sĩ 医院 yī yuàn bệnh viện 一半 yī bàn một nửa 一下 yī xià một chút; một lát 椅子 yǐ zi ghế 一点儿 yī diǎn r một chút; một ít 一些 yī xiē một vài; một ít 有 yǒu có 有的 yǒu de một số; có cái 有点儿 yǒu diǎn r hơi; một chút 有些 yǒu xiē một số; hơi 雨 yǔ mưa 元 yuán tệ (đơn vị tiền Trung Quốc); đồng 月 yuè tháng; mặt trăng 再 zài lại; nữa 在 zài ở; đang 再见 zài jiàn tạm biệt 早 zǎo sớm; buổi sáng 早饭 zǎo fàn bữa sáng; cơm sáng 早上 zǎo shang buổi sáng; sáng sớm 怎么 zěn me thế nào; làm sao 怎么样 zěn me yàng thế nào; ra sao 找 zhǎo tìm; trả lại tiền thừa 这 zhè này; cái này 这边 zhè biān bên này; phía này 这个 zhè ge cái này 这里 zhè lǐ ở đây; đây 这儿 zhè r ở đây; đây 这些 zhè xiē những cái này 真 zhēn thật; thật sự 正在 zhèng zài đang 只 zhī con (lượng từ cho động vật) 知道 zhī dào biết 中国 Zhōng guó Trung Quốc 中文 Zhōng wén tiếng Trung 中午 zhōng wǔ buổi trưa 中学 zhōng xué trường trung học 中学生 zhōng xué shēng học sinh trung học 住 zhù ở; sống 桌子 zhuō zi bàn 字 zì chữ 昨天 zuó tiān hôm qua 坐 zuò ngồi; đi (xe, máy bay) 做 zuò làm 做饭 zuò fàn nấu cơm; nấu ăn

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản