Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. HSK 3

Danh sách từ vựng HSK 3

Toàn bộ 491 từ HSK 3 kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh. Mở bất kỳ từ nào để xem câu ví dụ, âm thanh và ghi chú cách dùng.

阿姨 ā yí cô; dì; người giúp việc ǎi thấp; lùn 爱人 ài ren vợ hoặc chồng; bạn đời 安静 ān jìng yên tĩnh; yên lặng 安全 ān quán an toàn; sự an toàn đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước); cái (lượng từ cho vật có cán) bān chuyển, dọn (nhà); khiêng, bê 班级 bān jí lớp học; lớp 搬家 bān jiā chuyển nhà; dọn nhà bàn làm, xử lý; tổ chức 办法 bàn fǎ cách làm; biện pháp 办公室 bàn gōng shì văn phòng 半天 bàn tiān hồi lâu; nửa ngày 帮助 bāng zhù giúp đỡ; sự giúp đỡ bǎo no 报纸 bào zhǐ báo; tờ báo běi phía bắc 北方 běi fāng miền bắc; phương bắc bèi bị (câu bị động); chăn 笔记 bǐ jì ghi chép; bài ghi chép 比较 bǐ jiào khá, tương đối; so sánh 笔记本 bǐ jì běn vở ghi; máy tính xách tay 比如 bǐ rú ví dụ như; chẳng hạn 比赛 bǐ sài cuộc thi đấu; thi đấu 必须 bì xū phải; nhất thiết phải biàn thay đổi; biến đổi biàn lượt (lượng từ cho lần làm); lần 变成 biàn chéng trở thành; biến thành 变化 biàn huà thay đổi; sự biến đổi 表演 biǎo yǎn biểu diễn; buổi biểu diễn 别的 bié de cái khác; khác 别人 bié ren người khác 宾馆 bīn guǎn khách sạn; nhà khách bīng băng, nước đá; ướp lạnh 冰激凌 bīng jī líng kem 冰箱 bīng xiāng tủ lạnh 病人 bìng rén bệnh nhân; người bệnh 不但 bù dàn không những; không chỉ 不见 bù jiàn mất, biến mất; không thấy 不用 bù yòng không cần 不同 bù tóng khác nhau; không giống 不久 bù jiǔ chẳng bao lâu; sớm 不行 bù xíng không được cái mới; chỉ, chỉ có 菜单 cài dān thực đơn 参加 cān jiā tham gia; tham dự cǎo cỏ 草地 cǎo dì bãi cỏ; thảm cỏ céng tầng; lớp chá tra, tra cứu; kiểm tra chà kém, tệ; thiếu 差不多 chà bu duō gần như; xấp xỉ cháng nếm thử; trải qua cháng thường; thường xuyên 常见 cháng jiàn thường gặp; phổ biến 常用 cháng yòng thường dùng; hay dùng 常常 cháng cháng thường xuyên; hay 衬衫 chèn shān áo sơ mi 成绩 chéng jì điểm số; thành tích 城市 chéng shì thành phố; đô thị 迟到 chí dào đến muộn; đi trễ 出发 chū fā xuất phát; khởi hành 出生 chū shēng sinh ra; ra đời 出院 chū yuàn xuất viện; ra viện 初中 chū zhōng trung học cơ sở; cấp hai 除了 chú le ngoài ... ra; trừ chuán thuyền; tàu 春天 chūn tiān mùa xuân 词典 cí diǎn từ điển 聪明 cōng ming thông minh 打扫 dǎ sǎo quét dọn; dọn dẹp 打算 dǎ suàn dự định; kế hoạch 大概 dà gài có lẽ; khoảng chừng 大人 dà ren người lớn 大小 dà xiǎo kích cỡ; kích thước 大熊猫 dà xióng māo gấu trúc lớn; gấu trúc 大衣 dà yī áo khoác dài; áo măng tô dài mang theo; dẫn, dắt; dây, đai 担心 dān xīn lo lắng 蛋糕 dàn gāo bánh ngọt; bánh kem 当然 dāng rán đương nhiên; tất nhiên 到处 dào chù khắp nơi; mọi nơi 得到 dé dào đạt được; nhận được 得分 dé fēn ghi điểm; điểm số 的话 de huà nếu; nếu như dēng đèn 地点 dì diǎn địa điểm; nơi chốn 地方 dì fang nơi, chỗ; phương diện 地图 dì tú bản đồ diàn điện 电梯 diàn tī thang máy 电子书 diàn zǐ shū sách điện tử diū mất, đánh mất; vứt, ném dōng phía đông 东北 dōng běi đông bắc 东方 dōng fāng phương Đông; phía đông 东南 dōng nán đông nam 冬天 dōng tiān mùa đông 懂得 dǒng de hiểu; biết 动物 dòng wù động vật; con vật 动物园 dòng wù yuán sở thú; vườn bách thú duǎn ngắn 短裤 duǎn kù quần đùi; quần ngắn duàn đoạn; đoạn văn 锻炼 duàn liàn rèn luyện; tập thể dục 对话 duì huà đối thoại; hội thoại 饿 è đói 而且 ér qiě hơn nữa; mà còn 耳朵 ěr duo tai; lỗ tai 耳机 ěr jī tai nghe gửi, phát; phát ra 发烧 fā shāo sốt 发生 fā shēng xảy ra; phát sinh 发现 fā xiàn phát hiện; khám phá 发展 fā zhǎn phát triển; sự phát triển 方便 fāng biàn tiện lợi; thuận tiện 方便面 fāng biàn miàn mì ăn liền; mì tôm 方法 fāng fǎ phương pháp; cách thức 方向 fāng xiàng phương hướng; hướng 房子 fáng zi nhà; căn nhà fàng đặt, để; thả ra 放假 fàng jià nghỉ lễ; được nghỉ 放心 fàng xīn yên tâm; an tâm 放学 fàng xué tan học; tan trường 分开 fēn kāi tách ra; chia ra fēng gió fēng lá (lượng từ cho thư) 夫妻 fū qī vợ chồng 服务 fú wù phục vụ; dịch vụ 附近 fù jìn gần đây; vùng lân cận 复习 fù xí ôn tập; ôn bài gāi nên; chắc là 干净 gān jìng sạch sẽ; gọn gàng 感兴趣 gǎn xìng qù có hứng thú; quan tâm đến 感到 gǎn dào cảm thấy 感冒 gǎn mào cảm lạnh; bị cảm gàn làm; làm việc gāng vừa mới; vừa vặn 刚才 gāng cái vừa nãy; lúc nãy 刚刚 gāng gang vừa mới; mới đây 高铁 gāo tiě tàu cao tốc; đường sắt cao tốc 根据 gēn jù căn cứ vào; dựa theo gèng càng, hơn 公斤 gōng jīn ki-lô-gam 公园 gōng yuán công viên 工作日 gōng zuò rì ngày làm việc; ngày thường 故事 gù shi câu chuyện; truyện guā thổi (gió); cạo guān đóng; tắt 关机 guān jī tắt máy 关系 guān xi quan hệ; mối liên hệ 关心 guān xīn quan tâm; chăm lo 关于 guān yú về; liên quan đến 关注 guān zhù quan tâm, theo dõi; sự chú ý 国家 guó jiā quốc gia; đất nước 过节 guò jié đón lễ tết; ăn Tết hǎi biển 害怕 hài pà sợ; sợ hãi 好多 hǎo duō rất nhiều 好久 hǎo jiǔ lâu rồi; rất lâu 好像 hǎo xiàng hình như; giống như 号码 hào mǎ số; số hiệu sông 合适 hé shì thích hợp; phù hợp 黑板 hēi bǎn bảng đen 红绿灯 hóng lǜ dēng đèn giao thông; đèn tín hiệu 后来 hòu lái sau đó; về sau 后年 hòu nián năm sau nữa 后天 hòu tiān ngày kia 护照 hù zhào hộ chiếu 花园 huā yuán vườn hoa; công viên 画家 huà jiā họa sĩ 欢迎 huān yíng chào mừng; hoan nghênh 环境 huán jìng môi trường; hoàn cảnh huàn thay, đổi; trao đổi 黄色 huáng sè màu vàng; đồi trụy 回答 huí dá trả lời; câu trả lời 会议 huì yì cuộc họp; hội nghị huò hoặc; hay 或者 huò zhě hoặc là; có lẽ 几乎 jī hū hầu như; gần như 机会 jī huì cơ hội cực kỳ; vô cùng gấp, vội; lo lắng, sốt ruột nhớ; ghi lại mùa 季节 jì jié mùa; thời kỳ jiā thêm; cộng 假期 jià qī kỳ nghỉ 坚持 jiān chí kiên trì; giữ vững 检查 jiǎn chá kiểm tra; khám (bệnh) 简单 jiǎn dān đơn giản 检票 jiǎn piào soát vé 健康 jiàn kāng sức khỏe; khỏe mạnh 见面 jiàn miàn gặp mặt; gặp nhau jiǎng nói; giảng; kể jiǎo hào (đơn vị tiền); góc; sừng jiǎo chân; bàn chân jiē nghe (điện thoại); đón; nhận jiē phố; đường phố jié tiết (lượng từ cho tiết học); ngày lễ; đốt 结婚 jié hūn kết hôn; cưới 节目 jié mù chương trình; tiết mục 节日 jié rì ngày lễ; ngày hội 结束 jié shù kết thúc 解决 jiě jué giải quyết 姐妹 jiě mèi chị em jiè mượn; cho mượn jīn cân (500 gam) 经过 jīng guò đi qua; trải qua; quá trình 经理 jīng lǐ giám đốc; quản lý jiǔ lâu jiǔ rượu jiù cũ; trước đây câu 句子 jù zi câu; câu văn 决定 jué dìng quyết định thẻ; mắc kẹt 开花 kāi huā nở hoa; ra hoa 开会 kāi huì họp; dự họp 开机 kāi jī khởi động máy; bật máy 开心 kāi xīn vui vẻ; vui mừng 看来 kàn lai xem ra; có vẻ như có thể; nhưng khát 可爱 kě ài đáng yêu; dễ thương 可是 kě shì nhưng khắc (15 phút); khắc, chạm 课本 kè běn sách giáo khoa 客人 kè rén khách; khách mời 课文 kè wén bài khóa; bài đọc 空调 kōng tiáo máy điều hòa; điều hòa khóc 筷子 kuài zi đũa 矿泉水 kuàng quán shuǐ nước khoáng 来自 lái zì đến từ lán xanh dương; màu lam lǎo già; cũ 老人 lǎo rén người già; cụ già 离开 lí kāi rời khỏi; rời đi 礼物 lǐ wù quà; món quà 历史 lì shǐ lịch sử liǎn mặt; khuôn mặt liàn luyện; tập 练习 liàn xí luyện tập; bài tập 凉快 liáng kuai mát mẻ; hóng mát liàng chiếc (lượng từ cho xe) liáo trò chuyện; tán gẫu 聊天儿 liáo tiān r trò chuyện; tán gẫu 了解 liǎo jiě hiểu rõ; tìm hiểu 邻居 lín jū hàng xóm; láng giềng 留学 liú xué du học 留学生 liú xué shēng du học sinh 楼梯 lóu tī cầu thang 路边 lù biān lề đường; bên đường 路口 lù kǒu đầu đường; ngã đường ngựa 马路 mǎ lù đường cái; đường phố 马上 mǎ shàng ngay lập tức; lập tức 满意 mǎn yì hài lòng; vừa ý máo hào (đơn vị tiền); lông gạo; mét 面前 miàn qián trước mặt 明白 míng bai hiểu; rõ ràng 名单 míng dān danh sách 名人 míng rén người nổi tiếng; danh nhân nán phía nam nán khó 南方 nán fāng miền nam; phương nam 难过 nán guò buồn; khó chịu 难看 nán kàn xấu; khó coi 男人 nán rén đàn ông; người đàn ông 男生 nán shēng nam sinh; con trai 难题 nán tí bài toán khó; vấn đề nan giải 难听 nán tīng khó nghe; chói tai 年级 nián jí khối lớp 年轻 nián qīng trẻ; trẻ tuổi niú con bò 努力 nǔ lì nỗ lực, cố gắng; chăm chỉ 女人 nǚ rén phụ nữ; đàn bà 女生 nǚ shēng nữ sinh; con gái leo; trèo; bò sợ; e rằng 拍照 pāi zhào chụp ảnh 盘子 pán zi cái đĩa pàng béo; mập 啤酒 pí jiǔ bia 平时 píng shí bình thường; ngày thường 瓶子 píng zi cái chai cưỡi; đi (xe đạp) 奇怪 qí guài kỳ lạ; lạ lùng 其实 qí shí thực ra; thật ra 其他 qí tā khác; những cái khác dậy; bắt đầu 起飞 qǐ fēi cất cánh 汽车 qì chē ô tô; xe hơi 铅笔 qiān bǐ bút chì 前年 qián nián năm kia 前天 qián tiān hôm kia 清楚 qīng chu rõ ràng; hiểu rõ 请假 qǐng jià xin nghỉ phép 请客 qǐng kè mời ăn; đãi khách 秋天 qiū tiān mùa thu 球场 qiú chǎng sân bóng; sân vận động 裙子 qún zi váy; chân váy 然后 rán hòu sau đó; rồi 热情 rè qíng nhiệt tình; nồng nhiệt 认得 rèn de nhận ra; quen biết 认为 rèn wéi cho rằng; nghĩ rằng 认真 rèn zhēn nghiêm túc; chăm chú 容易 róng yì dễ, dễ dàng; dễ bị 如果 rú guǒ nếu; nếu như sǎn cái ô; cây dù sǎo quét; quét sạch, loại bỏ 沙发 shā fā ghế sofa; ghế dài shān núi 上衣 shàng yī áo khoác; áo ngoài 勺子 sháo zi cái thìa; cái muỗng 身边 shēn biān bên cạnh; bên mình 身高 shēn gāo chiều cao shēng tiếng, âm thanh; giọng 生活 shēng huó cuộc sống; sinh hoạt; sống 生气 shēng qì tức giận; nổi giận 声音 shēng yīn âm thanh; giọng nói shì thành phố; chợ shì thử; thử nghiệm shì phòng 世界 shì jiè thế giới shōu nhận, thu; cất, dọn 收到 shōu dào nhận được shòu nhận; chịu, bị shòu gầy; ốm 受到 shòu dào nhận được; bị, chịu 叔叔 shū shu chú shù cây 数学 shù xué toán học; toán shuā chải, đánh (răng); quẹt (thẻ); bàn chải shuāng đôi; cặp; chẵn (số) 水平 shuǐ píng trình độ; mức độ 司机 sī jī tài xế; lái xe 四季 sì jì bốn mùa 太阳 tài yang mặt trời; ánh nắng táng đường; kẹo 特别 tè bié đặc biệt; rất 提高 tí gāo nâng cao; cải thiện 体育 tǐ yù thể thao; thể dục 体育馆 tǐ yù guǎn nhà thi đấu; phòng tập thể thao tián ngọt tiào nhảy 听说 tīng shuō nghe nói tǐng khá, rất; ưỡn, vươn 同事 tóng shì đồng nghiệp 同意 tóng yì đồng ý 头发 tóu fa tóc 突然 tū rán đột nhiên; bất ngờ 图书馆 tú shū guǎn thư viện tuǐ chân; cẳng chân 外地 wài dì nơi khác; ngoại tỉnh 外卖 wài mài đồ ăn mang đi; giao đồ ăn 外语 wài yǔ ngoại ngữ 完成 wán chéng hoàn thành; làm xong wǎn cái bát; cái chén 晚点 wǎn diǎn trễ giờ; chậm chuyến 晚会 wǎn huì dạ hội; buổi liên hoan tối 网球 wǎng qiú quần vợt; bóng tennis 网站 wǎng zhàn trang web 忘记 wàng jì quên wèi vì; cho 为了 wèi le để, nhằm; vì 卫生间 wèi shēng jiān nhà vệ sinh 文化 wén huà văn hóa 屋子 wū zi căn phòng; gian nhà 西 phía tây; tây 西北 xī běi tây bắc 西方 Xī fāng phương Tây 西瓜 xī guā dưa hấu 西南 xī nán tây nam 习惯 xí guàn thói quen; quen với 喜爱 xǐ ài yêu thích; ưa thích 洗衣机 xǐ yī jī máy giặt 洗澡 xǐ zǎo tắm 夏天 xià tiān mùa hè xiān trước; trước tiên 香蕉 xiāng jiāo chuối 相信 xiāng xìn tin; tin tưởng 箱子 xiāng zi vali; cái thùng xiàng hướng về, về phía; hướng xiàng giống; như 相机 xiàng jī máy ảnh 小区 xiǎo qū khu dân cư; khu chung cư 小心 xiǎo xīn cẩn thận; coi chừng 校园 xiào yuán khuôn viên trường; sân trường 校长 xiào zhǎng hiệu trưởng xié giày 心里 xīn li trong lòng; trong tâm trí 新年 xīn nián năm mới 新闻 xīn wén tin tức; bản tin 新鲜 xīn xiān tươi; mới lạ xìn thư; tin, tin tưởng 信用卡 xìn yòng kǎ thẻ tín dụng xíng được; ổn 行李 xíng li hành lý 兴趣 xìng qù hứng thú; sở thích 休假 xiū jià nghỉ phép; đi nghỉ 需要 xū yào cần; cần thiết; nhu cầu xuǎn chọn; bầu 选择 xuǎn zé lựa chọn; sự lựa chọn 学期 xué qī học kỳ răng 牙刷 yá shuā bàn chải đánh răng yáng cừu; dê yǎng nuôi; nuôi dưỡng 要求 yāo qiú yêu cầu; đòi hỏi trang 一定 yī dìng nhất định; chắc chắn 一共 yī gòng tổng cộng; tất cả 一块儿 yī kuài r cùng nhau; cùng một chỗ 一样 yī yàng giống nhau; như 以后 yǐ hòu sau này; sau khi 以前 yǐ qián trước đây; trước khi 以上 yǐ shàng trở lên; trên 以外 yǐ wài ngoài ... ra; bên ngoài 以为 yǐ wéi tưởng, cứ tưởng; cho rằng 以下 yǐ xià trở xuống; dưới 一般 yī bān thông thường, bình thường; nói chung 一边 yī biān vừa... vừa...; một bên 一直 yī zhí luôn, suốt; thẳng 音乐 yīn yuè âm nhạc; nhạc 银行 yín háng ngân hàng 银行卡 yín háng kǎ thẻ ngân hàng 饮料 yǐn liào đồ uống; nước giải khát 应该 yīng gāi nên; phải 影响 yǐng xiǎng ảnh hưởng; tác động yòng dùng; sử dụng 邮件 yóu jiàn thư điện tử; thư từ 游客 yóu kè du khách; khách du lịch 游戏 yóu xì trò chơi 邮箱 yóu xiāng hòm thư điện tử; hộp thư 有关 yǒu guān liên quan đến; có liên quan 有名 yǒu míng nổi tiếng 有用 yǒu yòng hữu ích; có ích yòu lại; vừa... vừa... 羽毛球 yǔ máo qiú cầu lông 语言 yǔ yán ngôn ngữ 雨衣 yǔ yī áo mưa 遇到 yù dào gặp phải; gặp 遇见 yù jiàn gặp; bắt gặp yuán vườn; công viên yuán nhân viên; thành viên 愿意 yuàn yì sẵn lòng; muốn yuè càng 月亮 yuè liang mặt trăng 运动会 yùn dòng huì đại hội thể thao; hội thao 运动员 yùn dòng yuán vận động viên 咱们 zán men chúng ta zāng bẩn; dơ 怎么办 zěn me bàn làm sao đây; phải làm sao 怎样 zěn yàng thế nào; ra sao zhāng tờ, tấm (lượng từ); mở ra 着急 zháo jí sốt ruột; lo lắng zhào chụp (ảnh); soi; chiếu 照顾 zhào gu chăm sóc; trông nom 照片 zhào piàn bức ảnh; tấm hình 照相 zhào xiàng chụp ảnh 直到 zhí dào cho đến khi; mãi đến zhǐ giấy 只能 zhǐ néng chỉ có thể; đành phải 只是 zhǐ shì chỉ là; nhưng, tuy nhiên 只要 zhǐ yào chỉ cần; miễn là 只有 zhǐ yǒu chỉ có; chỉ khi zhōng giữa, trung tâm; trong 中间 zhōng jiān ở giữa; khoảng giữa 终于 zhōng yú cuối cùng; rốt cuộc zhǒng loại (lượng từ); kiểu 重要 zhòng yào quan trọng 周末 zhōu mò cuối tuần 主要 zhǔ yào chủ yếu; chính 注意 zhù yì chú ý; để ý 住院 zhù yuàn nhập viện; nằm viện 字典 zì diǎn từ điển 自行车 zì xíng chē xe đạp zi hậu tố danh từ zǒng luôn luôn; tổng, chung 总是 zǒng shì luôn luôn; lúc nào cũng zuǐ miệng; mỏ (chim); vòi (ấm) 最好 zuì hǎo tốt nhất là; tốt nhất 最后 zuì hòu cuối cùng; sau cùng 最近 zuì jìn gần đây; sắp tới 做客 zuò kè làm khách; đến chơi nhà 作业 zuò yè bài tập về nhà

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản