Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. HSK 4

Danh sách từ vựng HSK 4

Toàn bộ 990 từ HSK 4 kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh. Mở bất kỳ từ nào để xem câu ví dụ, âm thanh và ghi chú cách dùng.

爱情 ài qíng tình yêu (đôi lứa) 爱心 ài xīn lòng yêu thương; tình thương 安检 ān jiǎn kiểm tra an ninh 安排 ān pái sắp xếp; bố trí àn ấn, nhấn; theo, dựa theo 按时 àn shí đúng giờ; đúng hạn 按照 àn zhào theo; dựa theo 白酒 bái jiǔ rượu trắng; rượu bạch tửu 办公 bàn gōng làm việc ở văn phòng 办理 bàn lǐ làm thủ tục; xử lý 办事 bàn shì làm việc; giải quyết công việc bàng tuyệt vời; cây gậy 保护 bǎo hù bảo vệ; sự bảo vệ 保证 bǎo zhèng bảo đảm; cam đoan bào ôm; bế 报考 bào kǎo đăng ký dự thi 报名 bào míng đăng ký; ghi danh 抱歉 bào qiàn xin lỗi; áy náy bèi học thuộc lòng; lưng 背包 bēi bāo ba lô 北部 běi bù miền bắc; phía bắc bèi lần (bội số); gấp 本科 běn kē bậc đại học; hệ cử nhân 本来 běn lái vốn dĩ; ban đầu bèn ngốc; vụng về 鼻子 bí zi mũi 笔试 bǐ shì thi viết 毕业 bì yè tốt nghiệp 毕业生 bì yè shēng người tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp 便于 biàn yú tiện cho; dễ dàng cho 标准 biāo zhǔn tiêu chuẩn; chuẩn biǎo đồng hồ đeo tay; bảng biểu; bày tỏ 表格 biǎo gé biểu mẫu; bảng 表示 biǎo shì biểu thị; bày tỏ 表现 biǎo xiàn biểu hiện; thể hiện 表扬 biǎo yáng biểu dương; khen ngợi 饼干 bǐng gān bánh quy bìng và; hoàn toàn (không) 并且 bìng qiě và; hơn nữa 播放 bō fàng phát (nhạc, phim); phát sóng 博士 bó shì tiến sĩ 不必 bù bì không cần; không cần thiết 不便 bù biàn bất tiện; không tiện 不断 bù duàn không ngừng; liên tục 不够 bù gòu không đủ 不过 bù guò nhưng; chỉ là 不论 bù lùn bất luận; dù là bước bộ (lượng từ cho phim, sách); bộ phận 不得不 bù dé bù buộc phải; đành phải 部分 bù fen bộ phận; phần 不管 bù guǎn bất kể; dù cho 不光 bù guāng không chỉ; không những 不仅 bù jǐn không chỉ; không những 不满 bù mǎn không hài lòng; bất mãn 部门 bù mén bộ phận; phòng ban 不如 bù rú không bằng; chi bằng lau; chùi; xoa cāi đoán 材料 cái liào vật liệu; tài liệu 参观 cān guān tham quan 参赛 cān sài dự thi; tham gia thi đấu 餐厅 cān tīng nhà hàng; phòng ăn 操场 cāo chǎng sân thể thao; sân trường 厕所 cè suǒ nhà vệ sinh; toilet 查看 chá kàn xem xét; kiểm tra 茶叶 chá yè lá trà; trà 查找 chá zhǎo tìm; tra tìm 差点儿 chà diǎn r suýt nữa; tí nữa thì 产生 chǎn shēng nảy sinh; sản sinh; tạo ra chǎng nhà máy; xưởng chǎng sân bãi; trận (lượng từ) 超过 chāo guò vượt quá; vượt qua 车速 chē sù tốc độ xe 车位 chē wèi chỗ đậu xe chéng thành phố; thành chéng đi (xe, tàu); nhân (phép nhân) 成功 chéng gōng thành công 乘客 chéng kè hành khách 诚实 chéng shí trung thực; thật thà 成为 chéng wéi trở thành 乘坐 chéng zuò đi bằng; ngồi (xe, tàu) 吃惊 chī jīng kinh ngạc; giật mình chí muộn; trễ zhòng nặng; nghiêm trọng; coi trọng 重新 chóng xīn lại; làm lại 出差 chū chāi đi công tác 出口 chū kǒu lối ra; xuất khẩu 出现 chū xiàn xuất hiện 出行 chū xíng đi ra ngoài; đi lại 出租 chū zū cho thuê 厨房 chú fáng nhà bếp 厨师 chú shī đầu bếp chuāng cửa sổ 窗户 chuāng hu cửa sổ chuī thổi; khoác lác 词语 cí yǔ từ ngữ này; cái này 此次 cǐ cì lần này 此外 cǐ wài ngoài ra 从此 cóng cǐ từ đó; từ nay 从来 cóng lái xưa nay; từ trước đến nay 从中 cóng zhōng từ trong đó to (bề ngang); thô; cẩu thả 粗心 cū xīn cẩu thả; bất cẩn cūn làng; thôn cún gửi (tiền); cất giữ 错过 cuò guò bỏ lỡ; lỡ 错误 cuò wù sai lầm; lỗi 答应 dā ying đồng ý; nhận lời; đáp lại trả lời; đáp 答案 dá àn đáp án 达到 dá dào đạt tới; đạt được 打招呼 dǎ zhāo hu chào hỏi; chào 打败 dǎ bài đánh bại 打工 dǎ gōng làm thêm; đi làm thuê 打扰 dǎ rǎo làm phiền; quấy rầy 打印 dǎ yìn in; in ra 打印机 dǎ yìn jī máy in 打折 dǎ zhé giảm giá 打针 dǎ zhēn tiêm; chích 大巴 dà bā xe khách; xe buýt lớn 大大 dà dà rất nhiều; đáng kể 大夫 dài fu bác sĩ 大量 dà liàng số lượng lớn; rất nhiều 大赛 dà sài cuộc thi lớn; giải đấu lớn 大厅 dà tīng đại sảnh; sảnh lớn 大约 dà yuē khoảng; có lẽ 大自然 dà zì rán thiên nhiên dāi ở lại; ở dài đeo; đội 袋子 dài zi túi 单位 dān wèi đơn vị; cơ quan (nơi làm việc) dāng làm (nghề); khi, lúc 当时 dāng shí lúc đó; khi đó dāo dao; con dao 导游 dǎo yóu hướng dẫn viên du lịch dào nhưng lại; đổ, rót; ngược dào con đường; câu (lượng từ cho câu hỏi) 到底 dào dǐ rốt cuộc; cuối cùng 到来 dào lái đến; sự đến 道路 dào lù con đường 道歉 dào qiàn xin lỗi 得意 dé yì đắc ý; tự mãn 登机 dēng jī lên máy bay 等到 děng dào đợi đến khi; cho đến khi thấp; cúi (đầu) 低价 dī jià giá rẻ; giá thấp 低温 dī wēn nhiệt độ thấp 低于 dī yú thấp hơn đáy; cuối (tháng, năm) 底下 dǐ xia bên dưới; phía dưới 地球 dì qiú trái đất 地址 dì zhǐ địa chỉ 点名 diǎn míng điểm danh; nêu đích danh 点头 diǎn tóu gật đầu 电动车 diàn dòng chē xe điện 电视剧 diàn shì jù phim truyền hình diào rơi; rớt; mất 调查 diào chá điều tra; khảo sát dìng đặt (hàng, chỗ); đặt mua dìng định; đặt (vé, hàng) 东部 dōng bù miền đông; phía đông 动车 dòng chē tàu cao tốc 动作 dòng zuò động tác; hành động 读者 dú zhě độc giả; người đọc 堵车 dǔ chē tắc đường; kẹt xe 度假 dù jià đi nghỉ; nghỉ mát 肚子 dù zi bụng 短信 duǎn xìn tin nhắn duì đội; nhóm 对方 duì fāng đối phương; bên kia 对面 duì miàn đối diện; phía đối diện 对于 duì yú đối với; về 队员 duì yuán đội viên; thành viên đội 队长 duì zhǎng đội trưởng dùn bữa (lượng từ cho bữa ăn); trận 多么 duō me biết bao; thật là 多数 duō shù đa số; phần lớn 多样 duō yàng đa dạng ér mà; còn; nhưng 儿童 ér tóng trẻ em; thiếu nhi 发出 fā chū phát ra; gửi đi 发送 fā sòng gửi đi; truyền đi luật; phương pháp; nước Pháp 法律 fǎ lǜ pháp luật; luật 翻译 fān yì dịch; phiên dịch; người phiên dịch fán bực mình; làm phiền 烦恼 fán nǎo phiền não; buồn phiền 反对 fǎn duì phản đối 方面 fāng miàn phương diện; mặt 方式 fāng shì cách thức; phương thức 房东 fáng dōng chủ nhà 房租 fáng zū tiền thuê nhà 放弃 fàng qì từ bỏ; bỏ cuộc 放松 fàng sōng thư giãn; thả lỏng fèi phí; tốn 费用 fèi yòng chi phí; phí tổn 分数 fēn shù điểm số; phân số 分为 fēn wéi chia thành; phân thành fèn phần; bản (lượng từ) 丰富 fēng fù phong phú; dồi dào 风景 fēng jǐng phong cảnh; cảnh đẹp 否则 fǒu zé nếu không; nếu không thì bức (lượng từ cho tranh) 符合 fú hé phù hợp; đáp ứng trả tiền; thanh toán 父母 fù mǔ cha mẹ; bố mẹ 父女 fù nǚ cha và con gái 父亲 fù qīn cha; bố 复印 fù yìn phô tô; sao chụp 复杂 fù zá phức tạp 负责 fù zé chịu trách nhiệm; phụ trách 负责人 fù zé rén người phụ trách 父子 fù zǐ cha và con trai gǎi sửa; thay đổi 改变 gǎi biàn thay đổi; biến đổi 干杯 gān bēi cạn ly; nâng ly gǎn vội vàng; đuổi kịp; kịp (chuyến xe) gǎn dám gǎn cảm thấy; cảm giác 感动 gǎn dòng cảm động; làm cảm động 赶紧 gǎn jǐn nhanh lên; vội vàng 感觉 gǎn jué cảm giác; cảm thấy 赶快 gǎn kuài mau lên; nhanh lên 感情 gǎn qíng tình cảm; cảm xúc 感人 gǎn rén cảm động; xúc động 赶上 gǎn shàng đuổi kịp; kịp 感受 gǎn shòu cảm nhận; cảm nghĩ 感谢 gǎn xiè cảm ơn; cảm tạ 干活儿 gàn huó r làm việc; làm lụng 钢琴 gāng qín đàn piano; dương cầm 高价 gāo jià giá cao 高考 gāo kǎo kỳ thi đại học 高速 gāo sù tốc độ cao; đường cao tốc 高温 gāo wēn nhiệt độ cao 高于 gāo yú cao hơn 胳膊 gē bo cánh tay 歌声 gē shēng tiếng hát; giọng hát 歌手 gē shǒu ca sĩ mỗi; từng 各地 gè dì các nơi; khắp nơi 各个 gè gè mỗi; từng cái 各位 gè wèi quý vị; các bạn 各种 gè zhǒng các loại; đủ loại 更加 gèng jiā càng; càng thêm 工厂 gōng chǎng nhà máy; xí nghiệp 功夫 gōng fu công sức; kỹ năng; võ thuật Trung Quốc 公共 gōng gòng công cộng 功课 gōng kè bài tập về nhà; bài học 公里 gōng lǐ ki-lô-mét; cây số 公路 gōng lù đường quốc lộ; đường bộ 工人 gōng rén công nhân 工资 gōng zī lương; tiền lương gòng tổng cộng; chung 共同 gòng tóng chung; cùng nhau gòu đủ 购买 gòu mǎi mua; mua sắm 购物 gòu wù mua sắm 估计 gū jì ước tính; đoán chừng 姑娘 gū niang cô gái 鼓励 gǔ lì khích lệ; động viên 顾客 gù kè khách hàng 故意 gù yì cố ý; cố tình guà treo; gác máy (điện thoại) 关键 guān jiàn then chốt; mấu chốt 观看 guān kàn xem; theo dõi 观众 guān zhòng khán giả guǎn quản lý; quan tâm; ống 管理 guǎn lǐ quản lý guāng ánh sáng; chỉ, riêng 广播 guǎng bō phát thanh; truyền thanh 广告 guǎng gào quảng cáo guàng đi dạo; dạo phố 规定 guī dìng quy định 国籍 guó jí quốc tịch 国际 guó jì quốc tế 果汁 guǒ zhī nước ép trái cây; nước hoa quả 过程 guò chéng quá trình 海洋 hǎi yáng đại dương; biển cả 害羞 hài xiū ngại ngùng; xấu hổ 寒假 hán jià kỳ nghỉ đông 寒冷 hán lěng lạnh giá; rét hǎn hét; gọi to hàn mồ hôi 航班 háng bān chuyến bay 好处 hǎo chu lợi ích; cái lợi 好好 hǎo hǎo cho tốt; đàng hoàng 好笑 hǎo xiào buồn cười; nực cười 合格 hé gé đạt tiêu chuẩn; đạt yêu cầu 盒子 hé zi hộp 红包 hóng bāo lì xì; tiền thưởng hòu dày; sâu đậm; hào phóng 后悔 hòu huǐ hối hận; hối tiếc 忽然 hū rán bỗng nhiên; đột nhiên 互联网 Hù lián wǎng Internet; mạng Internet 护士 hù shi y tá; điều dưỡng 互相 hù xiāng lẫn nhau; qua lại 话剧 huà jù kịch nói 怀疑 huái yí nghi ngờ; hoài nghi 坏处 huài chu tác hại; mặt hại 环保 huán bǎo bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường 换乘 huàn chéng đổi tuyến; chuyển tàu xe 回复 huí fù trả lời; hồi đáp 回信 huí xìn thư trả lời; hồi âm 回忆 huí yì hồi tưởng; ký ức 会员 huì yuán hội viên; thành viên huó sống; việc làm 活动 huó dòng hoạt động; sự kiện 活泼 huó po hoạt bát; lanh lợi huǒ lửa; nổi tiếng huò hàng hóa; hàng 获得 huò dé đạt được; giành được 获奖 huò jiǎng đoạt giải; được trao giải 获取 huò qǔ thu được; lấy được 基本 jī běn cơ bản 基本上 jī běn shang về cơ bản 基础 jī chǔ cơ sở; nền tảng 激动 jī dòng xúc động; phấn khích 积极 jī jí tích cực; chủ động 积累 jī lěi tích lũy 及时 jí shí kịp thời; đúng lúc 即使 jí shǐ cho dù; dù rằng vừa... vừa; đã gửi (thư, bưu phẩm) 计划 jì huà kế hoạch; lên kế hoạch 既然 jì rán đã... thì; vì 技术 jì shù kỹ thuật; công nghệ 继续 jì xù tiếp tục 记者 jì zhě phóng viên; nhà báo 加班 jiā bān tăng ca; làm thêm giờ 家具 jiā jù đồ nội thất; đồ đạc 加快 jiā kuài đẩy nhanh; tăng tốc 加强 jiā qiáng tăng cường 加入 jiā rù gia nhập; tham gia 加上 jiā shàng cộng thêm; thêm vào 家庭 jiā tíng gia đình 家乡 jiā xiāng quê hương 加油 jiā yóu cố lên; đổ xăng 加油站 jiā yóu zhàn trạm xăng; cây xăng 家长 jiā zhǎng phụ huynh; chủ gia đình jiǎ giả 价格 jià gé giá cả; giá 价钱 jià qian giá; giá cả 假日 jià rì ngày nghỉ; ngày lễ jiǎn giảm; trừ 减轻 jiǎn qīng giảm nhẹ; làm dịu 减少 jiǎn shǎo giảm bớt; giảm 健身 jiàn shēn tập thể hình; rèn luyện thân thể 健身房 jiàn shēn fáng phòng tập thể hình; phòng gym 建议 jiàn yì đề nghị; gợi ý; kiến nghị jiāng sông jiāng sẽ; sắp 将来 jiāng lái tương lai 将要 jiāng yào sắp; sẽ jiǎng giải thưởng; phần thưởng 奖金 jiǎng jīn tiền thưởng 奖学金 jiǎng xué jīn học bổng jiàng hạ xuống; giảm 降低 jiàng dī hạ thấp; giảm xuống 降价 jiàng jià giảm giá 降落 jiàng luò hạ cánh; rơi xuống 降温 jiàng wēn giảm nhiệt độ; trời trở lạnh jiāo nộp; giao; kết bạn 骄傲 jiāo ào tự hào; kiêu ngạo 交警 jiāo jǐng cảnh sát giao thông 交流 jiāo liú giao lưu; trao đổi 郊区 jiāo qū ngoại ô; vùng ven 交通 jiāo tōng giao thông 教练 jiào liàn huấn luyện viên 教师 jiào shī giáo viên 教授 jiào shòu giáo sư 教学 jiào xué giảng dạy; dạy học 教育 jiào yù giáo dục 叫作 jiào zuò gọi là 街道 jiē dào đường phố; phố 接受 jiē shòu tiếp nhận; chấp nhận 接着 jiē zhe tiếp theo; sau đó 结果 jié guǒ kết quả; cuối cùng thì 节假日 jié jià rì ngày nghỉ lễ; ngày lễ tết 节约 jié yuē tiết kiệm 结账 jié zhàng thanh toán; tính tiền 解释 jiě shì giải thích 今后 jīn hòu từ nay về sau; sau này jǐn chỉ; chỉ có 尽管 jǐn guǎn mặc dù; cứ việc 仅仅 jǐn jǐn chỉ; vỏn vẹn 紧张 jǐn zhāng căng thẳng; hồi hộp 进入 jìn rù đi vào; bước vào 进行 jìn xíng tiến hành 禁止 jìn zhǐ cấm; nghiêm cấm 精彩 jīng cǎi đặc sắc; xuất sắc 经济 jīng jì kinh tế 京剧 Jīng jù kinh kịch 经历 jīng lì trải qua; trải nghiệm 经验 jīng yàn kinh nghiệm 警察 jǐng chá cảnh sát 景点 jǐng diǎn điểm tham quan; danh thắng 景区 jǐng qū khu du lịch; khu thắng cảnh 景色 jǐng sè phong cảnh; cảnh sắc 竟然 jìng rán không ngờ; thế mà 竞争 jìng zhēng cạnh tranh 镜子 jìng zi gương 究竟 jiū jìng rốt cuộc; cuối cùng 就是 jiù shì chính là; đúng là giơ lên; nêu (ví dụ); bầu chọn 举办 jǔ bàn tổ chức 举例 jǔ lì nêu ví dụ; lấy ví dụ 举行 jǔ xíng tổ chức; tiến hành tụ tập; tập hợp 聚餐 jù cān liên hoan; tụ tập ăn uống 聚会 jù huì buổi họp mặt; tụ họp 拒绝 jù jué từ chối 距离 jù lí khoảng cách; cách 剧院 jù yuàn nhà hát; rạp hát 开玩笑 kāi wán xiào đùa; nói đùa 看法 kàn fǎ quan điểm; cách nhìn kǎo nướng; quay 考虑 kǎo lǜ cân nhắc; xem xét 考生 kǎo shēng thí sinh cây (lượng từ cho cây cối) 科技 kē jì khoa học kỹ thuật; công nghệ 科学 kē xué khoa học ho 咳嗽 ké sou ho 可惜 kě xī đáng tiếc; tiếc là gam; khắc phục 课程 kè chéng khóa học; chương trình học 客气 kè qi khách sáo; lịch sự 课堂 kè táng lớp học; giờ học 客厅 kè tīng phòng khách 肯定 kěn dìng chắc chắn; khẳng định kōng trống rỗng; bầu trời; vô ích 空气 kōng qì không khí 恐怕 kǒng pà e rằng; sợ rằng 口语 kǒu yǔ khẩu ngữ; ngôn ngữ nói đắng; khổ cực 快餐 kuài cān đồ ăn nhanh 快递 kuài dì chuyển phát nhanh 快速 kuài sù nhanh chóng; tốc độ cao kùn buồn ngủ 困难 kùn nan khó khăn kéo; kéo đàn 垃圾 lā jī rác; rác rưởi cay 来不及 lái bu jí không kịp 来得及 lái de jí kịp; còn kịp lǎn lười; lười biếng 浪费 làng fèi lãng phí; phí phạm 浪漫 làng màn lãng mạn 老虎 lǎo hǔ hổ; con hổ 老家 lǎo jiā quê nhà; quê quán 老年 lǎo nián tuổi già; người cao tuổi 老是 lǎo shi cứ; luôn luôn 冷静 lěng jìng bình tĩnh; điềm tĩnh 理发 lǐ fà cắt tóc 理解 lǐ jiě hiểu; lý giải 礼貌 lǐ mào lễ phép; lịch sự 理想 lǐ xiǎng lý tưởng 厉害 lì hai lợi hại; ghê gớm; nặng, dữ dội 力气 lì qi sức lực; sức 例如 lì rú ví dụ như; chẳng hạn như 例子 lì zi ví dụ liǎ hai người; cả hai lián ngay cả; nối liền 联系 lián xì liên hệ; liên lạc liáng mát; lạnh liàng lượng; số lượng liàng sáng; sáng sủa liè sắp xếp; cột (trong bảng); dãy 零下 líng xià dưới 0 độ; âm độ 零花钱 líng huā qián tiền tiêu vặt 零钱 líng qián tiền lẻ; tiền tiêu vặt 零食 líng shí đồ ăn vặt lìng khác; riêng 另外 lìng wài ngoài ra; thêm nữa liú để lại; ở lại; giữ lại liú chảy; lan truyền 流利 liú lì lưu loát; trôi chảy 留下 liú xià để lại; ở lại 流行 liú xíng thịnh hành; phổ biến; lan truyền 路过 lù guò đi ngang qua; đi qua 旅馆 lǚ guǎn khách sạn; nhà nghỉ 旅客 lǚ kè hành khách; du khách 旅行 lǚ xíng du lịch; chuyến đi 律师 lǜ shī luật sư luàn lộn xộn; bừa bãi; hỗn loạn luò rơi, rụng; tụt lại 麻烦 má fan phiền phức; rắc rối; làm phiền 馒头 mán tou bánh bao không nhân mǎn đầy; đầy đủ 毛巾 máo jīn khăn mặt; khăn bông 毛衣 máo yī áo len 帽子 mào zi cái mũ; nón měi đẹp 美好 měi hǎo tốt đẹp; tươi đẹp 美景 měi jǐng cảnh đẹp 美丽 měi lì xinh đẹp; tươi đẹp 美食 měi shí món ngon; ẩm thực mèng giấc mơ; mơ 梦想 mèng xiǎng ước mơ; mơ ước 密码 mì mǎ mật khẩu; mã số bí mật 免费 miǎn fèi miễn phí 面对 miàn duì đối mặt; đương đầu 面试 miàn shì phỏng vấn (xin việc) miǎo giây 民族 mín zú dân tộc cuối; đầu mút 母女 mǔ nǚ mẹ và con gái 母亲 mǔ qīn mẹ 母子 mǔ zǐ mẹ và con 目标 mù biāo mục tiêu 目的 mù dì mục đích 目的地 mù dì dì điểm đến; nơi đến 目前 mù qián hiện nay; trước mắt 耐心 nài xīn kiên nhẫn; nhẫn nại 南部 nán bù miền nam; phía nam 难道 nán dào chẳng lẽ; lẽ nào 男士 nán shì nam giới; quý ông 难受 nán shòu khó chịu; khổ tâm 难忘 nán wàng khó quên 男性 nán xìng nam giới; giới tính nam nèi bên trong; trong 内容 nèi róng nội dung 内心 nèi xīn nội tâm; trong lòng 能否 néng fǒu có thể hay không 能够 néng gòu có thể 能力 néng lì năng lực; khả năng en ừ; ừm 年底 nián dǐ cuối năm 年龄 nián líng tuổi; độ tuổi 农村 nóng cūn nông thôn; làng quê nòng làm; xử lý 女性 nǚ xìng nữ giới; phụ nữ 暖和 nuǎn huo ấm áp 偶尔 ǒu ěr thỉnh thoảng; đôi khi pāi chụp (ảnh); quay (phim); vỗ pái xếp, sắp xếp; hàng, dãy pái nhãn hiệu; biển hiệu; quân bài 排队 pái duì xếp hàng 排球 pái qiú bóng chuyền 牌子 pái zi nhãn hiệu; tấm biển 判断 pàn duàn phán đoán; nhận định péi đi cùng; bầu bạn 批评 pī píng phê bình; chỉ trích 皮肤 pí fū da 脾气 pí qi tính khí; tính tình 皮鞋 pí xié giày da piān bài (lượng từ cho bài viết) piàn lát mỏng; phim (điện ảnh) 乒乓球 pīng pāng qiú bóng bàn 平常 píng cháng bình thường; thường ngày vỡ; rách; phá vỡ 葡萄 pú tao nho 葡萄酒 pú tao jiǔ rượu vang 普遍 pǔ biàn phổ biến; rộng khắp 普通 pǔ tōng thông thường; bình thường; phổ thông 普通话 pǔ tōng huà tiếng phổ thông thời kỳ; kỳ, số (báo chí) 期末 qī mò cuối kỳ 期中 qī zhōng giữa kỳ 其次 qí cì thứ hai; tiếp theo 其中 qí zhōng trong đó 起到 qǐ dào có tác dụng; đóng vai trò khí, hơi; tức giận 气候 qì hòu khí hậu 汽水 qì shuǐ nước ngọt có ga; nước ngọt 气温 qì wēn nhiệt độ không khí 千克 qiān kè ki-lô-gam 千万 qiān wàn nhất định phải; mười triệu 签证 qiān zhèng thị thực; visa 前方 qián fāng phía trước 前后 qián hòu trước sau; khoảng (thời gian) qiáng mạnh; giỏi hơn qiāo qiáo cầu qiǎo khéo léo; tình cờ 巧克力 qiǎo kè lì sô cô la 亲戚 qīn qi họ hàng; bà con qín đàn (nhạc cụ) qīng nhẹ; nhẹ nhàng 青年 qīng nián thanh niên; người trẻ tuổi 轻松 qīng sōng thoải mái; nhẹ nhõm; dễ dàng 情况 qíng kuàng tình hình; tình huống 庆祝 qìng zhù ăn mừng; chúc mừng 球队 qiú duì đội bóng 球迷 qiú mí người hâm mộ bóng đá khu; quận 区别 qū bié sự khác biệt; phân biệt lấy; rút (tiền) 取得 qǔ dé đạt được; giành được 取消 qǔ xiāo hủy bỏ; hủy quán toàn bộ; tất cả 全部 quán bù toàn bộ; tất cả 全都 quán dōu tất cả đều; đều 全球 quán qiú toàn cầu 全身 quán shēn toàn thân; khắp người quē thiếu; khuyết 缺点 quē diǎn khuyết điểm; nhược điểm 缺少 quē shǎo thiếu; không đủ què nhưng; lại 确实 què shí quả thực; đúng là 然而 rán ér tuy nhiên; nhưng 热闹 rè nao náo nhiệt; nhộn nhịp 人生 rén shēng đời người; cuộc đời 人数 rén shù số người 人员 rén yuán nhân viên; nhân sự 任何 rèn hé bất kỳ; bất cứ 任务 rèn wu nhiệm vụ rēng ném; vứt réng vẫn; vẫn còn 仍然 réng rán vẫn; vẫn như cũ 日常 rì cháng hằng ngày; thường ngày 日记 rì jì nhật ký 日期 rì qī ngày tháng; thời hạn 日子 rì zi ngày; cuộc sống vào; gia nhập 入口 rù kǒu lối vào; cửa vào 入学 rù xué nhập học 入住 rù zhù nhận phòng; dọn vào ở 散步 sàn bù đi dạo; tản bộ 扫码 sǎo mǎ quét mã; quét mã QR 森林 sēn lín rừng 商量 shāng liang bàn bạc; thương lượng 商品 shāng pǐn hàng hóa; sản phẩm 伤心 shāng xīn đau lòng; buồn 上门 shàng mén đến tận nhà; ghé thăm shāo hơi; một chút 稍微 shāo wēi hơi; một chút 少见 shǎo jiàn hiếm thấy; hiếm gặp 少量 shǎo liàng một ít; số lượng nhỏ 少数 shǎo shù thiểu số; số ít 少年 shào nián thiếu niên 社会 shè huì xã hội 摄氏度 Shè shì dù độ C shēn thân thể; bản thân shēn sâu 身份证 shēn fèn zhèng chứng minh thư; căn cước công dân 申请 shēn qǐng xin; đăng ký; nộp đơn 甚至 shèn zhì thậm chí shēng sống (chưa nấu chín); sinh, đẻ; lạ 生命 shēng mìng sinh mệnh; sự sống 生意 shēng yi buôn bán; kinh doanh shěng tiết kiệm; tỉnh (đơn vị hành chính) shèng còn lại; thừa 失败 shī bài thất bại 师傅 shī fu sư phụ; thợ cả 失去 shī qù mất; mất đi 师生 shī shēng thầy trò; giáo viên và học sinh 失望 shī wàng thất vọng 十分 shí fēn rất; vô cùng 实际 shí jì thực tế 时间表 shí jiān biǎo thời gian biểu; lịch trình 实际上 shí jì shàng thực ra; trên thực tế 食品 shí pǐn thực phẩm 食堂 shí táng nhà ăn; căng tin 食物 shí wù thức ăn; đồ ăn 实在 shí zài thật sự; quả thực 十字路口 shí zì lù kǒu ngã tư 使 shǐ khiến; làm cho; sử dụng 使馆 shǐ guǎn đại sứ quán 使用 shǐ yòng sử dụng; dùng 市场 shì chǎng chợ; thị trường 是否 shì fǒu có... hay không; liệu 适合 shì hé thích hợp; phù hợp 世纪 shì jì thế kỷ 视频 shì pín video; đoạn phim 市区 shì qū nội thành; khu trung tâm 试题 shì tí đề thi; câu hỏi thi 适应 shì yìng thích ứng; thích nghi 收费 shōu fèi thu phí; tính phí 收入 shōu rù thu nhập 收拾 shōu shi dọn dẹp; thu dọn 收听 shōu tīng nghe (đài) shǒu bài (lượng từ cho thơ, bài hát) 首都 shǒu dū thủ đô 首先 shǒu xiān trước tiên; đầu tiên 受不了 shòu bù liǎo chịu không nổi 售票员 shòu piào yuán người bán vé; nhân viên bán vé 受伤 shòu shāng bị thương shū thua; nhập (dữ liệu) shú chín; quen thuộc; thành thạo 熟悉 shú xī quen thuộc; hiểu rõ 暑假 shǔ jià kỳ nghỉ hè shù số; con số 数量 shù liàng số lượng 树林 shù lín rừng cây; rừng 数字 shù zì con số; chữ số; kỹ thuật số shuài đẹp trai; ngầu 顺便 shùn biàn tiện thể; nhân tiện 顺利 shùn lì thuận lợi; suôn sẻ 顺序 shùn xù thứ tự; trình tự 说法 shuō fa cách nói; lời giải thích 说明 shuō míng giải thích; thuyết minh 说明书 shuō míng shū bản hướng dẫn sử dụng 硕士 shuò shì thạc sĩ chết 速度 sù dù tốc độ 塑料 sù liào nhựa; chất dẻo suān chua; ê ẩm 酸奶 suān nǎi sữa chua suàn tính toán; coi như 随便 suí biàn tùy ý; tùy tiện 随着 suí zhe cùng với; theo 孙女 sūn nǚ cháu gái (nội) 孙子 sūn zi cháu trai (nội) 所有 suǒ yǒu tất cả; mọi tái chiếc (lượng từ cho máy móc); đài; bục tái nâng; nhấc; khiêng 抬头 tái tóu ngẩng đầu 态度 tài du thái độ tán chơi (đàn); búng tán nói chuyện; bàn luận tāng canh; súp tǎng nằm tàng chuyến (lượng từ); lần 讨论 tǎo lùn thảo luận; bàn bạc 讨厌 tǎo yàn ghét; đáng ghét 特点 tè diǎn đặc điểm nêu ra; nhắc đến; xách 提出 tí chū đưa ra; đề xuất 提到 tí dào nhắc đến; đề cập 提供 tí gōng cung cấp 提前 tí qián làm sớm hơn; trước thời hạn 提醒 tí xǐng nhắc nhở 体检 tǐ jiǎn khám sức khỏe 体温 tǐ wēn thân nhiệt; nhiệt độ cơ thể 体重 tǐ zhòng cân nặng; trọng lượng cơ thể 填写 tián xiě điền (vào mẫu); điền vào 条件 tiáo jiàn điều kiện 听力 tīng lì kỹ năng nghe; thính lực 听众 tīng zhòng thính giả; người nghe tíng dừng; đỗ (xe) 停车 tíng chē đỗ xe; dừng xe 停车场 tíng chē chǎng bãi đỗ xe 停止 tíng zhǐ ngừng; đình chỉ tōng thông suốt; nối thông; cuộc (lượng từ cho điện thoại, thư) 通过 tōng guò thông qua; đỗ (kỳ thi); đi qua 通知 tōng zhī thông báo 童年 tóng nián tuổi thơ; thời thơ ấu 同时 tóng shí đồng thời; cùng lúc 同样 tóng yàng giống nhau; như nhau tǒng thùng; xô tòng đau; đau đớn 头痛 tóu tòng đau đầu hình vẽ; bản đồ 图片 tú piàn hình ảnh; tranh ảnh đất; quê mùa tuī đẩy; hoãn 推迟 tuī chí hoãn lại; dời lại 推出 tuī chū tung ra; ra mắt tuō cởi; thoát 袜子 wà zi tất; vớ 外出 wài chū ra ngoài; đi vắng 外套 wài tào áo khoác 完全 wán quán hoàn toàn 晚安 wǎn ān chúc ngủ ngon 晚餐 wǎn cān bữa tối 网购 wǎng gòu mua sắm trực tuyến 往往 wǎng wǎng thường; thường xuyên 网页 wǎng yè trang web 网友 wǎng yǒu bạn trên mạng; cư dân mạng 网址 wǎng zhǐ địa chỉ trang web 危险 wēi xiǎn nguy hiểm wèi vị; mùi 味道 wèi dao mùi vị; hương vị 卫生 wèi shēng vệ sinh; sạch sẽ 温度 wēn dù nhiệt độ wén ngửi; nghe 文件 wén jiàn tài liệu; tệp tin 文章 wén zhāng bài viết; bài văn 文字 wén zì chữ viết; văn tự 污染 wū rǎn ô nhiễm; làm ô nhiễm không có; không 无法 wú fǎ không thể 无聊 wú liáo chán; nhàm chán 无论 wú lùn bất kể; dù 午餐 wǔ cān bữa trưa 误会 wù huì hiểu lầm hít; hút 西部 xī bù miền tây; phía tây 西红柿 xī hóng shì cà chua 吸引 xī yǐn thu hút; hấp dẫn mảnh, nhỏ; mịn 细心 xì xīn cẩn thận; tỉ mỉ 下降 xià jiàng giảm xuống; hạ xuống xiān tươi; ngon ngọt 鲜花 xiān huā hoa tươi xián mặn 现金 xiàn jīn tiền mặt 羡慕 xiàn mù ngưỡng mộ; ghen tị 线上 xiàn shàng trực tuyến 线下 xiàn xià ngoại tuyến; ngoài đời thực 现有 xiàn yǒu hiện có xiāng thơm; nhang, hương 相比 xiāng bǐ so sánh; so với 相反 xiāng fǎn trái ngược; ngược lại 相互 xiāng hù lẫn nhau; tương hỗ 相同 xiāng tóng giống nhau; như nhau 详细 xiáng xì chi tiết; tỉ mỉ xiǎng kêu; vang 想法 xiǎng fǎ suy nghĩ; ý nghĩ xiàng hạng mục; khoản (lượng từ) 消息 xiāo xi tin tức; thông tin 小吃 xiǎo chī món ăn vặt; đồ ăn vặt 小伙子 xiǎo huǒ zi chàng trai; thanh niên 小说 xiǎo shuō tiểu thuyết; truyện 小组 xiǎo zǔ nhóm; tổ 效果 xiào guǒ hiệu quả; kết quả 笑话 xiào hua truyện cười; chế giễu xuè máu xīn tim; lòng; trung tâm 辛苦 xīn kǔ vất vả; cực nhọc 心情 xīn qíng tâm trạng 信号 xìn hào tín hiệu; sóng 信息 xìn xī thông tin; tin nhắn 信心 xìn xīn niềm tin; sự tự tin 兴奋 xīng fèn phấn khích; hưng phấn 星星 xīng xing ngôi sao; sao xǐng tỉnh dậy; tỉnh rượu xìng tính (hậu tố); giới tính 性别 xìng bié giới tính 幸福 xìng fú hạnh phúc 性格 xìng gé tính cách 兄弟 xiōng dì anh em; em trai xióng gấu xiū sửa; sửa chữa 修理 xiū lǐ sửa chữa 许多 xǔ duō rất nhiều 学费 xué fèi học phí 学院 xué yuàn học viện; trường (đại học) ép; đè; nén 压力 yā lì áp lực; sức ép 牙膏 yá gāo kem đánh răng 亚洲 Yà zhōu châu Á yān thuốc lá; khói yán muối 严格 yán gé nghiêm khắc; nghiêm ngặt 研究 yán jiū nghiên cứu 研究生 yán jiū shēng học viên cao học; nghiên cứu sinh 严重 yán zhòng nghiêm trọng; trầm trọng yǎn diễn; biểu diễn 演唱 yǎn chàng hát (trước khán giả); trình diễn ca khúc 演出 yǎn chū biểu diễn; buổi diễn 眼镜 yǎn jìng kính mắt 眼前 yǎn qián trước mắt; hiện nay 演员 yǎn yuán diễn viên 阳光 yáng guāng ánh nắng; ánh mặt trời 养成 yǎng chéng hình thành (thói quen); rèn luyện 样子 yàng zi dáng vẻ; kiểu dáng 邀请 yāo qǐng mời; lời mời 要是 yào shi nếu; nếu như 钥匙 yào shi chìa khóa 也许 yě xǔ có lẽ; có thể đêm; ban đêm 夜晚 yè wǎn ban đêm; buổi tối 叶子 yè zi lá; lá cây 一切 yī qiè tất cả; mọi thứ đã 以内 yǐ nèi trong vòng; trong phạm vi 意见 yì jiàn ý kiến 一生 yī shēng cả đời; cả cuộc đời 艺术 yì shù nghệ thuật 因此 yīn cǐ vì thế; do đó 引起 yǐn qǐ gây ra; dẫn đến 印象 yìn xiàng ấn tượng yíng thắng; giành chiến thắng 赢得 yíng dé giành được; thắng 应聘 yìng pìn ứng tuyển; xin việc 勇敢 yǒng gǎn dũng cảm; can đảm 永远 yǒng yuǎn mãi mãi; vĩnh viễn 用来 yòng lái dùng để 用于 yòng yú dùng cho; dùng vào 优点 yōu diǎn ưu điểm 幽默 yōu mò hài hước; hóm hỉnh 优秀 yōu xiù ưu tú; xuất sắc yóu từ; do; bởi yóu dầu; mỡ; xăng dầu 尤其 yóu qí nhất là; đặc biệt là 游玩 yóu wán đi chơi; tham quan 由于 yóu yú do; bởi vì 友好 yǒu hǎo thân thiện; hữu hảo 友情 yǒu qíng tình bạn 有趣 yǒu qù thú vị; hấp dẫn 有效 yǒu xiào hiệu quả; có hiệu lực 友谊 yǒu yì tình hữu nghị; tình bạn 有着 yǒu zhe 愉快 yú kuài vui vẻ; dễ chịu 于是 yú shì thế là; vì vậy và; với 语法 yǔ fǎ ngữ pháp 预习 yù xí chuẩn bị bài trước; học bài trước 原来 yuán lái hóa ra; vốn dĩ; ban đầu 原谅 yuán liàng tha thứ; tha lỗi 原因 yuán yīn nguyên nhân; lý do 远离 yuǎn lí tránh xa; cách xa 院长 yuàn zhǎng viện trưởng; trưởng khoa 院子 yuàn zi sân; sân vườn yuē hẹn; khoảng chừng; mời 约会 yuē huì cuộc hẹn; hẹn hò 月饼 yuè bǐng bánh trung thu 阅读 yuè dú đọc; đọc hiểu 月份 yuè fèn tháng yún mây 允许 yǔn xǔ cho phép 杂志 zá zhì tạp chí 再次 zài cì một lần nữa; lại 再说 zài shuō hơn nữa; để sau hãy tính 暂时 zàn shí tạm thời 暂停 zàn tíng tạm dừng; tạm ngừng 早餐 zǎo cān bữa sáng 早晨 zǎo chén sáng sớm; buổi sáng 责任 zé rèn trách nhiệm 增加 zēng jiā tăng; tăng thêm 增长 zēng zhǎng tăng trưởng; tăng lên 招聘 zhāo pìn tuyển dụng; tuyển người 着火 zháo huǒ bốc cháy; bắt lửa zhě người (làm việc gì đó); kẻ 真正 zhēn zhèng thật sự; đích thực zhěng nguyên, cả; chẵn (giờ) 整个 zhěng gè toàn bộ; cả 整理 zhěng lǐ sắp xếp; dọn dẹp zhèng giấy chứng nhận; chứng minh 正常 zhèng cháng bình thường 正好 zhèng hǎo vừa vặn; vừa hay; đúng lúc 证件 zhèng jiàn giấy tờ tùy thân 证明 zhèng míng chứng minh; giấy chứng nhận 正确 zhèng què đúng; chính xác 正式 zhèng shì chính thức zhī của (trợ từ) 支持 zhī chí ủng hộ; hỗ trợ 支付 zhī fù chi trả; thanh toán 之后 zhī hòu sau; sau đó 之间 zhī jiān giữa; trong khoảng 之前 zhī qián trước; trước đây 知识 zhī shi kiến thức; tri thức 之中 zhī zhōng trong; ở giữa zhí đáng giá; giá trị 值得 zhí de đáng; xứng đáng 直接 zhí jiē trực tiếp; thẳng thắn 植物 zhí wù thực vật; cây cối 职业 zhí yè nghề nghiệp; chuyên nghiệp zhǐ ngón tay; chỉ, trỏ 指出 zhǐ chū chỉ ra; nêu ra 只好 zhǐ hǎo đành phải; chỉ còn cách 纸巾 zhǐ jīn khăn giấy 质量 zhì liàng chất lượng 至少 zhì shǎo ít nhất 中餐 zhōng cān món ăn Trung Quốc; cơm Trung Quốc 中年 zhōng nián trung niên 重点 zhòng diǎn trọng điểm; điểm chính 重视 zhòng shì coi trọng; xem trọng 周围 zhōu wéi xung quanh; chung quanh 主意 zhǔ yi ý kiến; ý tưởng zhù chúc 祝贺 zhù hè chúc mừng 著名 zhù míng nổi tiếng 专门 zhuān mén chuyên; chuyên môn 专业 zhuān yè chuyên ngành; chuyên nghiệp zhuǎn quay; chuyển 转发 zhuǎn fā chuyển tiếp; chia sẻ lại 转机 zhuǎn jī nối chuyến bay; chuyển biến tốt zhuàn kiếm (tiền); lãi zhuāng đựng, chất; lắp đặt; giả vờ zhǔn chính xác; cho phép 准确 zhǔn què chính xác; chuẩn xác 准时 zhǔn shí đúng giờ 资料 zī liào tài liệu; dữ liệu 仔细 zǐ xì cẩn thận; tỉ mỉ tự; bản thân; từ 自然 zì rán tự nhiên; thiên nhiên 自习 zì xí tự học; giờ tự học 自信 zì xìn tự tin 自学 zì xué tự học 总结 zǒng jié tổng kết; tóm tắt thuê; cho thuê nhóm; tổ 最终 zuì zhōng cuối cùng; chung cuộc 尊重 zūn zhòng tôn trọng 左右 zuǒ yòu khoảng chừng; trái phải zuò tòa (lượng từ); chỗ ngồi 做法 zuò fǎ cách làm; cách chế biến 作家 zuò jiā nhà văn 做梦 zuò mèng nằm mơ; mơ 作品 zuò pǐn tác phẩm 作为 zuò wéi với tư cách là; làm 座位 zuò wèi chỗ ngồi 作文 zuò wén bài văn; làm văn 作用 zuò yòng tác dụng; vai trò 作者 zuò zhě tác giả

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản