Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. HSK 5

Danh sách từ vựng HSK 5

Toàn bộ 1579 từ HSK 5 kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh. Mở bất kỳ từ nào để xem câu ví dụ, âm thanh và ghi chú cách dùng.

āi này!; ơ! 哎呀 āi yā ối; trời ơi āi ừ; ôi (thở dài) 爱护 ài hù yêu quý giữ gìn; chăm sóc, bảo vệ ān an toàn; yên ổn; lắp đặt 安全带 ān quán dài dây an toàn 安慰 ān wèi an ủi 安装 ān zhuāng lắp đặt; cài đặt àn tối; ngầm, bí mật 熬夜 áo yè thức khuya 把握 bǎ wò nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn bái trắng; uổng công; miễn phí 半夜 bàn yè nửa đêm 傍晚 bàng wǎn chiều tối; lúc chạng vạng 包裹 bāo guǒ bưu kiện; bọc lại 包含 bāo hán bao hàm; chứa đựng 包括 bāo kuò bao gồm 包装 bāo zhuāng đóng gói; bao bì báo mỏng bǎo báu vật; quý báu bǎo bảo vệ; giữ gìn; đảm bảo 保安 bǎo ān bảo vệ (nhân viên); an ninh 宝贝 bǎo bèi bảo bối; cục cưng 保持 bǎo chí giữ; duy trì 保存 bǎo cún bảo quản; lưu giữ; lưu (tệp) 宝贵 bǎo guì quý báu; quý giá 保留 bǎo liú giữ lại; bảo lưu 保险 bǎo xiǎn bảo hiểm; an toàn 保质期 bǎo zhì qī hạn sử dụng 报到 bào dào trình diện; làm thủ tục nhập học 报道 bào dào đưa tin; bản tin 报告 bào gào báo cáo 报警 bào jǐng báo cảnh sát; báo động 暴雨 bào yǔ mưa to; mưa lớn 抱怨 bào yuàn than phiền; oán trách 背后 bèi hòu phía sau; sau lưng 背景 bèi jǐng bối cảnh; phông nền 被子 bèi zi chăn 本地 běn dì địa phương; bản địa 本领 běn lǐng bản lĩnh; tài năng 本人 běn rén chính tôi; bản thân (người đó) 本质 běn zhì bản chất 彼此 bǐ cǐ lẫn nhau; hai bên 比分 bǐ fēn tỉ số 比例 bǐ lì tỉ lệ 比喻 bǐ yù ví von; phép ẩn dụ tất; nhất định 毕竟 bì jìng dù sao thì; rốt cuộc 避免 bì miǎn tránh; tránh khỏi 闭幕式 bì mù shì lễ bế mạc 必然 bì rán tất nhiên; tất yếu 必需 bì xū cần thiết; thiết yếu 必要 bì yào cần thiết; tất yếu 便 biàn liền, thì; tiện 变动 biàn dòng biến động; thay đổi 便利 biàn lì tiện lợi; thuận tiện 便利店 biàn lì diàn cửa hàng tiện lợi 标题 biāo tí tiêu đề; tựa đề 标志 biāo zhì dấu hiệu; biểu tượng 表达 biǎo dá biểu đạt; diễn đạt 表面 biǎo miàn bề mặt; bề ngoài 表明 biǎo míng cho thấy; bày tỏ rõ 表情 biǎo qíng biểu cảm; vẻ mặt bǐng bánh dẹt 病房 bìng fáng phòng bệnh 病情 bìng qíng bệnh tình; tình trạng bệnh 拨打 bō dǎ gọi điện thoại; quay số 玻璃 bō li thủy tinh; kính 博物馆 bó wù guǎn bảo tàng 不利 bù lì bất lợi 不幸 bù xìng bất hạnh; không may 不要紧 bù yào jǐn không sao; không hề gì 补充 bǔ chōng bổ sung 不得了 bù dé liǎo vô cùng; nghiêm trọng 不符 bù fú không phù hợp; không khớp 不良 bù liáng không tốt; kém chất lượng 不然 bù rán nếu không; không thì 步行 bù xíng đi bộ 不足 bù zú không đủ; thiếu hụt 裁判 cái pàn trọng tài; phán quyết 采访 cǎi fǎng phỏng vấn; đưa tin 采取 cǎi qǔ áp dụng; thực hiện 彩色 cǎi sè màu; nhiều màu sắc 采用 cǎi yòng áp dụng; sử dụng 参考 cān kǎo tham khảo 餐饮 cān yǐn ăn uống; dịch vụ ăn uống 参与 cān yù tham gia cáng giấu; cất giữ 操作 cāo zuò thao tác; vận hành quyển (lượng từ cho sách); cuốn sách đo; đo lường 测试 cè shì kiểm tra; thử nghiệm céng từng; đã từng 曾经 céng jīng đã từng; từng chā cắm; chèn vào 差别 chā bié sự khác biệt; chênh lệch 差距 chā jù khoảng cách; chênh lệch 叉子 chā zi cái nĩa chāi tháo dỡ; bóc mở chǎn sản xuất; sinh đẻ 产量 chǎn liàng sản lượng 产品 chǎn pǐn sản phẩm 产业 chǎn yè ngành nghề; công nghiệp 长处 cháng chù ưu điểm; sở trường 长度 cháng dù chiều dài; độ dài 长久 cháng jiǔ lâu dài; bền lâu 长期 cháng qī dài hạn; lâu dài 常识 cháng shí kiến thức thông thường; thường thức 尝试 cháng shì thử; thử nghiệm 长途 cháng tú đường dài; đường trường 长远 cháng yuǎn lâu dài; về lâu về dài 场所 chǎng suǒ địa điểm; nơi chốn chāo vượt quá; siêu 超出 chāo chū vượt quá 超级 chāo jí siêu; siêu cấp 超速 chāo sù chạy quá tốc độ cháo hướng về, về phía; triều đại chǎo cãi nhau; ồn ào chǎo xào; đầu cơ 车祸 chē huò tai nạn giao thông; tai nạn xe cộ 车库 chē kù nhà để xe; ga ra 车辆 chē liàng xe cộ; phương tiện 车厢 chē xiāng toa xe; khoang xe 车主 chē zhǔ chủ xe 彻底 chè dǐ triệt để; hoàn toàn chén nặng; chìm 沉默 chén mò im lặng; trầm mặc chēng gọi là, xưng; cân 称为 chēng wéi gọi là; được gọi là 称赞 chēng zàn khen ngợi; ca ngợi 成本 chéng běn giá thành; chi phí 承担 chéng dān đảm nhận; gánh vác 程度 chéng dù mức độ; trình độ 成分 chéng fèn thành phần 成果 chéng guǒ thành quả; kết quả 成就 chéng jiù thành tựu; thành tích 成立 chéng lì thành lập 成年 chéng nián trưởng thành; đến tuổi thành niên 城区 chéng qū khu nội thành 成人 chéng rén người lớn; người trưởng thành 承认 chéng rèn thừa nhận; công nhận 承受 chéng shòu chịu đựng; gánh chịu 成熟 chéng shú chín; trưởng thành; chín muồi 乘务员 chéng wù yuán tiếp viên; nhân viên phục vụ (trên tàu xe) 程序 chéng xù chương trình (máy tính); trình tự, thủ tục 成员 chéng yuán thành viên 成长 chéng zhǎng trưởng thành; lớn lên 橙子 chéng zi quả cam chí ao; bể 持续 chí xù tiếp tục; kéo dài; liên tục 尺子 chǐ zi thước; cây thước 翅膀 chì bǎng cánh (chim) chōng lao tới; xả nước; pha (đồ uống) 充电 chōng diàn sạc điện; nạp lại năng lượng 充分 chōng fèn đầy đủ; hết mức 充满 chōng mǎn tràn đầy; chứa đầy 充值 chōng zhí nạp tiền 充足 chōng zú đầy đủ; dồi dào 重复 chóng fù lặp lại; trùng lặp 虫子 chóng zi con sâu; côn trùng 宠物 chǒng wù thú cưng chōu hút (thuốc); rút ra chǒu xấu xí; xấu chòu thối; hôi chū ban đầu; đầu tiên 出版 chū bǎn xuất bản 初级 chū jí sơ cấp 初期 chū qī giai đoạn đầu; thời kỳ đầu 出色 chū sè xuất sắc; nổi bật 出售 chū shòu bán; bán ra 出席 chū xí tham dự; có mặt 出自 chū zì xuất phát từ; bắt nguồn từ 除夕 Chú xī đêm giao thừa chù nơi; chỗ; phòng ban 处理 chǔ lǐ xử lý; giải quyết 处于 chǔ yú ở vào; nằm ở chuán truyền; lan truyền 传播 chuán bō truyền bá; lan truyền 传递 chuán dì truyền đạt; chuyển giao 传说 chuán shuō truyền thuyết; nghe nói 传统 chuán tǒng truyền thống 窗台 chuāng tái bệ cửa sổ 床单 chuáng dān ga trải giường 创新 chuàng xīn đổi mới; sáng tạo 创业 chuàng yè khởi nghiệp 创造 chuàng zào sáng tạo; tạo ra 创作 chuàng zuò sáng tác; tác phẩm 词汇 cí huì từ vựng 辞职 cí zhí từ chức; xin nghỉ việc 此后 cǐ hòu sau đó; từ đó về sau 此前 cǐ qián trước đó 此时 cǐ shí lúc này; bây giờ 刺激 cì jī kích thích; kích động 从不 cóng bù chưa bao giờ; không bao giờ 从而 cóng ér do đó; từ đó 从前 cóng qián trước đây; ngày xưa 从事 cóng shì làm (nghề); công tác 促进 cù jìn thúc đẩy 促使 cù shǐ thúc đẩy; khiến cho 促销 cù xiāo khuyến mãi; xúc tiến bán hàng cuī giục; thúc giục 存放 cún fàng gửi; cất giữ 存款 cún kuǎn tiền gửi; gửi tiền tiết kiệm 存在 cún zài tồn tại 措施 cuò shī biện pháp 达成 dá chéng đạt được; đạt tới 打扮 dǎ ban trang điểm; ăn diện 打包 dǎ bāo đóng gói; gói mang về 打断 dǎ duàn ngắt lời; làm gián đoạn 打破 dǎ pò đập vỡ; phá vỡ 打听 dǎ ting hỏi thăm; dò hỏi 大胆 dà dǎn táo bạo; gan dạ 大多 dà duō phần lớn; đa số 大会 dà huì đại hội; hội nghị lớn 大力 dà lì mạnh mẽ; ra sức 大妈 dà mā bác gái; cô (xưng hô với phụ nữ lớn tuổi) 大米 dà mǐ gạo 大脑 dà nǎo đại não; não bộ 大批 dà pī số lượng lớn; hàng loạt 大厦 dà shà tòa nhà lớn; cao ốc 大事 dà shì việc lớn; đại sự 大象 dà xiàng con voi 大型 dà xíng cỡ lớn; quy mô lớn 大爷 dà ye bác (xưng hô với đàn ông lớn tuổi) 大于 dà yú lớn hơn 大众 dà zhòng quần chúng; đại chúng dài thay thế; thế hệ; thời đại 代表 dài biǎo đại diện; đại biểu 带动 dài dòng thúc đẩy; kéo theo 代替 dài tì thay thế 待遇 dài yù đãi ngộ; lương thưởng; đối xử dān đơn, lẻ; hóa đơn 单独 dān dú một mình; riêng lẻ 担任 dān rèn đảm nhiệm; giữ chức 单一 dān yī đơn nhất; duy nhất 单元 dān yuán đơn vị, bài học; đơn nguyên (tòa nhà) 胆小 dǎn xiǎo nhát gan; nhút nhát dàn nhạt; thờ ơ 当地 dāng dì địa phương; tại chỗ 当年 dāng nián hồi đó; năm ấy 当前 dāng qián hiện nay; trước mắt 当中 dāng zhōng ở giữa; trong số dǎng chắn; cản; số (xe) 当成 dàng chéng coi là; xem như 当作 dàng zuò coi như; xem như 导演 dǎo yǎn đạo diễn 导致 dǎo zhì dẫn đến; gây ra 到达 dào dá đến; tới nơi 道理 dào li đạo lý; lý lẽ 到期 dào qī đến hạn; hết hạn dēng leo, trèo; đăng (báo) 灯光 dēng guāng ánh đèn; đèn chiếu sáng 登记 dēng jì đăng ký; ghi danh 登录 dēng lù đăng nhập 等待 děng dài chờ đợi; đợi 等候 děng hòu chờ; đợi 等于 děng yú bằng; tương đương với 低头 dī tóu cúi đầu; khuất phục 的确 dí què quả thực; đúng là 敌人 dí rén kẻ thù; kẻ địch đưa; chuyển giao 地理 dì lǐ địa lý 地面 dì miàn mặt đất; nền nhà 地区 dì qū khu vực; vùng 地位 dì wèi địa vị; vị thế 地下 dì xià dưới lòng đất; ngầm; bí mật 地震 dì zhèn động đất 点心 diǎn xin điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt 点赞 diǎn zàn bấm thích; thả tim 电池 diàn chí pin 电动 diàn dòng chạy điện; dùng điện 电器 diàn qì đồ điện; thiết bị điện 电商 diàn shāng thương mại điện tử 电视台 diàn shì tái đài truyền hình 电子版 diàn zǐ bǎn bản điện tử diào điều động; giai điệu 调研 diào yán điều tra nghiên cứu; khảo sát 定期 dìng qī định kỳ 丢失 diū shī mất; đánh mất dòng đông lạnh; rét cóng dòng lỗ, hố; hang động 动画 dòng huà hoạt hình 动人 dòng rén cảm động; lay động lòng người 动手 dòng shǒu bắt tay vào làm; ra tay đánh; sờ vào 豆腐 dòu fu đậu phụ 豆浆 dòu jiāng sữa đậu nành 独立 dú lì độc lập 独特 dú tè độc đáo; đặc biệt 读音 dú yīn cách đọc; âm đọc 独自 dú zì một mình tắc; chặn; bít độ; trải qua 短处 duǎn chù khuyết điểm; nhược điểm 短期 duǎn qī ngắn hạn duàn đứt, gãy; cắt đứt, ngắt duī chất đống; đống 对比 duì bǐ đối chiếu; so sánh 对待 duì dài đối xử; đối đãi 对手 duì shǒu đối thủ 队伍 duì wǔ đội ngũ; hàng ngũ 对象 duì xiàng người yêu; đối tượng dūn tấn duǒ bông (lượng từ cho hoa) duǒ trốn; né tránh 儿女 ér nǚ con cái 二手 èr shǒu đã qua sử dụng; đồ cũ 二维码 èr wéi mǎ mã QR 发表 fā biǎo đăng, công bố; phát biểu 发布 fā bù công bố; phát hành 发达 fā dá phát triển; phát đạt 发挥 fā huī phát huy 发明 fā míng phát minh 发起 fā qǐ phát động; khởi xướng 发言 fā yán phát biểu; lời phát biểu 发音 fā yīn phát âm phạt; xử phạt 罚款 fá kuǎn phạt tiền; tiền phạt 法院 fǎ yuàn tòa án fān lật; dịch; trèo qua 番茄 fān qié cà chua 繁荣 fán róng phồn vinh; thịnh vượng fǎn phản đối; ngược lại; chống 反而 fǎn ér ngược lại; trái lại 反复 fǎn fù lặp đi lặp lại; nhiều lần 返回 fǎn huí trở về; quay lại 反应 fǎn yìng phản ứng 反映 fǎn yìng phản ánh 反正 fǎn zhèng dù sao thì; đằng nào cũng 范围 fàn wéi phạm vi fāng vuông; phương, phía 方案 fāng àn phương án; kế hoạch fáng phòng; đề phòng 房屋 fáng wū nhà cửa; nhà ở 防止 fáng zhǐ ngăn ngừa; phòng ngừa 仿佛 fǎng fú tựa như; dường như 访问 fǎng wèn thăm; truy cập 飞行 fēi xíng bay 飞行员 fēi xíng yuán phi công 非洲 Fēi zhōu châu Phi 分别 fēn bié lần lượt; chia tay; sự khác biệt 分布 fēn bù phân bố 纷纷 fēn fēn lần lượt, đua nhau; tới tấp 分类 fēn lèi phân loại 分离 fēn lí tách ra; chia lìa 分配 fēn pèi phân phối; phân công 分手 fēn shǒu chia tay 分析 fēn xī phân tích 分享 fēn xiǎng chia sẻ 奋斗 fèn dòu phấn đấu 丰富多彩 fēng fù duō cǎi phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ 风格 fēng gé phong cách 疯狂 fēng kuáng điên cuồng; cuồng nhiệt 风俗 fēng sú phong tục 风险 fēng xiǎn rủi ro 否定 fǒu dìng phủ định; phủ nhận 否认 fǒu rèn phủ nhận; chối 夫妇 fū fù vợ chồng đỡ; dìu phúc; phước lành 服装 fú zhuāng trang phục; quần áo phó (chức vụ); bộ, đôi (lượng từ) giàu; phong phú 付出 fù chū bỏ ra; cống hiến 负担 fù dān gánh nặng; gánh vác 妇女 fù nǚ phụ nữ 富有 fù yǒu giàu có; giàu (chất, tính) 复制 fù zhì sao chép; nhân bản 改革 gǎi gé cải cách 改进 gǎi jìn cải tiến; cải thiện 改善 gǎi shàn cải thiện 改天 gǎi tiān hôm khác; dịp khác 改正 gǎi zhèng sửa chữa; sửa sai gài đậy, che; nắp; xây (nhà) 概括 gài kuò khái quát; tóm tắt 概念 gài niàn khái niệm 敢于 gǎn yú dám; dám làm 刚好 gāng hǎo vừa đúng; vừa vặn 高大 gāo dà cao lớn; đồ sộ 高档 gāo dàng cao cấp; hạng sang 高度 gāo dù độ cao; hết sức 高级 gāo jí cao cấp; cấp cao 高科技 gāo kē jì công nghệ cao 高效 gāo xiào hiệu quả cao gǎo làm; tiến hành 告别 gào bié từ biệt; chia tay 歌词 gē cí lời bài hát; ca từ 歌曲 gē qǔ bài hát; ca khúc ngăn cách; cách (một khoảng) 格外 gé wài đặc biệt; hết sức 个别 gè bié cá biệt; riêng lẻ 各行各业 gè háng gè yè mọi ngành nghề 个人 gè rén cá nhân 个性 gè xìng cá tính 各自 gè zì mỗi người; riêng của mỗi bên gēn cái, sợi (lượng từ vật dài); rễ; gốc 根本 gēn běn căn bản, cơ bản; hoàn toàn (không) 更换 gēng huàn thay thế; đổi 更新 gēng xīn cập nhật; đổi mới 公布 gōng bù công bố 工程 gōng chéng công trình; ngành kỹ thuật 工程师 gōng chéng shī kỹ sư 工具 gōng jù công cụ; dụng cụ 功能 gōng néng chức năng; công năng 公平 gōng píng công bằng 公务员 gōng wù yuán công chức 恭喜 gōng xǐ chúc mừng 工业 gōng yè công nghiệp 工艺 gōng yì thủ công mỹ nghệ; kỹ thuật chế tác 公寓 gōng yù chung cư; căn hộ 贡献 gòng xiàn cống hiến; đóng góp 共享 gòng xiǎng chia sẻ; dùng chung 沟通 gōu tōng giao tiếp; trao đổi 构成 gòu chéng cấu thành; tạo thành cổ; xưa cái trống; cổ vũ 古代 gǔ dài thời cổ đại 古老 gǔ lǎo cổ xưa; lâu đời 鼓掌 gǔ zhǎng vỗ tay 固定 gù dìng cố định 故乡 gù xiāng quê hương; quê nhà 挂号 guà hào đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm guài kỳ lạ; kỳ quặc; trách 关闭 guān bì đóng; đóng cửa 观察 guān chá quan sát 观点 guān diǎn quan điểm 观念 guān niàn quan niệm 冠军 guàn jūn quán quân; nhà vô địch 光临 guāng lín quang lâm; ghé thăm 光明 guāng míng tươi sáng; ánh sáng 光线 guāng xiàn ánh sáng; tia sáng 广 guǎng rộng; rộng lớn 广场 guǎng chǎng quảng trường 广大 guǎng dà rộng lớn; đông đảo 广泛 guǎng fàn rộng rãi; phổ biến 规律 guī lǜ quy luật 规模 guī mó quy mô 规则 guī zé quy tắc; luật lệ 贵姓 guì xìng quý danh; họ của quý vị 柜子 guì zi tủ gǔn lăn; sôi; cút đi guō nồi; chảo 国画 guó huà tranh truyền thống Trung Quốc; quốc họa 国庆 Guó qìng Quốc khánh 果然 guǒ rán quả nhiên; đúng như dự đoán 果实 guǒ shí quả, trái; thành quả 过度 guò dù quá mức; thái quá 过分 guò fèn quá đáng; quá mức 过敏 guò mǐn dị ứng; quá mẫn cảm 过期 guò qī hết hạn; quá hạn 过于 guò yú quá; quá mức ha ha (tiếng cười) 海关 hǎi guān hải quan 海外 hǎi wài hải ngoại; nước ngoài 海鲜 hǎi xiān hải sản hán chứa; ngậm 含量 hán liàng hàm lượng 含有 hán yǒu có chứa 汗水 hàn shuǐ mồ hôi 行业 háng yè ngành nghề; ngành 好评 hǎo píng đánh giá tốt; lời khen 好运 hǎo yùn vận may; may mắn 好转 hǎo zhuǎn chuyển biến tốt; khá lên 好奇 hào qí tò mò; hiếu kỳ hợp lại; đóng; phù hợp 合法 hé fǎ hợp pháp 盒饭 hé fàn cơm hộp 合理 hé lǐ hợp lý 河流 hé liú sông; sông ngòi 合同 hé tong hợp đồng 合影 hé yǐng ảnh chụp chung; chụp ảnh chung 合作 hé zuò hợp tác hēi đen; tối hóng đỏ; nổi tiếng, ăn khách 猴子 hóu zi con khỉ 厚度 hòu dù độ dày 后果 hòu guǒ hậu quả 忽视 hū shì xem nhẹ; phớt lờ; coi thường 呼吸 hū xī hô hấp; thở hồ 蝴蝶 hú dié con bướm 胡同 hú tòng ngõ; hẻm 互动 hù dòng tương tác 户外 hù wài ngoài trời 花费 huā fèi tiêu tốn; chi phí huá trơn; trượt huá chèo (thuyền); có lợi huà biến thành; hóa 话费 huà fèi cước điện thoại 画面 huà miàn hình ảnh; khung hình; màn hình 话题 huà tí chủ đề; đề tài 化学 huà xué hóa học 环节 huán jié khâu (trong quy trình); mắt xích 缓解 huǎn jiě làm dịu; giảm bớt 缓慢 huǎn màn chậm chạp; chậm rãi 黄瓜 huáng guā dưa chuột 黄金 huáng jīn vàng; hoàng kim huī màu xám; tro huī vẫy; khoát tay 恢复 huī fù khôi phục; hồi phục 灰色 huī sè màu xám 回收 huí shōu tái chế; thu hồi 汇率 huì lǜ tỉ giá hối đoái 婚礼 hūn lǐ lễ cưới; hôn lễ huǒ nhóm (lượng từ cho nhóm người); bạn, đồng bọn 伙伴 huǒ bàn bạn đồng hành; đối tác 火锅 huǒ guō lẩu 或是 huò shì hoặc là; hay là 货物 huò wù hàng hóa 或许 huò xǔ có lẽ; có thể 机构 jī gòu cơ quan, tổ chức; cơ cấu 激烈 jī liè kịch liệt; gay gắt, quyết liệt 机器 jī qì máy; máy móc 机器人 jī qì rén người máy; rô-bốt 肌肉 jī ròu cơ bắp và; cùng cấp; bậc tập (của phim); tập hợp 疾病 jí bìng bệnh tật; bệnh 及格 jí gé đạt; đỗ (kỳ thi) 集合 jí hé tập hợp; tập trung lại 即将 jí jiāng sắp; sắp sửa 急忙 jí máng vội vàng; vội vã 极其 jí qí vô cùng; cực kỳ 集体 jí tǐ tập thể 急需 jí xū cần gấp; nhu cầu cấp bách 急诊 jí zhěn cấp cứu; khám cấp cứu 集中 jí zhōng tập trung chen chúc; vắt, nặn; chật chội khoa (ở đại học); hệ, hệ thống 季度 jì dù quý (ba tháng) 记录 jì lù ghi chép; kỷ lục 纪录 jì lù kỷ lục; ghi chép 纪录片 jì lù piàn phim tài liệu 技能 jì néng kỹ năng 纪念 jì niàn kỷ niệm; tưởng niệm 纪念日 jì niàn rì ngày kỷ niệm 计算 jì suàn tính toán 计算机 jì suàn jī máy tính 记忆 jì yì ghi nhớ; trí nhớ 记载 jì zǎi ghi chép lại; sử liệu ghi chép 嘉宾 jiā bīn khách mời 家电 jiā diàn đồ điện gia dụng 加工 jiā gōng gia công; chế biến 加热 jiā rè làm nóng; hâm nóng 加深 jiā shēn đào sâu; làm sâu sắc thêm 加速 jiā sù tăng tốc; đẩy nhanh 家务 jiā wù việc nhà jiǎ thứ nhất (giáp); móng (tay, chân) 假如 jiǎ rú nếu như; giả sử jià chiếc (lượng từ cho máy bay, máy); giá, kệ 驾驶 jià shǐ lái xe; điều khiển 驾照 jià zhào bằng lái xe 价值 jià zhí giá trị 艰苦 jiān kǔ gian khổ; vất vả 坚强 jiān qiáng kiên cường; mạnh mẽ jiǎn nhặt; lượm jiǎn cắt (bằng kéo); dựng (video) 剪刀 jiǎn dāo cái kéo 减肥 jiǎn féi giảm cân 简历 jiǎn lì sơ yếu lý lịch; hồ sơ xin việc 简直 jiǎn zhí đơn giản là; quả thật jiàn xây; xây dựng; thành lập jiàn phím 渐渐 jiàn jiàn dần dần; từ từ 建立 jiàn lì thành lập; thiết lập 键盘 jiàn pán bàn phím 建设 jiàn shè xây dựng; kiến thiết 建造 jiàn zào xây dựng; xây cất 建筑 jiàn zhù kiến trúc; công trình xây dựng 将近 jiāng jìn gần; xấp xỉ 讲话 jiǎng huà phát biểu; bài phát biểu 讲究 jiǎng jiu chú trọng; cầu kỳ 奖励 jiǎng lì khen thưởng; phần thưởng 讲述 jiǎng shù kể lại; thuật lại 讲座 jiǎng zuò bài giảng chuyên đề; buổi thuyết trình 降水 jiàng shuǐ lượng mưa; mưa tuyết jiāo tưới; dội, rưới 交换 jiāo huàn trao đổi 交往 jiāo wǎng giao thiệp; qua lại; hẹn hò 交易 jiāo yì giao dịch; buôn bán 脚步 jiǎo bù bước chân 角度 jiǎo dù góc độ; góc nhìn jiào tương đối; khá; so với 教材 jiào cái giáo trình; tài liệu giảng dạy 接触 jiē chù tiếp xúc 接待 jiē dài tiếp đón; tiếp khách 阶段 jiē duàn giai đoạn 接近 jiē jìn tiếp cận; đến gần 接收 jiē shōu tiếp nhận; thu nhận jié buộc, thắt; nút thắt 结构 jié gòu kết cấu; cấu trúc 结合 jié hé kết hợp 结论 jié lùn kết luận 节省 jié shěng tiết kiệm jiè khóa, kỳ (lượng từ) 今日 jīn rì hôm nay; ngày nay jǐn chặt, chật; căng thẳng; gấp 紧急 jǐn jí khẩn cấp 尽快 jǐn kuài càng nhanh càng tốt; sớm nhất có thể 尽量 jǐn liàng cố gắng hết mức; càng nhiều càng tốt 紧密 jǐn mì chặt chẽ; khăng khít 谨慎 jǐn shèn thận trọng; cẩn trọng 进步 jìn bù tiến bộ 近代 jìn dài cận đại 进口 jìn kǒu nhập khẩu 尽力 jìn lì hết sức; dốc sức 近年来 jìn nián lái những năm gần đây 近期 jìn qī thời gian gần đây; sắp tới 近日 jìn rì mấy ngày gần đây; mấy hôm nay 进一步 jìn yī bù hơn nữa; thêm một bước 经典 jīng diǎn kinh điển; tác phẩm kinh điển 精力 jīng lì sức lực; tinh lực 精神 jīng shén tinh thần 惊喜 jīng xǐ bất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờ 经营 jīng yíng kinh doanh; điều hành jìng yên tĩnh; tĩnh lặng 酒吧 jiǔ bā quán bar 久远 jiǔ yuǎn lâu dài; xa xưa jiù cứu; cứu giúp 救护车 jiù hù chē xe cứu thương 就业 jiù yè có việc làm; việc làm 居民 jū mín cư dân; người dân 居然 jū rán không ngờ; vậy mà 居住 jū zhù cư trú; sinh sống 橘子 jú zi quả quýt theo; căn cứ vào cách; khoảng cách 具备 jù bèi có đủ; hội đủ 剧场 jù chǎng nhà hát; rạp hát 巨大 jù dà to lớn; khổng lồ 据说 jù shuō nghe nói; nghe đồn 具体 jù tǐ cụ thể 具有 jù yǒu có; mang juān quyên góp; hiến tặng 绝对 jué duì tuyệt đối 决赛 jué sài trận chung kết 角色 jué sè vai diễn; vai trò 决心 jué xīn quyết tâm 开发 kāi fā khai thác; phát triển 开放 kāi fàng mở cửa; cởi mở 开幕 kāi mù khai mạc 开幕式 kāi mù shì lễ khai mạc 开水 kāi shuǐ nước sôi; nước đun sôi 开通 kāi tōng khai thông; mở (dịch vụ) 开业 kāi yè khai trương; mở cửa kinh doanh 开展 kāi zhǎn triển khai; tiến hành 看望 kàn wàng thăm; đi thăm 看作 kàn zuò coi như; xem như kào dựa vào; tựa vào 靠近 kào jìn đến gần; ở gần viên (lượng từ cho vật nhỏ tròn); hạt 科研 kē yán nghiên cứu khoa học 可见 kě jiàn có thể thấy rằng; nhìn thấy được 可靠 kě kào đáng tin cậy 可怕 kě pà đáng sợ; khủng khiếp 克服 kè fú khắc phục; vượt qua 客服 kè fú chăm sóc khách hàng 客观 kè guān khách quan 客户 kè hù khách hàng 空间 kōng jiān không gian 空中 kōng zhōng trên không; trên trời 控制 kòng zhì khống chế; kiểm soát 口袋 kǒu dài túi (áo, quần); bao, túi đựng 口味 kǒu wèi khẩu vị; sở thích kho; thư viện (dữ liệu) kuān rộng; rộng rãi; khoan dung 宽度 kuān dù chiều rộng; độ rộng kuī lỗ vốn; chịu thiệt; may mà 昆虫 kūn chóng côn trùng 扩大 kuò dà mở rộng 来源 lái yuán nguồn; nguồn gốc 劳动 láo dòng lao động 老百姓 lǎo bǎi xìng dân thường; người dân 老板 lǎo bǎn ông chủ; sếp 老公 lǎo gōng chồng 姥姥 lǎo lao bà ngoại 老婆 lǎo pó vợ 姥爷 lǎo ye ông ngoại 乐观 lè guān lạc quan 乐趣 lè qù niềm vui; thú vui lèi nước mắt lèi loại; chủng loại 泪水 lèi shuǐ nước mắt 类似 lèi sì tương tự; giống như 类型 lèi xíng loại hình; kiểu, loại quả lê 离婚 lí hūn ly hôn 厘米 lí mǐ xăng-ti-mét 离职 lí zhí nghỉ việc; thôi việc 理论 lǐ lùn lý thuyết; lý luận 里头 lǐ tou bên trong 理由 lǐ yóu lý do sức; lực 立即 lì jí ngay lập tức; tức thì 立刻 lì kè lập tức; ngay lập tức 力量 lì liang sức mạnh; lực lượng 利润 lì rùn lợi nhuận 利益 lì yì lợi ích 利用 lì yòng tận dụng; lợi dụng 联合 lián hé liên hợp; liên kết 连接 lián jiē kết nối; nối liền 连忙 lián máng vội vàng; lập tức 连续 lián xù liên tục; liên tiếp 脸色 liǎn sè sắc mặt; vẻ mặt 恋爱 liàn ài yêu đương; tình yêu 良好 liáng hǎo tốt; tốt đẹp 粮食 liáng shi lương thực 了不起 liǎo bu qǐ tuyệt vời; phi thường 列车 liè chē đoàn tàu; tàu hỏa 临时 lín shí tạm thời; lâm thời líng chuông 灵活 líng huó linh hoạt; nhanh nhẹn lǐng dẫn dắt; lĩnh, nhận; cổ áo 领带 lǐng dài cà vạt 领导 lǐng dǎo lãnh đạo; người lãnh đạo 领取 lǐng qǔ lĩnh; nhận 领先 lǐng xiān dẫn đầu; dẫn trước 领域 lǐng yù lĩnh vực lìng khiến cho; ra lệnh; mệnh lệnh 流传 liú chuán lưu truyền; truyền lại 流感 liú gǎn cúm; bệnh cúm 浏览 liú lǎn lướt xem; duyệt (web) 留言 liú yán để lại lời nhắn; lời nhắn lóng rồng lòu rò rỉ, dột; bỏ sót ghi; ghi chép 陆地 lù dì đất liền 录取 lù qǔ trúng tuyển; tuyển vào 路人 lù rén người qua đường 路线 lù xiàn tuyến đường; lộ trình 陆续 lù xù lần lượt; nối tiếp nhau 录音 lù yīn ghi âm; bản ghi âm 旅行社 lǚ xíng shè công ty du lịch; hãng lữ hành 论文 lùn wén luận văn; bài báo khoa học 逻辑 luó ji logic mắng; chửi 买卖 mǎi mai mua bán; việc buôn bán 满足 mǎn zú thỏa mãn; đáp ứng; hài lòng 忙碌 máng lù bận rộn 毛笔 máo bǐ bút lông 毛病 máo bìng trục trặc, hỏng hóc; tật xấu, khuyết điểm 矛盾 máo dùn mâu thuẫn 没法儿 méi fǎ r không có cách nào; hết cách 玫瑰 méi guī hoa hồng 媒体 méi tǐ truyền thông; phương tiện truyền thông 美术 měi shù mỹ thuật 美味 měi wèi ngon; món ngon 魅力 mèi lì sức hút; sức hấp dẫn 门诊 mén zhěn khám ngoại trú; phòng khám người hâm mộ; mê mẩn; lạc 迷路 mí lù lạc đường 秘密 mì mì bí mật 密切 mì qiè mật thiết; chặt chẽ 秘书 mì shū thư ký 面积 miàn jī diện tích 面临 miàn lín đối mặt; đứng trước 面向 miàn xiàng hướng tới; hướng về 描述 miáo shù miêu tả; mô tả 敏感 mǐn gǎn nhạy cảm 名称 míng chēng tên gọi 名牌 míng pái hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng 名片 míng piàn danh thiếp 明确 míng què rõ ràng; xác định rõ 明显 míng xiǎn rõ ràng; rõ rệt 明星 míng xīng ngôi sao (nổi tiếng); minh tinh mìng mạng sống; số phận 命运 mìng yùn số phận; vận mệnh sờ; chạm; xoa 模糊 mó hu mơ hồ; mờ, không rõ 模式 mó shì mô hình; phương thức 陌生 mò shēng xa lạ; lạ lẫm mǒu nào đó; một... nào đó 目光 mù guāng ánh mắt; tầm nhìn 木头 mù tou gỗ; khúc gỗ 哪怕 nǎ pà dù cho; cho dù 难得 nán dé hiếm có; hiếm khi 难度 nán dù độ khó 难以 nán yǐ khó mà; khó có thể 男子 nán zǐ nam giới; người đàn ông nào ồn ào; làm ầm ĩ; đùa giỡn 闹钟 nào zhōng đồng hồ báo thức 内部 nèi bù nội bộ; bên trong 能干 néng gàn giỏi giang; có năng lực 年初 nián chū đầu năm 年代 nián dài thập niên; thời đại 年纪 nián jì tuổi; tuổi tác 年夜饭 nián yè fàn bữa cơm tất niên niàn đọc to; học; nhớ 牛仔裤 niú zǎi kù quần bò; quần jean nóng đậm; đặc 农民 nóng mín nông dân 农业 nóng yè nông nghiệp 女子 nǚ zǐ phụ nữ; nữ giới ò ồ; à (đã hiểu) 欧洲 Oū zhōu châu Âu 偶然 ǒu rán tình cờ; ngẫu nhiên 拍摄 pāi shè chụp ảnh; quay phim 排列 pái liè sắp xếp; xếp theo thứ tự pài cử, phái đi; phe phái, trường phái 派出所 pài chū suǒ đồn công an 跑道 pǎo dào đường chạy; đường băng péi bồi thường; lỗ vốn 陪伴 péi bàn đi cùng; bầu bạn 培训 péi xùn đào tạo; huấn luyện 培养 péi yǎng bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng pèi kết hợp; xứng; phân phối 配合 pèi hé phối hợp; hợp tác 配送 pèi sòng giao hàng; phân phối pén chậu pèng chạm, va; gặp phải 碰见 pèng jiàn gặp; tình cờ gặp đợt, lô (lượng từ); phê bình 批准 pī zhǔn phê chuẩn; phê duyệt con (lượng từ cho ngựa); tấm (lượng từ cho vải) piàn lừa; lừa gạt pīn ghép lại; đánh vần; liều mình 拼音 pīn yīn bính âm; phiên âm pǐn hàng hóa, sản phẩm; phẩm chất; nếm 品牌 pǐn pái thương hiệu; nhãn hiệu 品质 pǐn zhì phẩm chất; chất lượng 品种 pǐn zhǒng giống; chủng loại 聘请 pìn qǐng mời làm việc; tuyển dụng píng bằng phẳng; hòa (tỉ số) píng bình luận; đánh giá píng dựa vào; căn cứ vào 平安 píng ān bình an 平衡 píng héng cân bằng 评价 píng jià đánh giá; nhận xét 凭借 píng jiè dựa vào; nhờ vào 平静 píng jìng bình lặng; yên tĩnh; điềm tĩnh 平均 píng jūn bình quân; trung bình 屏幕 píng mù màn hình 平台 píng tái nền tảng; sân, bệ 破坏 pò huài phá hoại; phá hủy 普及 pǔ jí phổ cập; phổ biến 期待 qī dài mong đợi; kỳ vọng 期间 qī jiān trong thời gian; khoảng thời gian đều; đầy đủ; cùng nhau đó, ấy; của nó 奇迹 qí jì kỳ tích; điều kỳ diệu 其余 qí yú còn lại; phần còn lại 企业 qǐ yè doanh nghiệp; xí nghiệp 气球 qì qiú bóng bay 汽油 qì yóu xăng qiān ký (tên); thẻ, nhãn 签订 qiān dìng ký kết (hợp đồng) 签名 qiān míng ký tên; chữ ký 签字 qiān zì ký tên; ký kết 前进 qián jìn tiến lên; tiến tới 前来 qián lái đến; tới 前途 qián tú tiền đồ; tương lai 前往 qián wǎng đi đến; lên đường tới qiǎn nông, cạn; nhạt (màu) qiàn nợ; thiếu qiáng tường; bức tường 强大 qiáng dà hùng mạnh; mạnh mẽ 强调 qiáng diào nhấn mạnh 强度 qiáng dù cường độ 强烈 qiáng liè mãnh liệt; mạnh mẽ qiǎng cướp; giành; tranh 抢救 qiǎng jiù cấp cứu; cứu chữa 悄悄 qiāo qiāo lặng lẽ; khe khẽ; lén lút qiē cắt; thái qīn thân thiết; hôn; đích thân 亲爱 qīn ài thân yêu; thân mến 亲朋好友 qīn péng hǎo yǒu bạn bè người thân 亲切 qīn qiè thân thiết; ân cần 亲情 qīn qíng tình thân; tình cảm gia đình 亲人 qīn rén người thân 亲自 qīn zì đích thân; tự mình 勤奋 qín fèn chăm chỉ; cần cù qīng xanh; trẻ tuổi 轻易 qīng yì dễ dàng; tùy tiện 轻重 qīng zhòng mức độ nặng nhẹ 情感 qíng gǎn tình cảm; cảm xúc 情景 qíng jǐng cảnh tượng; tình cảnh 情绪 qíng xù tâm trạng; cảm xúc 请教 qǐng jiào thỉnh giáo; xin chỉ giáo 请求 qǐng qiú thỉnh cầu; đề nghị qióng nghèo 趋势 qū shì xu thế; xu hướng 区域 qū yù khu vực; vùng 去世 qù shì qua đời quán quyền; quyền lực 权利 quán lì quyền lợi; quyền 全力 quán lì toàn lực; hết sức 全面 quán miàn toàn diện 全体 quán tǐ toàn thể; tất cả 全新 quán xīn hoàn toàn mới quàn khuyên; khuyên nhủ 缺乏 quē fá thiếu; thiếu hụt 确保 què bǎo đảm bảo; bảo đảm 确定 què dìng xác định; chắc chắn 确认 què rèn xác nhận qún đàn; bầy; nhóm 群体 qún tǐ nhóm người; tập thể 燃烧 rán shāo cháy; đốt cháy rào đi vòng, vòng qua; quấn, cuốn 热爱 rè ài yêu tha thiết; say mê 热量 rè liàng nhiệt lượng; ca-lo 热烈 rè liè nhiệt liệt; sôi nổi 热心 rè xīn nhiệt tình; sốt sắng 人才 rén cái nhân tài 人工 rén gōng nhân tạo; nhân công 人际 rén jì giữa người với người; quan hệ con người 人口 rén kǒu dân số 人类 rén lèi loài người; nhân loại 人力 rén lì nhân lực; sức người 人民 rén mín nhân dân 人民币 rén mín bì nhân dân tệ 人群 rén qún đám đông 人体 rén tǐ cơ thể người 人物 rén wù nhân vật rěn chịu đựng; nhịn rèn nhận ra; thừa nhận 日历 rì lì lịch; tờ lịch 日用品 rì yòng pǐn đồ dùng hằng ngày như; giống như; ví như 如此 rú cǐ như vậy; như thế 如何 rú hé như thế nào; làm sao 如今 rú jīn ngày nay; hiện nay 如同 rú tóng giống như; như 如下 rú xià như sau ruǎn mềm; mềm dẻo 软件 ruǎn jiàn phần mềm ruò yếu; yếu ớt rắc, vẩy; làm đổ 赛场 sài chǎng sân thi đấu; đường đua 色彩 sè cǎi màu sắc; sắc thái 沙漠 shā mò sa mạc 沙子 shā zi cát shǎ ngốc; ngu ngốc shài phơi (nắng); tắm nắng shān xóa shàn cánh (lượng từ cho cửa); quạt 删除 shān chú xóa bỏ 山区 shān qū vùng núi 擅长 shàn cháng giỏi về; sở trường 善良 shàn liáng lương thiện; tốt bụng 善于 shàn yú giỏi về; thành thạo 扇子 shàn zi cái quạt shāng bị thương; vết thương 伤害 shāng hài làm tổn thương; làm hại 商家 shāng jiā nhà buôn; cửa hàng kinh doanh 商人 shāng rén thương nhân; người buôn bán 商务 shāng wù thương mại; việc kinh doanh 商业 shāng yè thương mại; kinh doanh shǎng thưởng thức; ban thưởng 上传 shàng chuán tải lên 上升 shàng shēng tăng lên; đi lên 上下 shàng xià lên xuống; khoảng chừng; trên dưới 上涨 shàng zhǎng tăng (giá); dâng lên shāo đốt, cháy; sốt; nấu, đun 烧烤 shāo kǎo nướng; đồ nướng shé con rắn 舍不得 shě bu de không nỡ; tiếc rẻ 舍得 shě de nỡ; sẵn lòng bỏ ra 设备 shè bèi thiết bị 设计 shè jì thiết kế 设立 shè lì thành lập; lập ra 社区 shè qū khu dân cư; cộng đồng 设施 shè shī cơ sở vật chất; thiết bị công cộng 摄影 shè yǐng chụp ảnh; nhiếp ảnh 设置 shè zhì thiết lập; cài đặt shēn duỗi; vươn 身材 shēn cái vóc dáng; thân hình 深度 shēn dù độ sâu; chiều sâu 身份 shēn fèn thân phận; danh tính 深厚 shēn hòu sâu đậm; sâu sắc 深刻 shēn kè sâu sắc 深入 shēn rù đi sâu vào; sâu sát, thấu đáo 深远 shēn yuǎn sâu xa; sâu rộng 神话 shén huà thần thoại 神秘 shén mì thần bí; bí ẩn shēng lên, tăng lên; lít 生产 shēng chǎn sản xuất; sinh con 生存 shēng cún sinh tồn; sống sót 生动 shēng dòng sinh động 升级 shēng jí nâng cấp; lên lớp; leo thang 升温 shēng wēn nóng lên; tăng nhiệt độ 生物 shēng wù sinh vật; sinh học 生肖 shēng xiào con giáp 生长 shēng zhǎng sinh trưởng; lớn lên 省份 shěng fèn tỉnh 省会 shěng huì tỉnh lỵ; thủ phủ tỉnh shèng thắng; vượt trội 胜利 shèng lì thắng lợi; chiến thắng shī thơ; bài thơ 湿 shī ướt; ẩm ướt 失恋 shī liàn thất tình 失眠 shī mián mất ngủ 诗人 shī rén nhà thơ 失误 shī wù sai sót; sơ suất 失业 shī yè thất nghiệp; mất việc 时差 shí chā chênh lệch múi giờ; lệch múi giờ 时常 shí cháng thường xuyên; thường hay 时代 shí dài thời đại; thời kỳ 实践 shí jiàn thực tiễn; thực hành 时刻 shí kè thời khắc; lúc, thời điểm; luôn luôn 实力 shí lì thực lực 时期 shí qī thời kỳ; giai đoạn 实施 shí shī thực thi; thực hiện 石头 shí tou đá; hòn đá 实习 shí xí thực tập 实现 shí xiàn thực hiện; đạt được 实行 shí xíng thực hiện; thi hành 实验 shí yàn thí nghiệm 实验室 shí yàn shì phòng thí nghiệm 实用 shí yòng thiết thực; hữu dụng 食用 shí yòng ăn được; dùng làm thức ăn 使得 shǐ de khiến cho; làm cho 始终 shǐ zhōng từ đầu đến cuối; luôn luôn shì kiểu; loại; dạng 适当 shì dàng thích hợp; phù hợp 似的 shì de giống như; như là 事故 shì gù tai nạn; sự cố 事件 shì jiàn sự kiện; vụ việc 试卷 shì juàn bài thi; đề thi 市民 shì mín người dân thành phố; thị dân 事实 shì shí sự thật; thực tế 视为 shì wéi coi là; xem như 事物 shì wù sự vật 事先 shì xiān trước; từ trước 试验 shì yàn thí nghiệm; thử nghiệm 事业 shì yè sự nghiệp 试用 shì yòng dùng thử; thử việc 适用 shì yòng áp dụng được; phù hợp để dùng 收获 shōu huò thu hoạch; thành quả 收集 shōu jí thu thập; sưu tầm 收看 shōu kàn xem (chương trình) shǒu giữ; tuân thủ; canh giữ 首次 shǒu cì lần đầu tiên 手段 shǒu duàn biện pháp; cách thức; thủ đoạn 手工 shǒu gōng thủ công; làm bằng tay 手术 shǒu shù phẫu thuật; mổ 手套 shǒu tào găng tay 手续 shǒu xù thủ tục 手指 shǒu zhǐ ngón tay 售价 shòu jià giá bán 蔬菜 shū cài rau; rau củ 书法 shū fǎ thư pháp 书房 shū fáng phòng đọc sách; thư phòng 书架 shū jià giá sách; kệ sách 输入 shū rù nhập vào; nhập khẩu 舒适 shū shì thoải mái; dễ chịu 熟练 shú liàn thành thạo; thuần thục 熟人 shú rén người quen 鼠标 shǔ biāo chuột máy tính 属于 shǔ yú thuộc về shù bó (lượng từ cho hoa, củi); bó, chùm 数据 shù jù dữ liệu; số liệu 树木 shù mù cây cối shuāi ngã; ném xuống; làm rơi vỡ 双方 shuāng fāng hai bên; đôi bên 水分 shuǐ fèn độ ẩm; lượng nước shuì thuế 睡眠 shuì mián giấc ngủ shùn thuận; dọc theo 说不定 shuō bu dìng biết đâu; có lẽ 说服 shuō fú thuyết phục 思考 sī kǎo suy nghĩ; suy ngẫm 私人 sī rén cá nhân; riêng tư; tư nhân 思维 sī wéi tư duy 思想 sī xiǎng tư tưởng; suy nghĩ 四处 sì chù khắp nơi 似乎 sì hū dường như; hình như 四周 sì zhōu xung quanh; bốn phía sōu tìm; lục soát 搜索 sōu suǒ tìm kiếm; tra cứu 宿舍 sù shè ký túc xá 酸甜苦辣 suān tián kǔ là chua ngọt đắng cay; đủ mùi đời suí theo; tùy theo 随后 suí hòu sau đó; ngay sau đó 随时 suí shí bất cứ lúc nào; mọi lúc 随手 suí shǒu tiện tay; thuận tay 随意 suí yì tùy ý; tùy thích suì vỡ, vỡ vụn; vụn nát 损害 sǔn hài làm tổn hại; gây hại 损失 sǔn shī tổn thất; thiệt hại 缩短 suō duǎn rút ngắn 缩小 suō xiǎo thu nhỏ; giảm bớt suǒ ngôi (lượng từ cho nhà, trường học); nơi, chỗ suǒ khóa; ổ khóa 他人 tā rén người khác 台灯 tái dēng đèn bàn 台阶 tái jiē bậc thềm; lối thoát (khỏi khó xử) 太太 tài tai vợ; bà (phu nhân) 谈话 tán huà nói chuyện; cuộc trò chuyện táo quả đào tào bộ (lượng từ); bọc; chụp lên 特产 tè chǎn đặc sản 特色 tè sè nét đặc trưng; đặc sắc 特殊 tè shū đặc biệt; đặc thù 特有 tè yǒu riêng có; đặc hữu 特征 tè zhēng đặc trưng; đặc điểm 疼痛 téng tòng đau; đau đớn 提倡 tí chàng đề xướng; khuyến khích 提交 tí jiāo nộp; đệ trình 题目 tí mù đề bài; nhan đề 提起 tí qǐ nhắc đến; đề cập 提升 tí shēng nâng cao; thăng chức 提问 tí wèn đặt câu hỏi; chất vấn 体会 tǐ huì cảm nhận; thể nghiệm 体力 tǐ lì thể lực; sức lực 体现 tǐ xiàn thể hiện; phản ánh 体验 tǐ yàn trải nghiệm thay, thay cho; giúp, hộ 天空 tiān kōng bầu trời 天上 tiān shàng trên trời; trên không tián lấp đầy; điền vào 甜品 tián pǐn đồ tráng miệng; món ngọt tiāo chọn; lựa; gánh 挑选 tiāo xuǎn chọn lựa; tuyển chọn 调皮 tiáo pí nghịch ngợm; tinh nghịch 调整 tiáo zhěng điều chỉnh 挑战 tiǎo zhàn thách thức; thử thách 跳高 tiào gāo nhảy cao 跳远 tiào yuǎn nhảy xa tiē dán; áp sát 铁路 tiě lù đường sắt 停留 tíng liú dừng lại; lưu lại 通常 tōng cháng thông thường; thường 通行 tōng xíng đi qua; lưu hành tóng giống nhau; cùng; với 同情 tóng qíng đồng cảm; thông cảm 同一 tóng yī cùng một; giống nhau 统计 tǒng jì thống kê 统一 tǒng yī thống nhất 痛苦 tòng kǔ đau khổ; đau đớn tóu ném; bỏ (phiếu, tiền); gửi đi 投入 tóu rù đầu tư; bỏ vào; dồn tâm sức 突出 tū chū nổi bật; làm nổi bật; nhô ra 图画 tú huà tranh vẽ; bức tranh 图书 tú shū sách; sách vở 土地 tǔ dì đất đai; ruộng đất 土豆 tǔ dòu khoai tây 兔子 tù zi con thỏ tuán đoàn, nhóm; cục, nắm (lượng từ) 团队 tuán duì đội; nhóm 推动 tuī dòng thúc đẩy 推广 tuī guǎng phổ biến; quảng bá 推荐 tuī jiàn giới thiệu; tiến cử 推进 tuī jìn thúc đẩy; đẩy mạnh 退 tuì lùi; rút lui; trả lại 退出 tuì chū rút lui; thoát ra 退还 tuì huán trả lại; hoàn trả 退休 tuì xiū nghỉ hưu 拖鞋 tuō xié dép lê 外部 wài bù bên ngoài; phần ngoài 外公 wài gōng ông ngoại 外观 wài guān vẻ ngoài; ngoại hình 外婆 wài pó bà ngoại 外形 wài xíng hình dáng bên ngoài wān uốn cong; cong; khúc cua 玩具 wán jù đồ chơi 完美 wán měi hoàn mỹ; hoàn hảo 完善 wán shàn hoàn thiện; hoàn chỉnh 完整 wán zhěng hoàn chỉnh; nguyên vẹn 万一 wàn yī lỡ như; nhỡ đâu 往返 wǎng fǎn đi về; khứ hồi 网络 wǎng luò mạng; mạng lưới 危害 wēi hài gây hại; tác hại 微笑 wēi xiào mỉm cười; nụ cười 威胁 wēi xié đe dọa; uy hiếp wéi vây quanh; quàng (khăn) 维持 wéi chí duy trì; giữ gìn 违法 wéi fǎ phạm pháp; vi phạm pháp luật 违反 wéi fǎn vi phạm 围巾 wéi jīn khăn quàng cổ 围绕 wéi rào xoay quanh; vây quanh 维修 wéi xiū bảo trì; sửa chữa 唯一 wéi yī duy nhất 尾巴 wěi ba cái đuôi 伟大 wěi dà vĩ đại wèi dạ dày 未来 wèi lái tương lai 位于 wèi yú nằm ở; tọa lạc tại 位置 wèi zhi vị trí; chỗ 温暖 wēn nuǎn ấm áp 文学 wén xué văn học 稳定 wěn dìng ổn định 问卷 wèn juàn bảng câu hỏi; phiếu khảo sát nắm; cầm 卧室 wò shì phòng ngủ 握手 wò shǒu bắt tay 无关 wú guān không liên quan 无奈 wú nài bất đắc dĩ; đành chịu 无数 wú shù vô số 无限 wú xiàn vô hạn; vô tận 无效 wú xiào vô hiệu; không hiệu quả 舞蹈 wǔ dǎo múa; vũ đạo 武术 wǔ shù võ thuật 舞台 wǔ tái sân khấu 五颜六色 wǔ yán liù sè đủ màu sắc; sặc sỡ sương mù 物价 wù jià giá cả (hàng hóa) 物理 wù lǐ vật lý 物品 wù pǐn vật phẩm; đồ vật 物业 wù yè bất động sản; ban quản lý tòa nhà 物质 wù zhì vật chất 西餐 xī cān món Âu; đồ ăn phương Tây 吸管 xī guǎn ống hút 吸收 xī shōu hấp thụ; thu nhận 西装 xī zhuāng com lê; âu phục kịch; tuồng 细节 xì jié chi tiết 戏剧 xì jù kịch; sân khấu 系统 xì tǒng hệ thống 下载 xià zǎi tải xuống 先后 xiān hòu lần lượt; trước sau 先进 xiān jìn tiên tiến; gương mẫu xián rảnh rỗi; nhàn rỗi 显得 xiǎn de trông có vẻ; tỏ ra 显然 xiǎn rán hiển nhiên; rõ ràng 显示 xiǎn shì hiển thị; cho thấy xiàn huyện 现场 xiàn chǎng hiện trường; tại chỗ 现代 xiàn dài hiện đại; thời hiện đại 现代化 xiàn dài huà hiện đại hóa 线路 xiàn lù tuyến đường; đường dây (điện) 现实 xiàn shí hiện thực; thực tế 现象 xiàn xiàng hiện tượng 限制 xiàn zhì hạn chế; giới hạn 现状 xiàn zhuàng hiện trạng; tình hình hiện nay xiāng nông thôn; quê hương; xã 相处 xiāng chǔ hòa hợp với nhau; chung sống, tiếp xúc 乡村 xiāng cūn nông thôn; làng quê 相当 xiāng dāng khá, tương đối; tương đương 相对 xiāng duì tương đối; đối lập 相关 xiāng guān liên quan; có liên quan 相似 xiāng sì tương tự; giống nhau 想念 xiǎng niàn nhớ; nhớ nhung 响声 xiǎng shēng tiếng động; tiếng vang 享受 xiǎng shòu hưởng thụ; tận hưởng 想象 xiǎng xiàng tưởng tượng; trí tưởng tượng 相册 xiàng cè album ảnh 项目 xiàng mù hạng mục; dự án 橡皮 xiàng pí cục tẩy; cao su 向上 xiàng shàng hướng lên; vươn lên 象征 xiàng zhēng tượng trưng; biểu tượng 消费 xiāo fèi tiêu dùng; tiêu thụ 消费者 xiāo fèi zhě người tiêu dùng 消化 xiāo huà tiêu hóa; tiếp thu, hấp thụ 消极 xiāo jí tiêu cực; thụ động 销量 xiāo liàng doanh số; lượng bán ra 消失 xiāo shī biến mất; mất đi 销售 xiāo shòu bán hàng; tiêu thụ 小姐 xiǎo jie cô; tiểu thư 小型 xiǎo xíng cỡ nhỏ; quy mô nhỏ 小于 xiǎo yú nhỏ hơn 效率 xiào lǜ hiệu suất; hiệu quả xié nghiêng; xiên 协议 xié yì thỏa thuận; hiệp nghị 写作 xiě zuò sáng tác; viết văn 新郎 xīn láng chú rể 心理 xīn lǐ tâm lý 新娘 xīn niáng cô dâu 新人 xīn rén người mới; cô dâu chú rể 欣赏 xīn shǎng thưởng thức; tán thưởng 心态 xīn tài tâm lý; tâm thế 新型 xīn xíng kiểu mới; loại mới 信封 xìn fēng phong bì 信任 xìn rèn tin tưởng; tín nhiệm 信用 xìn yòng uy tín; tín dụng 行程 xíng chéng hành trình; lịch trình 形成 xíng chéng hình thành; tạo thành 行动 xíng dòng hành động 行人 xíng rén người đi bộ; khách bộ hành 形容 xíng róng miêu tả; hình dung 形式 xíng shì hình thức 形势 xíng shì tình hình; cục diện 行驶 xíng shǐ chạy (xe); lưu thông 行为 xíng wéi hành vi 形象 xíng xiàng hình tượng; hình ảnh 形状 xíng zhuàng hình dạng; hình dáng 行走 xíng zǒu đi bộ; đi lại 幸运 xìng yùn may mắn; vận may 性质 xìng zhì tính chất 修改 xiū gǎi sửa đổi; chỉnh sửa 修建 xiū jiàn xây dựng 休闲 xiū xián giải trí; thư giãn cần 需求 xū qiú nhu cầu 虚心 xū xīn khiêm tốn; cầu thị 宣布 xuān bù tuyên bố; công bố 宣传 xuān chuán tuyên truyền; quảng bá 选手 xuǎn shǒu vận động viên; thí sinh 学分 xué fēn tín chỉ 学科 xué kē môn học; ngành học 学历 xué lì trình độ học vấn; bằng cấp 学年 xué nián năm học 学术 xué shù học thuật 学者 xué zhě học giả 雪糕 xuě gāo kem que 询问 xún wèn hỏi; hỏi thăm 寻找 xún zhǎo tìm kiếm 训练 xùn liàn huấn luyện; rèn luyện 迅速 xùn sù nhanh chóng ya a, nhé (trợ từ ngữ khí) 押金 yā jīn tiền đặt cọc 压岁钱 yā suì qián tiền lì xì 鸭子 yā zi con vịt 牙齿 yá chǐ răng 沿 yán dọc theo; men theo 延长 yán cháng kéo dài; gia hạn 研发 yán fā nghiên cứu và phát triển 严肃 yán sù nghiêm túc; nghiêm trang 研制 yán zhì nghiên cứu chế tạo yǎn mắt; cái nhìn 演讲 yǎn jiǎng diễn thuyết; thuyết trình 眼泪 yǎn lèi nước mắt 阳台 yáng tái ban công 样式 yàng shì kiểu dáng; mẫu, kiểu yāo eo; thắt lưng yáo lắc; lay; chèo yǎo cắn 要不 yào bù nếu không; hay là 要不是 yào bu shì nếu không phải vì; nếu không nhờ 药品 yào pǐn thuốc; dược phẩm 药物 yào wù thuốc; dược phẩm 夜间 yè jiān ban đêm 夜市 yè shì chợ đêm 业务 yè wù nghiệp vụ; công việc chuyên môn 业余 yè yú nghiệp dư; lúc rảnh rỗi 依据 yī jù căn cứ vào; căn cứ 依靠 yī kào dựa vào; nương tựa 医疗 yī liáo y tế; chữa bệnh 依然 yī rán vẫn; vẫn như cũ 医学 yī xué y học dời; chuyển, di chuyển 一次性 yī cì xìng dùng một lần; một lần duy nhất 一代 yī dài một thế hệ; một thời đại 一旦 yī dàn một khi; nếu như 移动 yí dòng di chuyển; di động 遗憾 yí hàn tiếc; đáng tiếc 一路 yī lù suốt dọc đường; cả chặng đường 一路顺风 yī lù shùn fēng thượng lộ bình an 疑问 yí wèn nghi vấn; thắc mắc 一致 yī zhì nhất trí; thống nhất thứ hai; ất (can thứ hai) để; bằng; theo 以及 yǐ jí và; cùng với 以来 yǐ lái kể từ; từ đó đến nay 亿 trăm triệu; ức 意识 yì shí ý thức; nhận thức 意外 yì wài bất ngờ; ngoài ý muốn; tai nạn 意味着 yì wèi zhe có nghĩa là; đồng nghĩa với 义务 yì wù nghĩa vụ; tình nguyện 意义 yì yì ý nghĩa 因而 yīn ér do đó; vì thế 音量 yīn liàng âm lượng 因素 yīn sù nhân tố; yếu tố 引进 yǐn jìn du nhập; nhập về 饮食 yǐn shí ăn uống; chế độ ăn 印刷 yìn shuā in ấn 应当 yīng dāng nên; phải yíng đón; nghênh đón 迎接 yíng jiē đón tiếp; chào đón 营养 yíng yǎng dinh dưỡng 营业 yíng yè kinh doanh; mở cửa buôn bán 影片 yǐng piàn bộ phim 影视 yǐng shì điện ảnh và truyền hình yìng cứng; cứng rắn, kiên quyết 应对 yìng duì ứng phó; đối phó 硬件 yìng jiàn phần cứng 应用 yìng yòng ứng dụng; áp dụng 拥抱 yōng bào ôm 拥有 yōng yǒu sở hữu; có 勇气 yǒng qì dũng khí; can đảm 用法 yòng fǎ cách dùng 用户 yòng hù người dùng; khách hàng 用力 yòng lì dùng sức; ra sức 用品 yòng pǐn đồ dùng; vật dụng 用途 yòng tú công dụng; mục đích sử dụng 优惠 yōu huì ưu đãi; giảm giá 悠久 yōu jiǔ lâu đời; lâu dài 优良 yōu liáng ưu tú; tốt 优美 yōu měi tươi đẹp; duyên dáng 优势 yōu shì ưu thế; lợi thế 优质 yōu zhì chất lượng cao 由此 yóu cǐ từ đó; do đó 邮寄 yóu jì gửi bưu điện; gửi thư 邮局 yóu jú bưu điện 游览 yóu lǎn tham quan; du ngoạn 邮票 yóu piào tem thư 油条 yóu tiáo quẩy; bánh quẩy 犹豫 yóu yù do dự; chần chừ 有害 yǒu hài có hại 有力 yǒu lì mạnh mẽ; có sức thuyết phục 有利 yǒu lì có lợi; thuận lợi 有限 yǒu xiàn có hạn; hữu hạn 有益 yǒu yì có ích; bổ ích 有助于 yǒu zhù yú có ích cho; góp phần vào 幼儿园 yòu ér yuán trường mẫu giáo 娱乐 yú lè giải trí; tiêu khiển 语气 yǔ qì giọng điệu; ngữ khí 雨水 yǔ shuǐ nước mưa; mưa 语文 yǔ wén ngữ văn; môn văn 语音 yǔ yīn ngữ âm; giọng nói 预报 yù bào dự báo 预测 yù cè dự đoán; dự báo 预订 yù dìng đặt trước; đặt chỗ 预防 yù fáng phòng ngừa; dự phòng 预计 yù jì dự tính; ước tính 玉米 yù mǐ ngô; bắp 预约 yù yuē hẹn trước; đặt lịch yuán vốn, nguyên; ban đầu; thô yuán tròn; hình tròn; đồng (tiền) 原有 yuán yǒu vốn có 元旦 Yuán dàn Tết Dương lịch 员工 yuán gōng nhân viên 原则 yuán zé nguyên tắc yuàn sẵn lòng; mong muốn; lời nguyện 愿望 yuàn wàng nguyện vọng; mong muốn 约定 yuē dìng hẹn, giao hẹn; thỏa thuận yùn vận chuyển; vận may 运费 yùn fèi cước vận chuyển; phí vận chuyển 运气 yùn qi vận may; may mắn 运输 yùn shū vận chuyển; vận tải 运用 yùn yòng vận dụng; áp dụng 在场 zài chǎng có mặt; có mặt tại chỗ 在乎 zài hu để tâm; quan tâm 在内 zài nèi ở trong đó; kể cả 在线 zài xiàn trực tuyến 在于 zài yú nằm ở; do... quyết định 赞成 zàn chéng tán thành; đồng ý zāo tệ; hỏng bét 糟糕 zāo gāo tồi tệ; hỏng bét 早期 zǎo qī thời kỳ đầu; giai đoạn đầu 早晚 zǎo wǎn sớm muộn gì; sáng và tối 早已 zǎo yǐ đã từ lâu; sớm đã zào làm; chế tạo; xây 造成 zào chéng gây ra; tạo thành zēng tăng; thêm 增进 zēng jìn tăng cường; nâng cao 增强 zēng qiáng tăng cường zèng tặng 赠送 zèng sòng tặng; biếu tặng zhà nổ, phát nổ; đánh bom zhāi hái; ngắt; tháo ra zhǎi hẹp; chật 展出 zhǎn chū trưng bày; triển lãm 展开 zhǎn kāi mở ra; trải ra; triển khai 展览 zhǎn lǎn triển lãm 展示 zhǎn shì trưng bày; thể hiện 展现 zhǎn xiàn hiện ra; thể hiện zhàn chiếm; chiếm giữ 站台 zhàn tái sân ga; thềm ga 占线 zhàn xiàn máy bận (điện thoại) zhǎng tăng (giá); dâng lên 涨价 zhǎng jià tăng giá; lên giá 掌声 zhǎng shēng tiếng vỗ tay 掌握 zhǎng wò nắm vững; làm chủ 账号 zhàng hào tài khoản; tên đăng nhập 账户 zhàng hù tài khoản 着凉 zháo liáng bị cảm lạnh; nhiễm lạnh 召开 zhào kāi triệu tập; tổ chức (hội nghị) 折扣 zhé kòu chiết khấu; giảm giá 哲学 zhé xué triết học 真诚 zhēn chéng chân thành 针对 zhēn duì nhằm vào; đối với 珍贵 zhēn guì quý giá; quý báu 真实 zhēn shí chân thực; có thật 珍惜 zhēn xī trân trọng; quý trọng 诊断 zhěn duàn chẩn đoán zhèn trận (lượng từ); cơn zhēng tranh giành; tranh cãi 争取 zhēng qǔ tranh thủ; giành lấy 整齐 zhěng qí ngăn nắp; gọn gàng 整体 zhěng tǐ tổng thể; toàn thể 整整 zhěng zhěng tròn (đủ); trọn vẹn zhèng kiếm (tiền); vùng vẫy 政府 zhèng fǔ chính phủ 证据 zhèng jù chứng cứ; bằng chứng 正如 zhèng rú đúng như; giống như 证书 zhèng shū chứng chỉ; giấy chứng nhận 政治 zhèng zhì chính trị zhī cây (lượng từ cho bút, súng); ủng hộ; nhánh 知名 zhī míng nổi tiếng; có tiếng zhí thẳng; cứ, liên tục 直播 zhí bō phát trực tiếp; truyền hình trực tiếp 职场 zhí chǎng nơi làm việc; chốn công sở 职工 zhí gōng nhân viên; công nhân viên 执行 zhí xíng thực thi; chấp hành zhǐ dừng, ngừng; đến (mốc thời gian) 指导 zhǐ dǎo hướng dẫn; chỉ đạo zhì đến; tới zhì chữa, chữa trị; cai trị, quản lý 制订 zhì dìng soạn thảo; đặt ra 制定 zhì dìng đề ra; soạn thảo 制度 zhì dù chế độ; thể chế 智慧 zhì huì trí tuệ; trí khôn 至今 zhì jīn đến nay; cho tới nay 治疗 zhì liáo điều trị; chữa trị 智能 zhì néng thông minh (thiết bị); trí năng 志愿者 zhì yuàn zhě tình nguyện viên 制造 zhì zào chế tạo; sản xuất 制作 zhì zuò chế tác; làm ra 中华 Zhōng huá Trung Hoa 中华民族 Zhōng huá mín zú dân tộc Trung Hoa 中级 zhōng jí trung cấp 中介 zhōng jiè trung gian; môi giới 中期 zhōng qī giữa kỳ; trung hạn 中外 zhōng wài trong và ngoài nước 中心 zhōng xīn trung tâm 中药 zhōng yào thuốc bắc; thuốc đông y 中医 zhōng yī đông y; thầy thuốc đông y 种类 zhǒng lèi chủng loại; loại 种子 zhǒng zi hạt giống 重大 zhòng dà trọng đại; quan trọng 众多 zhòng duō đông đảo; nhiều 重量 zhòng liàng trọng lượng 种植 zhòng zhí trồng; trồng trọt 周年 zhōu nián kỷ niệm tròn năm; thường niên zhū con lợn; con heo 逐步 zhú bù từng bước; dần dần 逐渐 zhú jiàn dần dần; từ từ 竹子 zhú zi cây tre; trúc zhǔ nấu; luộc 主持 zhǔ chí chủ trì; dẫn chương trình 主动 zhǔ dòng chủ động 主观 zhǔ guān chủ quan 主人 zhǔ rén chủ nhà; chủ nhân 主任 zhǔ rèn chủ nhiệm; trưởng phòng 主食 zhǔ shí lương thực chính; món ăn chính 主题 zhǔ tí chủ đề 主席 zhǔ xí chủ tịch 注册 zhù cè đăng ký 住房 zhù fáng nhà ở 住宿 zhù sù ở trọ; chỗ ở 住址 zhù zhǐ địa chỉ 注重 zhù zhòng coi trọng; chú trọng zhuā nắm; tóm; bắt 抓紧 zhuā jǐn tranh thủ; nắm chặt 专家 zhuān jiā chuyên gia 专心 zhuān xīn chuyên tâm; tập trung 转变 zhuǎn biàn chuyển biến; thay đổi 转告 zhuǎn gào nhắn lại; chuyển lời 装饰 zhuāng shì trang trí; đồ trang trí 装修 zhuāng xiū trang trí nội thất; sửa sang nhà cửa zhuàng đâm; va vào; tình cờ gặp 状况 zhuàng kuàng tình trạng; tình hình 状态 zhuàng tài trạng thái; tình trạng zhuī đuổi theo; theo đuổi 追求 zhuī qiú theo đuổi; tán tỉnh 资格 zī gé tư cách; thâm niên 资金 zī jīn vốn; nguồn vốn 姿势 zī shì tư thế; dáng 咨询 zī xún tư vấn; hỏi ý kiến 资源 zī yuán tài nguyên; nguồn lực màu tím 子女 zǐ nǚ con cái 自从 zì cóng từ khi; kể từ 自动 zì dòng tự động 自觉 zì jué tự giác; tự nhận thấy 字母 zì mǔ chữ cái 自身 zì shēn bản thân; tự thân 自由 zì yóu tự do 综合 zōng hé tổng hợp 总部 zǒng bù trụ sở chính; tổng hành dinh 总共 zǒng gòng tổng cộng; tất cả 总数 zǒng shù tổng số 总体 zǒng tǐ tổng thể; toàn bộ 总统 zǒng tǒng tổng thống 总之 zǒng zhī tóm lại; nói chung 租金 zū jīn tiền thuê dân tộc; giới, nhóm người 足够 zú gòu đủ; đầy đủ 组成 zǔ chéng tạo thành; hợp thành 组合 zǔ hé kết hợp; tổ hợp 阻止 zǔ zhǐ ngăn cản; ngăn chặn 组织 zǔ zhī tổ chức 嘴巴 zuǐ ba miệng; cái tát zuì say; say rượu 最初 zuì chū ban đầu; lúc đầu 最佳 zuì jiā tốt nhất; hay nhất 尊敬 zūn jìng tôn kính; kính trọng 遵守 zūn shǒu tuân thủ; chấp hành 作出 zuò chū đưa ra; làm ra

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản