Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. HSK 6

Danh sách từ vựng HSK 6

Toàn bộ 1777 từ HSK 6 kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh. Mở bất kỳ từ nào để xem câu ví dụ, âm thanh và ghi chú cách dùng.

àn bờ; bờ biển 案例 àn lì trường hợp; ví dụ điển hình 按摩 àn mó mát-xa; xoa bóp 暗示 àn shì ám chỉ; gợi ý ngầm 昂贵 áng guì đắt đỏ; đắt tiền 白白 bái bái uổng phí; vô ích 白领 bái lǐng nhân viên văn phòng; giới cổ cồn trắng bǎi bày, sắp xếp; lắc lư 摆放 bǎi fàng bày biện; đặt, sắp xếp 百分点 bǎi fēn diǎn điểm phần trăm 百货 bǎi huò bách hóa; hàng hóa tổng hợp 摆脱 bǎi tuō thoát khỏi; gỡ bỏ bài thua; đánh bại; thất bại 拜访 bài fǎng đến thăm; thăm hỏi 拜年 bài nián chúc Tết bǎn phiên bản; trang (báo) 版本 bǎn běn phiên bản 伴随 bàn suí đi kèm; kèm theo 扮演 bàn yǎn đóng vai; thủ vai 榜样 bǎng yàng tấm gương; hình mẫu 棒球 bàng qiú bóng chày 保管 bǎo guǎn bảo quản; cất giữ 保健 bǎo jiàn chăm sóc sức khỏe; bảo vệ sức khỏe 保暖 bǎo nuǎn giữ ấm 保修 bǎo xiū bảo hành 保障 bǎo zhàng bảo đảm; bảo vệ bào nổ; bùng nổ; xào nhanh 爆发 bào fā bùng nổ; bùng phát 报刊 bào kān báo chí; báo và tạp chí 暴力 bào lì bạo lực 暴露 bào lù phơi bày; để lộ 报社 bào shè tòa soạn báo 爆炸 bào zhà nổ; vụ nổ 悲观 bēi guān bi quan 悲剧 bēi jù bi kịch 悲伤 bēi shāng đau buồn; bi thương 北极 běi jí Bắc Cực 北美洲 Běi měi zhōu Bắc Mỹ 被动 bèi dòng bị động; thụ động 被迫 bèi pò bị buộc phải; bị ép 背心 bèi xīn áo ba lỗ; áo gi-lê 备用 bèi yòng dự phòng; dự trữ 倍增 bèi zēng tăng gấp bội; nhân đôi 奔跑 bēn pǎo chạy; chạy nhanh 本能 běn néng bản năng 本身 běn shēn bản thân; chính nó 本土 běn tǔ bản địa; trong nước ép buộc; bức bách 比方 bǐ fang ví dụ; chẳng hạn 比重 bǐ zhòng tỷ trọng; tỷ lệ đóng; nhắm lại tránh; né tránh 必修 bì xiū bắt buộc; môn bắt buộc biān biên soạn; đan, bện; bịa đặt 编辑 biān jí biên tập; biên tập viên 编写 biān xiě biên soạn 遍地 biàn dì khắp nơi 便捷 biàn jié tiện lợi; nhanh gọn 变质 biàn zhì ôi thiu, hỏng; biến chất bīng lính; binh lính 病毒 bìng dú vi rút; virus gieo (hạt); phát sóng; truyền bá 播种 bō zhǒng gieo hạt; gieo trồng 博览会 bó lǎn huì hội chợ triển lãm 薄弱 bó ruò yếu kém; mỏng manh 脖子 bó zi cổ 不耐烦 bù nài fán sốt ruột; mất kiên nhẫn 不顾 bù gù bất chấp; phớt lờ 不料 bù liào không ngờ; nào ngờ 不适 bù shì khó chịu trong người; không khỏe 不至于 bù zhì yú chưa đến mức; không đến nỗi bổ sung; vá, sửa; bù đắp bắt; săn bắt 补偿 bǔ cháng bồi thường; đền bù 补课 bǔ kè học bù; dạy bù 补贴 bǔ tiē trợ cấp; phụ cấp 补习 bǔ xí học thêm vải; công bố 不安 bù ān bất an; lo lắng 不曾 bù céng chưa từng 不成 bù chéng không xong; chẳng lẽ 不得 bù dé không được phép 部队 bù duì bộ đội; quân đội 不禁 bù jīn không nhịn được; bất giác 不时 bù shí thỉnh thoảng; chốc chốc 部位 bù wèi bộ phận; vị trí 不许 bù xǔ không cho phép; cấm 不宜 bù yí không nên; không thích hợp 不已 bù yǐ không ngừng; không thôi 布置 bù zhì bố trí; sắp đặt; giao (bài tập) 不止 bù zhǐ không chỉ; không ngừng 步骤 bù zhòu bước; trình tự 猜测 cāi cè phỏng đoán; đoán 财产 cái chǎn tài sản 财富 cái fù của cải; sự giàu có 才华 cái huá tài hoa; tài năng 才能 cái néng tài năng; năng lực 财务 cái wù tài chính; tài vụ 财物 cái wù của cải; tài sản đồ đạc 材质 cái zhì chất liệu; chất lượng vật liệu cǎi giẫm, đạp; đạp (xe) 采购 cǎi gòu thu mua; mua sắm 彩虹 cǎi hóng cầu vồng 采集 cǎi jí thu thập; hái lượm 采纳 cǎi nà tiếp thu; chấp nhận 彩票 cǎi piào vé số; xổ số 参展 cān zhǎn tham gia triển lãm 残疾 cán jí khuyết tật; tàn tật 仓库 cāng kù kho; nhà kho 草原 cǎo yuán thảo nguyên; đồng cỏ bên; phía bên 策划 cè huà lên kế hoạch; hoạch định 测量 cè liáng đo đạc; đo lường 策略 cè lüè sách lược; chiến thuật 层次 céng cì tầng lớp; cấp độ 层面 céng miàn phương diện; cấp độ chā cái nĩa; dấu chéo; giao nhau 差异 chā yì khác biệt; chênh lệch 插座 chā zuò ổ cắm điện 查询 chá xún tra cứu; hỏi thăm 拆除 chāi chú tháo dỡ; phá dỡ 产出 chǎn chū sản lượng; tạo ra 产地 chǎn dì nơi sản xuất; xuất xứ cháng ruột 长短 cháng duǎn độ dài ngắn; điều bất trắc 常规 cháng guī thông lệ; thường quy 常年 cháng nián quanh năm; nhiều năm liền 长寿 cháng shòu trường thọ; sống lâu 常温 cháng wēn nhiệt độ thường 场次 chǎng cì số suất chiếu; số buổi diễn 场地 chǎng dì địa điểm; sân bãi 场馆 chǎng guǎn nhà thi đấu; sân vận động 场合 chǎng hé trường hợp; dịp; hoàn cảnh 厂家 chǎng jiā nhà máy; nhà sản xuất 场景 chǎng jǐng khung cảnh; cảnh 场面 chǎng miàn cảnh tượng; quang cảnh 厂商 chǎng shāng nhà sản xuất; hãng sản xuất 畅通 chàng tōng thông suốt; lưu thông thuận lợi 畅销 chàng xiāo bán chạy; ăn khách chāo chép lại; đạo văn 超越 chāo yuè vượt qua; vượt trội 朝代 cháo dài triều đại 潮流 cháo liú trào lưu; xu hướng; dòng nước triều 潮湿 cháo shī ẩm ướt; ẩm thấp 嘲笑 cháo xiào chế giễu; cười nhạo 炒股 chǎo gǔ chơi cổ phiếu; đầu cơ chứng khoán 吵架 chǎo jià cãi nhau; cuộc cãi vã 撤回 chè huí rút lại; thu hồi 撤销 chè xiāo hủy bỏ; thu hồi 沉重 chén zhòng nặng nề; nghiêm trọng chèn nhân lúc; tranh thủ chēng chống đỡ; căng, giương 称号 chēng hào danh hiệu 称呼 chēng hu gọi, xưng hô; cách xưng hô 称作 chēng zuò gọi là; được gọi là chéng trở thành; thành; được, ổn shèng thịnh vượng; hưng thịnh 承办 chéng bàn đảm nhận; đứng ra tổ chức 惩罚 chéng fá trừng phạt; hình phạt 成交 chéng jiāo chốt giao dịch; mua bán thành công 承诺 chéng nuò cam kết; hứa hẹn 成千上万 chéng qiān shàng wàn hàng nghìn hàng vạn; vô số 呈现 chéng xiàn hiện ra; thể hiện 成效 chéng xiào hiệu quả; thành quả 诚信 chéng xìn chữ tín; trung thực 成语 chéng yǔ thành ngữ 城镇 chéng zhèn thị trấn; thành thị 持久 chí jiǔ lâu dài; bền bỉ 持有 chí yǒu nắm giữ; sở hữu chǐ thước 尺寸 chǐ cun kích thước; kích cỡ 冲动 chōng dòng bốc đồng; sự thôi thúc 冲击 chōng jī tác động mạnh; va đập 充实 chōng shí phong phú; làm phong phú 冲突 chōng tū xung đột 崇拜 chóng bài sùng bái; tôn thờ 重建 chóng jiàn tái thiết; xây dựng lại 抽奖 chōu jiǎng rút thăm trúng thưởng; quay số trúng thưởng 抽象 chōu xiàng trừu tượng chóu lo lắng; sầu lo 筹备 chóu bèi trù bị; chuẩn bị 初步 chū bù bước đầu; sơ bộ 出场 chū chǎng ra sân; xuất hiện trên sân khấu 初等 chū děng sơ cấp; bậc tiểu học 出境 chū jìng xuất cảnh 出力 chū lì ra sức; góp sức 出名 chū míng nổi tiếng; trở nên nổi tiếng 出入 chū rù ra vào; chênh lệch 出示 chū shì xuất trình; đưa ra 出游 chū yóu đi chơi; đi du lịch 出于 chū yú xuất phát từ; do chú trừ; loại bỏ 除非 chú fēi trừ phi 储存 chǔ cún lưu trữ; cất trữ 处罚 chǔ fá xử phạt; trừng phạt 储蓄 chǔ xù gửi tiết kiệm; tiền tiết kiệm 处处 chù chù khắp nơi; mọi mặt 穿过 chuān guò đi xuyên qua; băng qua 传承 chuán chéng kế thừa; truyền lại 传达 chuán dá truyền đạt; chuyển lời 传染 chuán rǎn lây; truyền nhiễm 传染病 chuán rǎn bìng bệnh truyền nhiễm 传授 chuán shòu truyền dạy; truyền đạt 传输 chuán shū truyền tải; truyền dẫn 传真 chuán zhēn fax; gửi fax 船只 chuán zhī tàu thuyền chuàn xâu, chuỗi (lượng từ); xâu lại; chuỗi 窗口 chuāng kǒu cửa sổ; quầy giao dịch chuǎng xông vào; lao tới 创办 chuàng bàn sáng lập; thành lập 创建 chuàng jiàn sáng lập; xây dựng 创立 chuàng lì sáng lập; thành lập 创意 chuàng yì ý tưởng sáng tạo; sáng tạo 垂直 chuí zhí thẳng đứng; vuông góc chún nguyên chất; thuần khiết 瓷器 cí qì đồ sứ 此刻 cǐ kè lúc này; ngay bây giờ đâm; châm, chích; cái gai 次数 cì shù số lần; tần suất 匆匆 cōng cōng vội vã; hối hả 匆忙 cōng máng vội vàng; gấp gáp 从未 cóng wèi chưa từng; chưa bao giờ 从业 cóng yè hành nghề; làm nghề giấm; ghen tuông cuì giòn; dễ vỡ 脆弱 cuì ruò mong manh; yếu ớt 村庄 cūn zhuāng làng; thôn xóm 存储 cún chǔ lưu trữ; bộ nhớ cùn tấc 挫折 cuò zhé thất bại; trắc trở đi (tàu xe); dựng, bắc 搭配 dā pèi phối hợp; kết hợp 答复 dá fù trả lời; hồi đáp 打交道 dǎ jiāo dào giao thiệp; tiếp xúc 打动 dǎ dòng làm cảm động; lay động 打击 dǎ jī đả kích; trấn áp 打架 dǎ jià đánh nhau 打卡 dǎ kǎ chấm công; điểm danh 打雷 dǎ léi nổi sấm; sấm 打造 dǎ zào tạo dựng; xây dựng 打仗 dǎ zhàng đánh trận; chiến đấu 大臣 dà chén đại thần; quan đại thần 大吃一惊 dà chī yī jīng sửng sốt; kinh ngạc 大地 dà dì mặt đất; đất trời 大都 dà dōu phần lớn; đa số 大方 dà fang hào phóng; tự nhiên đàng hoàng 大幅 dà fú đáng kể; mạnh 大伙儿 dà huǒ r mọi người 大使 dà shǐ đại sứ 大师 dà shī bậc thầy; đại sư 大洋洲 Dà yáng zhōu châu Đại Dương 大致 dà zhì đại khái; về cơ bản dāi ở lại; ngây ra; ngốc nghếch 代价 dài jià cái giá; giá phải trả 贷款 dài kuǎn khoản vay; cho vay 代理 dài lǐ đại diện; đại lý 带领 dài lǐng dẫn dắt; dẫn đầu 单纯 dān chún đơn thuần; ngây thơ; thuần túy 单调 dān diào đơn điệu 耽误 dān wu làm lỡ; trì hoãn 担忧 dān yōu lo lắng; lo âu 蛋白质 dàn bái zhì protein; chất đạm 诞生 dàn shēng ra đời; chào đời 当场 dāng chǎng tại chỗ; ngay tại trận 当初 dāng chū lúc đầu; ban đầu 当代 dāng dài đương đại; thời nay 当今 dāng jīn ngày nay; hiện nay 当面 dāng miàn trước mặt; trực tiếp 当下 dāng xià hiện tại; ngay lúc đó 当选 dāng xuǎn trúng cử; được bầu chọn 档案 dàng àn hồ sơ; tài liệu lưu trữ 当天 dàng tiān ngay hôm đó; trong ngày dǎo đảo; hòn đảo 倒闭 dǎo bì phá sản; đóng cửa 倒车 dào chē lùi xe 导师 dǎo shī giáo viên hướng dẫn; người dẫn dắt 道德 dào dé đạo đức 倒是 dào shi lại; hóa ra lại 得了 dé le thôi được rồi; đủ rồi 得以 dé yǐ có thể; nhờ đó mà được 得知 dé zhī được biết; hay tin 灯笼 dēng lóng đèn lồng 等级 děng jí cấp bậc; đẳng cấp; thứ hạng nhỏ giọt; giọt (lượng từ) 低碳 dī tàn ít cacbon; cacbon thấp 抵达 dǐ dá đến nơi; tới nơi 抵抗 dǐ kàng kháng cự; chống cự 地道 dì dao chính gốc; đúng chất 地形 dì xíng địa hình 地域 dì yù khu vực; vùng miền 地质 dì zhì địa chất 点击 diǎn jī nhấp chuột; bấm vào 典礼 diǎn lǐ buổi lễ; lễ 点燃 diǎn rán thắp lên; châm lửa 典型 diǎn xíng điển hình; tiêu biểu 电饭锅 diàn fàn guō nồi cơm điện 电力 diàn lì điện lực; điện năng 店铺 diàn pù cửa hàng; cửa tiệm 电源 diàn yuán nguồn điện diào treo; móc lên 调动 diào dòng điều động; huy động 钓鱼 diào yú câu cá diē ngã; giảm, tụt (giá) dǐng đỉnh; chiếc (lượng từ cho mũ); chống đỡ 订单 dìng dān đơn đặt hàng 订婚 dìng hūn đính hôn 定价 dìng jià định giá; đặt giá 定时 dìng shí hẹn giờ; định giờ 定位 dìng wèi định vị; vị trí xác định 定义 dìng yì định nghĩa 定制 dìng zhì đặt làm riêng; làm theo yêu cầu dòng tòa (lượng từ cho nhà) 动机 dòng jī động cơ; mục đích thúc đẩy 动力 dòng lì động lực; sức đẩy 动漫 dòng màn hoạt hình và truyện tranh 动态 dòng tài động thái; xu hướng 动听 dòng tīng nghe hay; êm tai dòu trêu chọc; buồn cười, vui nhộn 斗争 dòu zhēng đấu tranh 都市 dū shì đô thị; thành phố lớn chất độc; độc; ma túy vượt qua; qua sông, đưa đò duān bưng, bê; đầu, mút; ngay ngắn 短缺 duǎn quē thiếu hụt; khan hiếm 对称 duì chèn đối xứng 对接 duì jiē kết nối; ghép nối 对抗 duì kàng đối kháng; chống lại 对立 duì lì đối lập 对应 duì yìng tương ứng; đối ứng dūn ngồi xổm; ở lì 顿时 dùn shí lập tức; ngay lúc đó 多才多艺 duō cái duō yì đa tài; tài hoa 多亏 duō kuī nhờ có; may mà 多媒体 duō méi tǐ đa phương tiện 多余 duō yú thừa; dư thừa 多元 duō yuán đa dạng; đa nguyên duó cướp; giành 夺取 duó qǔ giành lấy; chiếm lấy 躲避 duǒ bì né tránh; trốn 恶心 ě xīn buồn nôn; kinh tởm 恶劣 è liè tồi tệ; khắc nghiệt 儿科 ér kē khoa nhi 耳环 ěr huán bông tai; khuyên tai 二氧化碳 èr yǎng huà tàn khí cacbonic; CO2 发病 fā bìng phát bệnh; đổ bệnh 发愁 fā chóu lo lắng; rầu rĩ 发电 fā diàn phát điện 发动 fā dòng phát động; khởi động 发放 fā fàng phát; cấp phát 发光 fā guāng phát sáng; tỏa sáng 发票 fā piào hóa đơn 发行 fā xíng phát hành 发炎 fā yán viêm; bị viêm 发育 fā yù phát triển (cơ thể); phát dục 法定 fǎ dìng theo luật định; hợp pháp 法官 fǎ guān thẩm phán; quan tòa 法规 fǎ guī quy định pháp luật; pháp quy fān lần, phen (lượng từ); kiểu, loại 繁忙 fán máng bận rộn; tấp nập 凡是 fán shì phàm là; hễ là 繁殖 fán zhí sinh sản; sinh sôi 反馈 fǎn kuì phản hồi; thông tin phản hồi 反思 fǎn sī suy ngẫm lại; nhìn nhận lại fàn phạm, vi phạm; phạm nhân 方方面面 fāng fāng miàn miàn mọi mặt; mọi phương diện 方位 fāng wèi phương hướng; vị trí 方言 fāng yán phương ngữ; tiếng địa phương 妨碍 fáng ài cản trở; gây trở ngại 房价 fáng jià giá nhà 防治 fáng zhì phòng và chữa; phòng trị 访谈 fǎng tán phỏng vấn; trò chuyện phỏng vấn 放大 fàng dà phóng to; khuếch đại 放飞 fàng fēi thả bay; thả (diều, chim) 飞速 fēi sù nhanh như bay; cực nhanh féi béo; rộng thùng thình; màu mỡ 肥胖 féi pàng béo phì 肥沃 féi wò màu mỡ; phì nhiêu fèi phổi 肺炎 fèi yán viêm phổi 分工 fēn gōng phân công; phân công lao động 分级 fēn jí phân cấp; xếp hạng 分期 fēn qī trả góp; chia giai đoạn 分散 fēn sàn phân tán; tản ra 氛围 fēn wéi bầu không khí; không khí fěn bột; màu hồng; bún, miến 愤怒 fèn nù phẫn nộ; tức giận 封闭 fēng bì phong tỏa; khép kín 风光 fēng guāng phong cảnh 风力 fēng lì sức gió; năng lượng gió 丰收 fēng shōu được mùa; bội thu 风雨 fēng yǔ mưa gió; gian nan 奉献 fèng xiàn cống hiến; hiến dâng 夫人 fū ren phu nhân; bà quần áo; uống (thuốc); phục, tuân theo nổi; nông cạn, hời hợt 服从 fú cóng phục tùng; tuân theo 幅度 fú dù biên độ; mức độ 符号 fú hào ký hiệu; biểu tượng 福利 fú lì phúc lợi 服用 fú yòng uống (thuốc) 辅导 fǔ dǎo phụ đạo; hướng dẫn 辅助 fǔ zhù hỗ trợ; phụ trợ 覆盖 fù gài bao phủ; che phủ 附件 fù jiàn tệp đính kèm; phụ kiện 负面 fù miàn tiêu cực; mặt trái 富裕 fù yù giàu có; sung túc 赋予 fù yǔ trao cho; ban cho 改编 gǎi biān chuyển thể; cải biên 改造 gǎi zào cải tạo; biến đổi 概率 gài lǜ xác suất gān gan 干脆 gān cuì dứt khoát; thẳng thừng 尴尬 gān gà ngượng ngùng; khó xử 干旱 gān hàn hạn hán; khô hạn 干扰 gān rǎo quấy nhiễu; gây nhiễu 干燥 gān zào khô; khô ráo 感激 gǎn jī cảm kích; biết ơn 赶忙 gǎn máng vội vàng; vội vã 感染 gǎn rǎn lây nhiễm; nhiễm bệnh 感想 gǎn xiǎng cảm nghĩ; cảm tưởng 钢笔 gāng bǐ bút máy 港口 gǎng kǒu cảng; bến cảng 岗位 gǎng wèi vị trí công tác; chức vụ 高层 gāo céng cao tầng; cấp cao 高超 gāo chāo siêu việt; cao siêu 高等 gāo děng bậc cao; cao cấp 高端 gāo duān cao cấp 高峰 gāo fēng đỉnh cao; cao điểm 高尚 gāo shàng cao thượng 高手 gāo shǒu cao thủ 高新技术 gāo xīn jì shù công nghệ cao 高原 gāo yuán cao nguyên 稿件 gǎo jiàn bản thảo; bài gửi đăng 稿子 gǎo zi bản thảo; bài viết cắt; gặt 歌唱 gē chàng ca hát; hát 隔壁 gé bì bên cạnh; nhà bên 革命 gé mìng cách mạng 个体 gè tǐ cá thể; hộ kinh doanh cá thể 给予 jǐ yǔ trao cho; ban cho 跟前 gēn qián trước mặt; bên cạnh 跟随 gēn suí đi theo; theo sau 跟踪 gēn zōng theo dõi; bám theo gōng công cộng; công bằng; đực (con vật) gōng cung điện; cung 公安 gōng ān công an; an ninh công cộng 工地 gōng dì công trường 工夫 gōng fu thời gian; công sức 公告 gōng gào thông cáo; thông báo 供给 gōng jǐ cung cấp; nguồn cung 攻击 gōng jī tấn công; công kích 公开 gōng kāi công khai; công bố 公民 gōng mín công dân 公认 gōng rèn được công nhận; ai cũng thừa nhận 功效 gōng xiào công hiệu; hiệu quả 工序 gōng xù công đoạn 公益 gōng yì công ích; lợi ích công cộng 供应 gōng yìng cung ứng; cung cấp 公元 gōng yuán công nguyên 公正 gōng zhèng công bằng; công chính 公众 gōng zhòng công chúng 公主 gōng zhǔ công chúa 巩固 gǒng gù củng cố; vững chắc 共计 gòng jì tổng cộng; tính tổng gōu mương; rãnh 构造 gòu zào cấu tạo; cấu trúc 孤独 gū dú cô độc; cô đơn 姑姑 gū gu cô (chị em gái của bố) 古典 gǔ diǎn cổ điển 古迹 gǔ jì di tích lịch sử; di tích cổ 股票 gǔ piào cổ phiếu 古人 gǔ rén người xưa 股市 gǔ shì thị trường chứng khoán 骨头 gǔ tou xương; khí phách 鼓舞 gǔ wǔ cổ vũ; khích lệ chăm lo; để ý đến 固体 gù tǐ chất rắn; thể rắn 顾问 gù wèn cố vấn 故障 gù zhàng hỏng hóc; sự cố; lỗi guǎi rẽ; bắt cóc; gậy chống 拐弯 guǎi wān rẽ; quẹo guān quan chức; quan 关爱 guān ài quan tâm yêu thương; chăm sóc 官方 guān fāng chính thức; phía chính quyền 观光 guān guāng tham quan; ngắm cảnh 关怀 guān huái quan tâm; chăm lo 关联 guān lián liên quan; mối liên hệ 观赏 guān shǎng thưởng ngoạn; ngắm nhìn 官员 guān yuán quan chức; viên chức 管道 guǎn dào đường ống; kênh guàn lon; hũ, lọ 广阔 guǎng kuò rộng lớn; bao la guī trở về; thuộc về 规范 guī fàn chuẩn mực; quy phạm; chuẩn hóa 规划 guī huà quy hoạch; lập kế hoạch 归还 guī huán trả lại; hoàn trả 规矩 guī ju quy tắc, lề lối; đứng đắn, ngoan 轨道 guǐ dào đường ray; quỹ đạo guì quỳ 贵重 guì zhòng quý giá; đắt giá gùn gậy; cây gậy 国宝 guó bǎo quốc bảo; báu vật quốc gia 国产 guó chǎn sản xuất trong nước; hàng nội địa 国歌 guó gē quốc ca 国旗 guó qí quốc kỳ 国情 guó qíng tình hình đất nước; quốc tình 国王 guó wáng quốc vương; vua 过渡 guò dù quá độ; chuyển tiếp 过后 guò hòu sau đó; về sau 过时 guò shí lỗi thời; quá hạn 海内外 hǎi nèi wài trong và ngoài nước 海岸 hǎi àn bờ biển; duyên hải 海拔 hǎi bá độ cao so với mực nước biển 海面 hǎi miàn mặt biển 海域 hǎi yù vùng biển; hải phận hài hại; gây hại 寒冬 hán dōng mùa đông giá rét 含义 hán yì hàm ý; ý nghĩa 罕见 hǎn jiàn hiếm thấy; hiếm gặp 旱灾 hàn zāi hạn hán 航空 háng kōng hàng không 毫不 háo bù không chút nào; hoàn toàn không 毫无 háo wú không hề có; hoàn toàn không có 毫米 háo mǐ milimét 毫升 háo shēng mililít 好不 hǎo bù thật là; vô cùng 好感 hǎo gǎn thiện cảm; ấn tượng tốt 好容易 hǎo róng yì khó khăn lắm mới; mãi mới 好客 hào kè hiếu khách; mến khách 好学 hào xué hiếu học; ham học 号召 hào zhào kêu gọi 合并 hé bìng sáp nhập; hợp nhất 合成 hé chéng tổng hợp; hợp thành 和平 hé píng hòa bình 和谐 hé xié hài hòa; hòa hợp 核心 hé xīn cốt lõi; hạt nhân hēi ê; này 黑暗 hēi àn tối tăm; đen tối 痕迹 hén jì dấu vết; vết tích hěn tàn nhẫn, hung dữ; quyết tâm, dứt khoát hèn hận; căm ghét héng ngang; nằm ngang 衡量 héng liáng cân nhắc; đánh giá 宏大 hóng dà to lớn; hoành tráng 洪水 hóng shuǐ lũ lụt; nước lũ 后代 hòu dài con cháu; đời sau 后期 hòu qī giai đoạn sau; hậu kỳ 后人 hòu rén đời sau; hậu thế 后退 hòu tuì lùi lại; rút lui 后者 hòu zhě cái sau; vế sau 忽略 hū lüè bỏ qua; xem nhẹ ấm; bình 胡子 hú zi râu hộ; hộ gia đình 互助 hù zhù giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ 花朵 huā duǒ bông hoa 花生 huā shēng đậu phộng; lạc 滑冰 huá bīng trượt băng 滑行 huá xíng trượt đi; lăn bánh (máy bay) 滑雪 huá xuě trượt tuyết 划分 huà fēn phân chia; phân định 化石 huà shí hóa thạch 话筒 huà tǒng micrô; ống nghe điện thoại 化妆 huà zhuāng trang điểm 怀 huái ôm ấp (trong lòng); lòng, ngực 怀念 huái niàn hoài niệm; nhớ nhung 怀孕 huái yùn mang thai; có thai 欢乐 huān lè vui vẻ; hân hoan huán vòng; bao quanh 还原 huán yuán khôi phục nguyên trạng; tái hiện huàn mắc (bệnh); bị bệnh 幻想 huàn xiǎng ảo tưởng; mơ tưởng 患者 huàn zhě bệnh nhân; người bệnh huáng vàng (màu); khiêu dâm 皇帝 huáng dì hoàng đế; vua 灰尘 huī chén bụi; bụi bặm 灰心 huī xīn nản lòng; chán nản 回报 huí bào báo đáp; đền đáp 回顾 huí gù nhìn lại; hồi tưởng 回头 huí tóu quay đầu lại; lát nữa huì chuyển tiền; hội tụ, tụ lại 汇报 huì bào báo cáo 绘画 huì huà vẽ tranh; hội họa 会见 huì jiàn hội kiến; tiếp kiến 汇款 huì kuǎn chuyển tiền; tiền chuyển 婚姻 hūn yīn hôn nhân hùn trộn lẫn; sống qua ngày 混合 hùn hé trộn lẫn; hỗn hợp 混乱 hùn luàn hỗn loạn; lộn xộn 活力 huó lì sức sống; sinh lực 活跃 huó yuè sôi nổi; năng động 火柴 huǒ chái diêm; que diêm 火灾 huǒ zāi hỏa hoạn; vụ cháy 货币 huò bì tiền tệ 货车 huò chē xe tải 击败 jī bài đánh bại 基地 jī dì căn cứ 机动车 jī dòng chē xe cơ giới 饥饿 jī è đói; đói khát 激发 jī fā khơi dậy; kích thích 基金 jī jīn quỹ; quỹ đầu tư 激励 jī lì khích lệ; động viên 激情 jī qíng nhiệt huyết; đam mê 机械 jī xiè máy móc; cơ khí 基因 jī yīn gen 机遇 jī yù cơ hội; vận may 机制 jī zhì cơ chế 即便 jí biàn dù cho; cho dù 极端 jí duān cực đoan; cực độ 急救 jí jiù cấp cứu; sơ cứu 急切 jí qiè gấp gáp; nôn nóng 集团 jí tuán tập đoàn 极为 jí wéi vô cùng; hết sức 吉祥 jí xiáng may mắn; cát tường 继承 jì chéng kế thừa; thừa kế 季军 jì jūn giải ba; hạng ba 纪律 jì lǜ kỷ luật 寂寞 jì mò cô đơn; quạnh quẽ 技巧 jì qiǎo kỹ xảo; kỹ năng 技艺 jì yì tài nghệ; kỹ nghệ jiā kẹp; cặp tài liệu 加倍 jiā bèi tăng gấp đôi; gấp bội 家常 jiā cháng chuyện nhà thường ngày; thường ngày 家家户户 jiā jiā hù hù nhà nhà; mọi nhà 加剧 jiā jù gia tăng; trầm trọng thêm 家居 jiā jū nhà ở; gia dụng 家属 jiā shǔ người nhà; thân nhân 加以 jiā yǐ tiến hành; đem ra làm 家园 jiā yuán quê hương; mái nhà 加重 jiā zhòng nặng thêm; tăng thêm 假设 jiǎ shè giả sử; giả thiết jià lấy chồng; gả jiān nhọn; đầu nhọn; chói tai 肩膀 jiān bǎng vai 监测 jiān cè theo dõi; quan trắc 坚定 jiān dìng kiên định; vững vàng 监督 jiān dū giám sát; đôn đốc 坚固 jiān gù kiên cố; chắc chắn 坚决 jiān jué kiên quyết; quả quyết 艰难 jiān nán khó khăn; gian nan 艰辛 jiān xīn gian khổ; vất vả 坚硬 jiān yìng cứng; rắn chắc 兼职 jiān zhí kiêm nhiệm; công việc làm thêm 检测 jiǎn cè kiểm tra; xét nghiệm 简化 jiǎn huà đơn giản hóa 简介 jiǎn jiè giới thiệu vắn tắt; sơ lược 减弱 jiǎn ruò suy yếu; giảm bớt 减压 jiǎn yā giảm áp lực; giải tỏa căng thẳng 检验 jiǎn yàn kiểm nghiệm; kiểm tra jiàn kiếm; thanh kiếm jiàn mũi tên 鉴定 jiàn dìng giám định; thẩm định 间隔 jiàn gé khoảng cách; quãng cách 间接 jiàn jiē gián tiếp 健全 jiàn quán hoàn thiện; kiện toàn 建筑物 jiàn zhù wù công trình xây dựng; tòa nhà 将军 jiāng jūn tướng quân; vị tướng 讲解 jiǎng jiě giảng giải; giải thích 奖牌 jiǎng pái huy chương 奖品 jiǎng pǐn phần thưởng; giải thưởng jiàng tương; sốt sệt 酱油 jiàng yóu nước tương; xì dầu 胶带 jiāo dài băng dính; băng keo 焦点 jiāo diǎn tiêu điểm; trọng tâm 交际 jiāo jì giao tiếp; giao thiệp 焦虑 jiāo lǜ lo âu; lo lắng 胶水 jiāo shuǐ keo dán; hồ dán 交谈 jiāo tán trò chuyện; chuyện trò 郊外 jiāo wài ngoại ô 角落 jiǎo luò góc; nơi hẻo lánh 脚印 jiǎo yìn dấu chân 较为 jiào wéi tương đối; khá 教训 jiào xun bài học; dạy dỗ, mắng 接连 jiē lián liên tiếp; liên tục 结实 jiē shi chắc chắn; khỏe mạnh; bền 街头 jiē tóu đầu phố; ngoài phố 杰出 jié chū kiệt xuất; xuất sắc 节能 jié néng tiết kiệm năng lượng 结尾 jié wěi phần kết; kết thúc 截至 jié zhì tính đến; cho đến 截止 jié zhǐ kết thúc; hết hạn 节奏 jié zòu nhịp điệu; tiết tấu jiě giải, giải quyết; giải thích; cởi, tháo 解答 jiě dá giải đáp; lời giải 解读 jiě dú giải mã; diễn giải 解放 jiě fàng giải phóng 解说 jiě shuō thuyết minh; tường thuật 借鉴 jiè jiàn tham khảo; học hỏi kinh nghiệm 戒指 jiè zhi nhẫn 借助 jiè zhù nhờ vào; nhờ sự trợ giúp của 金额 jīn é số tiền 金牌 jīn pái huy chương vàng 金钱 jīn qián tiền bạc 金融 jīn róng tài chính 金属 jīn shǔ kim loại 金子 jīn zi vàng jǐn hết mức; tận cùng 进而 jìn ér từ đó; tiến thêm một bước 进度 jìn dù tiến độ 进化 jìn huà tiến hóa 近来 jìn lái gần đây; dạo này 近视 jìn shì cận thị 进展 jìn zhǎn tiến triển; tiến bộ 精美 jīng měi tinh xảo; đẹp tinh tế 精确 jīng què chính xác; chuẩn xác 惊人 jīng rén đáng kinh ngạc; gây sửng sốt 经商 jīng shāng kinh doanh; buôn bán 精通 jīng tōng tinh thông; thành thạo 精心 jīng xīn dốc lòng, kỳ công; tỉ mỉ 惊讶 jīng yà ngạc nhiên; kinh ngạc 精致 jīng zhì tinh tế; tinh xảo 精准 jīng zhǔn chuẩn xác; chính xác jǐng giếng; cái giếng 警告 jǐng gào cảnh cáo; cảnh báo 景观 jǐng guān cảnh quan 景象 jǐng xiàng cảnh tượng; quang cảnh 颈椎 jǐng zhuī đốt sống cổ jìng sạch; ròng (thu nhập); chỉ toàn 竞赛 jìng sài cuộc thi đấu; thi đua 镜头 jìng tóu ống kính; cảnh quay 纠纷 jiū fēn tranh chấp; mâu thuẫn 纠正 jiū zhèng sửa sai; uốn nắn 酒精 jiǔ jīng cồn 酒水 jiǔ shuǐ đồ uống 就读 jiù dú theo học; đi học 舅舅 jiù jiu cậu (anh em của mẹ) 救命 jiù mìng cứu mạng; cứu với! 就算 jiù suàn cho dù; dù cho 救援 jiù yuán cứu hộ; cứu viện 救灾 jiù zāi cứu trợ thiên tai 救助 jiù zhù cứu giúp; cứu trợ cục (cơ quan); ván, hiệp; cục diện 菊花 jú huā hoa cúc 局面 jú miàn cục diện; tình hình 局限 jú xiàn hạn chế; giới hạn 举动 jǔ dòng hành động; cử chỉ 剧本 jù běn kịch bản 聚集 jù jí tụ tập; tập trung 俱乐部 jù lè bù câu lạc bộ 剧烈 jù liè dữ dội; mãnh liệt 捐款 juān kuǎn quyên góp tiền; tiền quyên góp 捐赠 juān zèng quyên tặng; hiến tặng juǎn cuộn lại; cuộn (lượng từ) 决策 jué cè quyết sách; ra quyết định 绝望 jué wàng tuyệt vọng 军队 jūn duì quân đội 军人 jūn rén quân nhân 均匀 jūn yún đều; đồng đều 卡片 kǎ piàn tấm thẻ; thẻ 开创 kāi chuàng mở ra; sáng lập 开关 kāi guān công tắc 开启 kāi qǐ mở ra; khởi động 开设 kāi shè mở (lớp, dịch vụ); thành lập 开头 kāi tóu mở đầu; bắt đầu kǎn chặt; chém 看不起 kàn bu qǐ coi thường; khinh thường 看待 kàn dài nhìn nhận; đối xử 看得起 kàn de qǐ coi trọng; nể trọng 看好 kàn hǎo lạc quan về; kỳ vọng vào 看似 kàn sì trông có vẻ; nhìn như 看中 kàn zhòng ưng ý; để mắt tới 看重 kàn zhòng coi trọng; xem trọng 康复 kāng fù hồi phục; phục hồi sức khỏe 考察 kǎo chá khảo sát; thị sát 考古 kǎo gǔ khảo cổ 考核 kǎo hé sát hạch; đánh giá 考验 kǎo yàn thử thách ngành, khoa; phòng ban 科幻 kē huàn khoa học viễn tưởng 科目 kē mù môn học 科普 kē pǔ phổ biến khoa học; khoa học thường thức 可口 kě kǒu ngon miệng; ngon 可怜 kě lián đáng thương; thương hại 渴望 kě wàng khao khát; mong mỏi 可行 kě xíng khả thi 客车 kè chē xe khách 课题 kè tí đề tài; vấn đề kěn chịu, sẵn lòng; đồng ý 恐惧 kǒng jù sợ hãi; khiếp sợ 空地 kòng dì đất trống; khoảng trống 空闲 kòng xián thời gian rảnh; rảnh rỗi; bỏ trống 口感 kǒu gǎn cảm giác khi ăn; độ ngon miệng 口号 kǒu hào khẩu hiệu 口腔 kǒu qiāng khoang miệng 口头 kǒu tóu bằng miệng; bằng lời kòu cài, gài; khấu trừ 枯燥 kū zào khô khan; nhàm chán ngầu; tàn nhẫn kuā khen; khoác lác 夸奖 kuā jiǎng khen ngợi; tán dương 夸张 kuā zhāng phóng đại; cường điệu 会计 kuài jì kế toán 快捷 kuài jié nhanh chóng; nhanh gọn kuǎn kiểu, mẫu (lượng từ); khoản tiền 款式 kuǎn shì kiểu dáng; mẫu mã 亏损 kuī sǔn thua lỗ; lỗ vốn 困扰 kùn rǎo làm bận tâm; quấy rầy 扩展 kuò zhǎn mở rộng; khuếch trương 辣椒 là jiāo ớt la rồi đấy (trợ từ cuối câu); nhé 来临 lái lín đến gần; sắp đến 来往 lái wǎng đi lại; qua lại, giao thiệp lài dựa dẫm; chối, lật lọng; đổ lỗi lán chặn lại; cản lán cột, mục (trong bảng, báo); hàng rào 兰花 lán huā hoa lan làn thối, nát; mềm nhũn; tệ, dở láng sói; chó sói 朗读 lǎng dú đọc to; đọc diễn cảm láo nhà tù; chắc chắn, vững 劳动力 láo dòng lì lực lượng lao động; sức lao động 老实 lǎo shi thật thà; ngoan ngoãn 老鼠 lǎo shǔ chuột 老太太 lǎo tài tai bà cụ; cụ bà 乐于 lè yú sẵn lòng; vui lòng léi sấm; mìn 类别 lèi bié loại; phân loại lý lẽ; để ý đến; quản lý 理财 lǐ cái quản lý tài chính; quản lý tiền bạc 理科 lǐ kē khoa học tự nhiên; ban tự nhiên 理念 lǐ niàn quan niệm; triết lý 理性 lǐ xìng lý trí; lý tính đứng; lập, dựng; lập tức hạt (lượng từ cho vật nhỏ tròn); viên 立场 lì chǎng lập trường; quan điểm 力度 lì dù cường độ; mức độ nỗ lực 历经 lì jīng trải qua 历年 lì nián các năm qua; hằng năm 例外 lì wài ngoại lệ 利息 lì xī tiền lãi; lãi 联合国 Lián hé guó Liên Hợp Quốc 联网 lián wǎng kết nối mạng; nối mạng 联想 lián xiǎng liên tưởng 链接 liàn jiē liên kết; đường dẫn 两岸 liǎng àn hai bờ; hai bên bờ eo biển 两极 liǎng jí hai cực; hai thái cực liàng phơi; phơi khô liào nguyên liệu; liệu trước, dự đoán lín dội, tưới; dầm (mưa) 凌晨 líng chén rạng sáng 流程 liú chéng quy trình; quá trình 流动 liú dòng lưu thông, chảy; lưu động 浏览器 liú lǎn qì trình duyệt 流量 liú liàng lưu lượng; dung lượng mạng 流入 liú rù chảy vào; đổ vào 流通 liú tōng lưu thông; lưu hành 楼道 lóu dào hành lang; lối đi trong tòa nhà lộ ra; để lộ; sương 漏洞 lòu dòng lỗ hổng; sơ hở 路程 lù chéng quãng đường; chặng đường 路况 lù kuàng tình trạng đường sá 路面 lù miàn mặt đường 录像 lù xiàng băng hình; quay video 录用 lù yòng tuyển dụng; nhận vào làm 录制 lù zhì ghi hình; thu âm 旅程 lǚ chéng hành trình; chuyến đi 旅途 lǚ tú hành trình; dọc đường đi 履行 lǚ xíng thực hiện; thi hành tỷ lệ; suất 绿化 lǜ huà phủ xanh; trồng cây xanh lún bánh xe; luân phiên; vòng, lượt 轮船 lún chuán tàu thủy 轮流 lún liú luân phiên; lần lượt 轮椅 lún yǐ xe lăn 轮子 lún zi bánh xe 论坛 lùn tán diễn đàn 落地 luò dì rơi xuống đất; hạ cánh 落后 luò hòu lạc hậu; tụt hậu 马虎 mǎ hu qua loa; cẩu thả 码头 mǎ tou bến tàu; cầu cảng 蚂蚁 mǎ yǐ con kiến ma mà (trợ từ nhấn mạnh); thì mái chôn; vùi mài bước; sải bước 麦克风 mài kè fēng micrô 漫长 màn cháng dài dằng dặc; lâu dài 漫画 màn huà truyện tranh; tranh biếm họa 盲人 máng rén người mù mào bốc lên, tỏa ra; liều, bất chấp; mạo danh 冒险 mào xiǎn mạo hiểm; phiêu lưu 贸易 mào yì mậu dịch; thương mại méi than đá 梅花 méi huā hoa mai; hoa mơ 眉毛 méi mao lông mày 美观 měi guān đẹp mắt; mỹ quan 弥补 mí bǔ bù đắp; khắc phục 迷人 mí rén quyến rũ; mê hoặc dày đặc; thân thiết; bí mật 密度 mì dù mật độ 蜜蜂 mì fēng con ong 密集 mì jí dày đặc; tập trung dày mián bông; bằng bông miǎn miễn; tránh 勉强 miǎn qiǎng miễn cưỡng; gượng ép 免税 miǎn shuì miễn thuế 免疫 miǎn yì miễn dịch 面部 miàn bù khuôn mặt; vùng mặt 面粉 miàn fěn bột mì 面子 miàn zi thể diện 描绘 miáo huì khắc họa; miêu tả 描写 miáo xiě miêu tả; mô tả miào tuyệt; khéo léo miè dập tắt; tiêu diệt; tắt 民歌 mín gē dân ca 民间 mín jiān dân gian; phi chính phủ 民俗 mín sú phong tục dân gian; tập tục 民宿 mín sù homestay; nhà nghỉ dân 民众 mín zhòng dân chúng; quần chúng 民主 mín zhǔ dân chủ 名额 míng é chỉ tiêu; suất 明亮 míng liàng sáng sủa; sáng ngời 明明 míng míng rõ ràng; rành rành 名气 míng qi danh tiếng; tiếng tăm 名胜 míng shèng danh lam thắng cảnh 命令 mìng lìng mệnh lệnh; ra lệnh 命名 mìng míng đặt tên 模仿 mó fǎng bắt chước; mô phỏng 模拟 mó nǐ mô phỏng; giả lập 模特儿 mó tè r người mẫu 摩托车 mó tuō chē xe máy; mô tô 模型 mó xíng mô hình 默默 mò mò lặng lẽ; âm thầm 模样 mú yàng dáng vẻ; bộ dạng mẹ; (động vật) cái 母语 mǔ yǔ tiếng mẹ đẻ 木材 mù cái gỗ; vật liệu gỗ 目录 mù lù mục lục; danh mục 奶粉 nǎi fěn sữa bột 难点 nán diǎn điểm khó 南极洲 Nán jí zhōu Châu Nam Cực 南美洲 Nán měi zhōu Nam Mỹ 难免 nán miǎn khó tránh khỏi 脑袋 nǎo dai cái đầu; đầu óc 脑子 nǎo zi đầu óc; trí não 内涵 nèi hán nội hàm; chiều sâu 内科 nèi kē khoa nội 内外 nèi wài trong ngoài; trong nước và ngoài nước 内衣 nèi yī đồ lót 能量 néng liàng năng lượng; năng lực 能源 néng yuán năng lượng; nguồn năng lượng bùn; đất sét 年度 nián dù hằng năm; niên độ 年终 nián zhōng cuối năm 念书 niàn shū học bài; đi học niǔ vặn, xoay; trẹo, bong gân 农产品 nóng chǎn pǐn nông sản 浓厚 nóng hòu đậm đặc; dày đặc; nồng nàn 农田 nóng tián đồng ruộng; ruộng đất nuǎn ấm; sưởi ấm 暖气 nuǎn qì hệ thống sưởi; lò sưởi 偶像 ǒu xiàng thần tượng 排除 pái chú loại trừ; loại bỏ 排放 pái fàng xả thải; thải ra 排练 pái liàn diễn tập; tập dượt 排名 pái míng xếp hạng; thứ hạng pán mâm, đĩa; ván (lượng từ cho ván cờ) 盼望 pàn wàng mong đợi; trông mong 庞大 páng dà khổng lồ; đồ sộ pāo ném; vứt bỏ pào ngâm, pha; bong bóng, bọt 赔偿 péi cháng bồi thường 陪同 péi tóng đi cùng; tháp tùng 培育 péi yù bồi dưỡng; ươm trồng 配备 pèi bèi trang bị; bố trí 佩服 pèi fú khâm phục; nể phục 配套 pèi tào đồng bộ; ăn khớp pēn phun; xịt pěng bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc 碰撞 pèng zhuàng va chạm; đụng độ khoác (lên vai) da; vỏ; nghịch ngợm 疲劳 pí láo mệt mỏi; mỏi mệt 片刻 piàn kè chốc lát; một lát 片面 piàn miàn phiến diện; một chiều 骗子 piàn zi kẻ lừa đảo piāo bay phất phơ; lơ lửng piāo trôi nổi; nổi trên mặt nước 频道 pín dào kênh (truyền hình); tần số 频繁 pín fán thường xuyên; liên tục 贫困 pín kùn nghèo khó; bần cùng 频率 pín lǜ tần số; tần suất 品尝 pǐn cháng nếm; thưởng thức 平等 píng děng bình đẳng 平凡 píng fán bình thường; tầm thường 平方 píng fāng bình phương; vuông 平方米 píng fāng mǐ mét vuông 评估 píng gū đánh giá; thẩm định 评论 píng lùn bình luận; nhận xét 评选 píng xuǎn bình chọn dốc; sườn dốc hắt, tạt (nước); làm đổ 破产 pò chǎn phá sản 迫切 pò qiè cấp bách; bức thiết lao vào; vỗ (cánh) trải; bày ra 扑灭 pū miè dập tắt; tiêu diệt 朴素 pǔ sù giản dị; mộc mạc 欺骗 qī piàn lừa dối; lừa gạt 期望 qī wàng kỳ vọng; mong đợi 期限 qī xiàn kỳ hạn; thời hạn 其间 qí jiān trong khoảng thời gian đó; khoảng giữa 齐全 qí quán đầy đủ 棋子 qí zǐ quân cờ 起初 qǐ chū ban đầu; lúc đầu 起点 qǐ diǎn điểm khởi đầu; xuất phát điểm 启动 qǐ dòng khởi động; kích hoạt 启发 qǐ fā gợi mở; khai sáng 启示 qǐ shì bài học rút ra; sự gợi mở 启事 qǐ shì thông báo; cáo thị 起源 qǐ yuán nguồn gốc; bắt nguồn 气氛 qì fēn bầu không khí; không khí 气体 qì tǐ chất khí; khí 气味 qì wèi mùi; mùi vị 气质 qì zhì khí chất; phong thái 恰当 qià dàng thích hợp; thỏa đáng 恰好 qià hǎo vừa vặn; vừa hay 恰恰 qià qià đúng là; chính là qiān dắt, kéo; liên quan, dính líu 千家万户 qiān jiā wàn hù muôn nhà; mọi nhà 谦虚 qiān xū khiêm tốn 前景 qián jǐng triển vọng; viễn cảnh 潜力 qián lì tiềm năng; tiềm lực 前期 qián qī giai đoạn đầu; thời kỳ đầu 前提 qián tí tiền đề; điều kiện tiên quyết 前者 qián zhě cái trước; vế trước qiāng súng 墙壁 qiáng bì tường; vách tường 强化 qiáng huà tăng cường; củng cố 强壮 qiáng zhuàng khỏe mạnh; cường tráng 强迫 qiǎng pò ép buộc; cưỡng ép qiáo nhìn; xem 桥梁 qiáo liáng cầu; cầu nối 巧妙 qiǎo miào khéo léo; tài tình 切实 qiè shí thiết thực; thực tế 亲密 qīn mì thân mật; thân thiết 亲属 qīn shǔ thân nhân; họ hàng 勤劳 qín láo siêng năng; cần cù qīng trong, sạch; rõ ràng; thanh toán, dọn sạch 清晨 qīng chén sáng sớm; rạng sáng 青春 qīng chūn tuổi thanh xuân 青春期 qīng chūn qī tuổi dậy thì 清淡 qīng dàn thanh đạm; nhạt 清洁 qīng jié sạch sẽ; làm sạch 清理 qīng lǐ dọn dẹp; thanh lý 清扫 qīng sǎo quét dọn; dọn dẹp 倾听 qīng tīng lắng nghe; chăm chú nghe 清洗 qīng xǐ rửa sạch; tẩy rửa 清晰 qīng xī rõ ràng; rõ nét 倾向 qīng xiàng xu hướng; khuynh hướng 清醒 qīng xǐng tỉnh táo; tỉnh lại 情节 qíng jié tình tiết; cốt truyện 晴朗 qíng lǎng quang đãng; trời trong xanh 情形 qíng xing tình hình; tình huống qiú cầu, xin; yêu cầu; tìm kiếm 求婚 qiú hūn cầu hôn 求救 qiú jiù cầu cứu; kêu cứu 求职 qiú zhí xin việc; tìm việc 求助 qiú zhù cầu cứu; nhờ giúp đỡ 区分 qū fēn phân biệt; phân định 渠道 qú dào kênh, con đường; kênh mương cong; sai, trái cưới vợ; lấy vợ 取代 qǔ dài thay thế 趣味 qù wèi thú vị, hứng thú; sở thích quān vòng tròn; vòng; giới (nhóm người) 全程 quán chéng toàn bộ hành trình; suốt quá trình 权力 quán lì quyền lực quàn phiếu; vé 缺陷 quē xiàn khiếm khuyết; khuyết điểm 确立 què lì xác lập; thiết lập 群众 qún zhòng quần chúng; đại chúng 燃料 rán liào nhiên liệu rǎn nhuộm; lây, nhiễm 热点 rè diǎn điểm nóng; điểm phát wifi 热度 rè dù nhiệt độ; độ hot, sức nóng 热门 rè mén được ưa chuộng; hot, ăn khách 热水器 rè shuǐ qì bình nóng lạnh; máy nước nóng 热线 rè xiàn đường dây nóng 热议 rè yì bàn tán sôi nổi; tranh luận sôi nổi 人工智能 rén gōng zhì néng trí tuệ nhân tạo 人家 rén jia người ta; người khác 人均 rén jūn bình quân đầu người 人山人海 rén shān rén hǎi biển người; người đông nghịt 人士 rén shì nhân sĩ; nhân vật 人事 rén shì nhân sự; việc đời 人为 rén wéi nhân tạo; do con người gây ra 人行道 rén xíng dào vỉa hè; lối đi bộ 忍受 rěn shòu chịu đựng; nhẫn nhịn 认错 rèn cuò nhận lỗi 认定 rèn dìng khẳng định; xác định 认可 rèn kě chấp thuận; công nhận 认同 rèn tóng đồng tình; tán đồng 认知 rèn zhī nhận thức 仍旧 réng jiù vẫn; vẫn như cũ 日后 rì hòu sau này; mai sau 日前 rì qián mấy hôm trước; hôm nọ 日夜 rì yè ngày đêm; suốt ngày đêm 日益 rì yì ngày càng; càng ngày càng 融合 róng hé dung hợp; hòa hợp 融化 róng huà tan chảy; tan ra 容量 róng liàng dung lượng; sức chứa 融入 róng rù hòa nhập; hòa vào 荣誉 róng yù vinh dự; danh dự 柔软 róu ruǎn mềm mại; mềm 入境 rù jìng nhập cảnh 入门 rù mén nhập môn; vỡ lòng 入选 rù xuǎn được chọn; trúng tuyển 弱点 ruò diǎn điểm yếu; nhược điểm buông ra; rắc, vãi sāi nhét; nút chặn 赛事 sài shì giải đấu; sự kiện thi đấu sàn giải tán; tản mát, rời rạc 散文 sǎn wén văn xuôi; tản văn 散发 sàn fā tỏa ra; phân phát 嗓子 sǎng zi cổ họng; giọng 丧失 sàng shī mất; đánh mất 扫描 sǎo miáo quét (mã); quét shā giết; sát hại 刹车 shā chē phanh; đạp phanh 鲨鱼 shā yú cá mập 筛选 shāi xuǎn sàng lọc; chọn lọc 山顶 shān dǐng đỉnh núi 山峰 shān fēng đỉnh núi; ngọn núi 山坡 shān pō sườn núi; sườn đồi shǎn lóe sáng; né tránh 闪电 shǎn diàn chớp; tia chớp 商标 shāng biāo nhãn hiệu; thương hiệu 伤口 shāng kǒu vết thương; miệng vết thương 伤亡 shāng wáng thương vong 伤员 shāng yuán người bị thương 上当 shàng dàng bị lừa; mắc lừa 上级 shàng jí cấp trên 上进 shàng jìn cầu tiến; vươn lên 上市 shàng shì tung ra thị trường; niêm yết cổ phiếu 上述 shàng shù nêu trên; đã nói ở trên 上台 shàng tái lên sân khấu; lên nắm quyền 上旬 shàng xún thượng tuần; mười ngày đầu tháng 少儿 shào ér thiếu nhi; trẻ em 舌头 shé tou lưỡi shè hội, đoàn thể; hãng shè bắn; phóng 涉及 shè jí liên quan đến; đề cập đến 射击 shè jī bắn súng 摄像 shè xiàng quay phim; ghi hình 设想 shè xiǎng hình dung; giả định 摄像头 shè xiàng tóu camera; webcam 身心 shēn xīn thể chất và tinh thần; thân tâm 深夜 shēn yè đêm khuya shén thần, thần thánh; tinh thần; thần kỳ 神经 shén jīng thần kinh 神奇 shén qí thần kỳ; kỳ diệu 审美 shěn měi thẩm mỹ; gu thẩm mỹ 生成 shēng chéng tạo ra; hình thành 声调 shēng diào thanh điệu 生命力 shēng mìng lì sức sống 生态 shēng tài sinh thái; hệ sinh thái 升学 shēng xué học lên cao; lên cấp học mới 剩余 shèng yú còn dư; phần dư 诗词 shī cí thơ từ; thơ ca 湿度 shī dù độ ẩm 师父 shī fu sư phụ; thầy 诗歌 shī gē thơ ca; bài thơ 狮子 shī zi sư tử shí biết, nhận biết; kiến thức shí nhặt; nhặt lên 识别 shí bié nhận biết; phân biệt; nhận dạng 时光 shí guāng thời gian; năm tháng 实话 shí huà lời nói thật; sự thật 实惠 shí huì giá hời; thiết thực 时机 shí jī thời cơ; cơ hội 时尚 shí shàng thời trang; hợp mốt 实时 shí shí thời gian thực 时速 shí sù tốc độ mỗi giờ; vận tốc theo giờ 石油 shí yóu dầu mỏ; dầu hỏa 食欲 shí yù sự thèm ăn; cảm giác ngon miệng 实质 shí zhì thực chất; bản chất 十足 shí zú đầy đủ; hoàn toàn 使劲 shǐ jìn dùng sức; ráng sức 士兵 shì bīng binh lính; người lính 适度 shì dù vừa phải; điều độ 示范 shì fàn làm mẫu; thị phạm 释放 shì fàng thả; phóng thích; giải phóng 事后 shì hòu sau khi xảy ra; sau đó 视觉 shì jué thị giác 势力 shì li thế lực; sức ảnh hưởng 视力 shì lì thị lực 试图 shì tú cố gắng; mưu toan 事务 shì wù công việc; sự vụ 事项 shì xiàng hạng mục; điều mục 适宜 shì yí thích hợp; phù hợp 收藏 shōu cáng sưu tầm; cất giữ 收购 shōu gòu thu mua; mua lại (công ty) 收取 shōu qǔ thu, thu lấy; nhận 收益 shōu yì lợi nhuận; thu nhập 手臂 shǒu bì cánh tay 手法 shǒu fǎ thủ pháp; kỹ xảo 手势 shǒu shì cử chỉ tay; ra hiệu tay 首要 shǒu yào hàng đầu; quan trọng nhất 寿命 shòu mìng tuổi thọ 受灾 shòu zāi bị thiên tai; chịu thiệt hại 输出 shū chū xuất ra; xuất khẩu 书画 shū huà thư pháp và hội họa; thư họa 书籍 shū jí sách vở; sách 书面 shū miàn bằng văn bản; viết ra giấy 输送 shū sòng vận chuyển; chuyển tải 书写 shū xiě viết; ghi chép shǔ thuộc về; cầm tinh (con giáp) 薯片 shǔ piàn snack khoai tây; khoai tây chiên lát shù dựng đứng; thẳng đứng; nét sổ 树立 shù lì gây dựng; thiết lập 数目 shù mù số lượng; con số 数字化 shù zì huà số hóa 衰老 shuāi lǎo già đi; lão hóa 率领 shuài lǐng dẫn dắt; chỉ huy 率先 shuài xiān đi đầu; tiên phong 水稻 shuǐ dào lúa nước; cây lúa 水库 shuǐ kù hồ chứa nước; hồ thủy lợi 水流 shuǐ liú dòng nước; dòng chảy 水面 shuǐ miàn mặt nước 水泥 shuǐ ní xi măng 瞬间 shùn jiān khoảnh khắc; trong nháy mắt 思路 sī lù mạch suy nghĩ; hướng tư duy 思念 sī niàn nhớ; nhớ nhung 死亡 sǐ wáng tử vong; chết sōng lỏng; thả lỏng; cây thông sōu chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) 搜集 sōu jí sưu tầm; thu thập 塑造 sù zào tạo dựng; khắc họa 素质 sù zhì tố chất; phẩm chất 算了 suàn le thôi bỏ đi; thôi vậy 算是 suàn shì coi như là; kể như suī tuy; mặc dù 岁数 suì shu tuổi; số tuổi 岁月 suì yuè năm tháng; tháng ngày 损坏 sǔn huài làm hỏng; hư hại 损伤 sǔn shāng tổn thương; tổn hại 踏实 tā shi yên tâm; vững vàng tháp 台风 tái fēng bão; phong thái trên sân khấu 台球 tái qiú bi-a 太空 tài kōng vũ trụ; không gian 太阳能 tài yáng néng năng lượng mặt trời 谈论 tán lùn bàn về; nói về 谈判 tán pàn đàm phán; thương lượng 弹性 tán xìng độ đàn hồi; tính linh hoạt 探索 tàn suǒ khám phá; thăm dò 探讨 tàn tǎo thảo luận; nghiên cứu 汤圆 tāng yuán bánh trôi; chè trôi nước 糖果 táng guǒ kẹo tàng nóng bỏng; làm bỏng; là, ủi tāo móc ra; lấy ra (từ túi) táo chạy trốn; trốn 逃跑 táo pǎo bỏ trốn; chạy trốn 淘气 táo qì nghịch ngợm; tinh nghịch 淘汰 táo tài loại bỏ; đào thải 套餐 tào cān suất ăn; gói dịch vụ đặc biệt; riêng, chuyên 特长 tè cháng sở trường; thế mạnh 特地 tè dì đặc biệt, cố ý; cất công 特定 tè dìng nhất định, cụ thể; đặc thù 特性 tè xìng đặc tính; đặc điểm 特意 tè yì cố ý; đặc biệt 题材 tí cái đề tài 提取 tí qǔ trích xuất; rút (tiền) 提示 tí shì gợi ý; nhắc nhở 体操 tǐ cāo thể dục dụng cụ; thể dục 体积 tǐ jī thể tích 体系 tǐ xì hệ thống tiān thêm; bổ sung 天才 tiān cái thiên tài 添加 tiān jiā thêm vào; bổ sung 天然 tiān rán tự nhiên; thiên nhiên 天然气 tiān rán qì khí đốt tự nhiên; khí thiên nhiên 天文 tiān wén thiên văn 天下 tiān xià thiên hạ; cả thế giới 天真 tiān zhēn ngây thơ; hồn nhiên tián ruộng; đồng ruộng 田径 tián jìng điền kinh 调节 tiáo jié điều tiết; điều chỉnh 跳水 tiào shuǐ nhảy cầu; lao xuống nước 贴近 tiē jìn áp sát; gần gũi 听话 tīng huà nghe lời; ngoan ngoãn 听觉 tīng jué thính giác 听取 tīng qǔ lắng nghe; tiếp thu ý kiến 通道 tōng dào lối đi; kênh 通风 tōng fēng thông gió; thoáng khí 通话 tōng huà gọi điện thoại; cuộc gọi 通信 tōng xìn liên lạc thư từ; thông tin liên lạc 通讯 tōng xùn thông tin liên lạc; bài phóng sự 通用 tōng yòng dùng chung; thông dụng tóng đồng (kim loại) 同伴 tóng bàn bạn đồng hành; người cùng đi 同行 tóng háng người cùng nghề; đồng nghiệp cùng ngành 童话 tóng huà truyện cổ tích 同类 tóng lèi cùng loại 铜牌 tóng pái huy chương đồng 痛快 tòng kuài thỏa thích, sảng khoái; thẳng thắn, dứt khoát tōu ăn cắp; trộm 偷偷 tōu tōu lén lút; lặng lẽ 头脑 tóu nǎo đầu óc; trí óc 投票 tóu piào bỏ phiếu 投诉 tóu sù khiếu nại 投资 tóu zī đầu tư tòu thấu, thấm qua; hoàn toàn, thấu đáo; tiết lộ 透过 tòu guò xuyên qua; thông qua 透露 tòu lù tiết lộ 透明 tòu míng trong suốt; minh bạch 突发 tū fā đột ngột xảy ra; bộc phát 突破 tū pò đột phá; phá vỡ 图案 tú àn hoa văn; họa tiết 图表 tú biǎo biểu đồ; đồ thị 徒弟 tú dì đồ đệ; học trò 途径 tú jìng con đường; cách thức 图像 tú xiàng hình ảnh; đồ họa nhổ; nhả ra 土壤 tǔ rǎng đất; thổ nhưỡng 团结 tuán jié đoàn kết 团体 tuán tǐ tập thể; đoàn thể 团圆 tuán yuán đoàn viên; sum họp 推测 tuī cè suy đoán; phỏng đoán 推销 tuī xiāo tiếp thị; chào bán 推行 tuī xíng thi hành; triển khai 退税 tuì shuì hoàn thuế tūn nuốt; nuốt chửng tuō kéo, lôi; trì hoãn; lau (nhà) 拖延 tuō yán trì hoãn; kéo dài 托运 tuō yùn gửi hành lý; ký gửi vận chuyển đào; khai quật ồ; chà 娃娃 wá wa em bé; búp bê wāi lệch, nghiêng; xiêu vẹo 外表 wài biǎo vẻ bề ngoài; ngoại hình 外交 wài jiāo ngoại giao 外界 wài jiè thế giới bên ngoài; bên ngoài 外科 wài kē ngoại khoa 外来 wài lái ngoại lai; từ bên ngoài 外甥 wài shēng cháu trai (con chị em gái) 弯曲 wān qū cong; uốn cong 顽强 wán qiáng ngoan cường; kiên cường 万物 wàn wù vạn vật 王子 wáng zǐ hoàng tử wǎng lưới; mạng 往后 wǎng hòu sau này; từ nay về sau 往来 wǎng lái qua lại; giao thiệp 往年 wǎng nián những năm trước; mọi năm wàng nhìn xa, ngóng; mong, hy vọng 危机 wēi jī khủng hoảng 微小 wēi xiǎo nhỏ bé; cực nhỏ 违规 wéi guī vi phạm quy định 维护 wéi hù bảo vệ; duy trì; bảo trì 为难 wéi nán khó xử; làm khó 围棋 wéi qí cờ vây 为期 wéi qī kỳ hạn; kéo dài trong 维生素 wéi shēng sù vitamin 为止 wéi zhǐ cho đến; tính đến 委屈 wěi qu ấm ức; tủi thân 委托 wěi tuō ủy thác; giao phó wèi chưa 未必 wèi bì chưa chắc; không nhất thiết 未成年人 wèi chéng nián rén người chưa thành niên; trẻ vị thành niên 为此 wèi cǐ vì vậy; vì việc này 为何 wèi hé vì sao; tại sao 味觉 wèi jué vị giác 胃口 wèi kǒu khẩu vị; sự thèm ăn 温和 wēn hé ôn hòa; dịu, nhẹ nhàng 温柔 wēn róu dịu dàng; hiền dịu 文档 wén dàng tài liệu; tệp văn bản 文具 wén jù văn phòng phẩm; dụng cụ học tập 文科 wén kē khoa học xã hội; ban xã hội 文明 wén míng văn minh 闻名 wén míng nổi tiếng 文物 wén wù cổ vật; di vật văn hóa 文献 wén xiàn tài liệu tham khảo; tư liệu 文艺 wén yì văn nghệ; văn học nghệ thuật 乌龟 wū guī con rùa 污水 wū shuǐ nước thải; nước bẩn 无所谓 wú suǒ wèi không sao cả; chẳng quan trọng 无疑 wú yí chắc chắn; không nghi ngờ gì 武器 wǔ qì vũ khí lỡ, bỏ lỡ; nhầm; sai lầm 误解 wù jiě hiểu lầm 物体 wù tǐ vật thể; vật 吸取 xī qǔ hấp thụ; rút ra (bài học) 媳妇 xí fù con dâu; vợ 习俗 xí sú phong tục; tập tục 喜剧 xǐ jù hài kịch 喜事 xǐ shì chuyện vui; đám cưới 洗漱 xǐ shù rửa mặt đánh răng; vệ sinh cá nhân 细胞 xì bāo tế bào 细菌 xì jūn vi khuẩn 系列 xì liè loạt; chuỗi 戏曲 xì qǔ hí khúc; kịch hát truyền thống 细致 xì zhì tỉ mỉ; cẩn thận xià dọa; làm sợ 下功夫 xià gōng fu bỏ công sức; dày công 下单 xià dān đặt hàng 夏令营 xià lìng yíng trại hè 下线 xià xiàn ngoại tuyến; xuất xưởng 下旬 xià xún hạ tuần; mười ngày cuối tháng 鲜明 xiān míng rõ nét; tươi sáng 先前 xiān qián trước đây; trước kia 鲜艳 xiān yàn sặc sỡ; tươi thắm xián chê; ghét bỏ xiǎn lộ ra, hiện ra; rõ rệt xiǎn nguy hiểm 显著 xiǎn zhù rõ rệt; nổi bật xiàn giới hạn; hạn chế 线 xiàn đường; dây; sợi chỉ 现存 xiàn cún hiện có; còn tồn tại 限度 xiàn dù mức giới hạn 现货 xiàn huò hàng có sẵn; hàng giao ngay 陷入 xiàn rù rơi vào; sa vào 线索 xiàn suǒ manh mối; đầu mối 限于 xiàn yú giới hạn ở; chỉ trong phạm vi 相差 xiāng chà chênh lệch; khác nhau 香肠 xiāng cháng xúc xích 相传 xiāng chuán tương truyền; truyền lại 相等 xiāng děng bằng nhau; tương đương 相连 xiāng lián nối liền; liền kề 香水 xiāng shuǐ nước hoa 相应 xiāng yìng tương ứng; phù hợp 项链 xiàng liàn dây chuyền 象棋 xiàng qí cờ tướng 相声 xiàng sheng tướng thanh (tấu hài Trung Quốc) 向往 xiàng wǎng khao khát; hướng tới 消除 xiāo chú loại bỏ; xóa bỏ 消毒 xiāo dú khử trùng; tiệt trùng 消防 xiāo fáng phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa 消耗 xiāo hào tiêu hao; tiêu thụ 消灭 xiāo miè tiêu diệt; xóa bỏ 小麦 xiǎo mài lúa mì 小气 xiǎo qì keo kiệt; nhỏ nhen 小偷儿 xiǎo tōu r kẻ trộm; tên trộm 笑容 xiào róng nụ cười 效应 xiào yìng hiệu ứng xiē nghỉ; nghỉ ngơi 携带 xié dài mang theo; đem theo 协会 xié huì hiệp hội 协调 xié tiáo phối hợp; hài hòa 协助 xié zhù hỗ trợ; giúp đỡ 心爱 xīn ài yêu quý; yêu thích 心底 xīn dǐ đáy lòng; tận đáy lòng 新款 xīn kuǎn mẫu mới; kiểu mới 心灵 xīn líng tâm hồn; nội tâm 心目 xīn mù trong lòng; trong mắt 薪水 xīn shuǐ lương; tiền lương 心疼 xīn téng xót xa; thương xót 新兴 xīn xīng mới nổi; mới phát triển 新颖 xīn yǐng mới lạ; độc đáo 心愿 xīn yuàn nguyện vọng; tâm nguyện 心脏 xīn zàng tim; trái tim 信赖 xìn lài tin cậy; tin tưởng 信念 xìn niàn niềm tin; tín niệm 兴起 xīng qǐ nổi lên; trỗi dậy 型号 xíng hào kiểu loại; mẫu mã 形态 xíng tài hình thái; hình dạng 性价比 xìng jià bǐ hiệu năng trên giá thành 性能 xìng néng hiệu năng; tính năng xiōng ngực; lòng, tâm trí 修订 xiū dìng sửa đổi; hiệu đính 修复 xiū fù phục hồi; sửa chữa 袖子 xiù zi tay áo; ống tay áo 许可 xǔ kě cho phép; cấp phép 叙述 xù shù kể lại; tường thuật 旋转 xuán zhuǎn xoay; quay tròn 选拔 xuǎn bá tuyển chọn 选修 xuǎn xiū học tự chọn; môn tự chọn 学会 xué huì học được; hiệp hội học thuật 学位 xué wèi học vị; bằng cấp 学问 xué wèn học vấn; kiến thức 学员 xué yuán học viên 血管 xuè guǎn mạch máu 血型 xuè xíng nhóm máu 血压 xuè yā huyết áp 血液 xuè yè máu; huyết dịch 循环 xún huán tuần hoàn; vòng lặp 寻求 xún qiú tìm kiếm; mưu cầu 压缩 yā suō nén; thu gọn 亚军 yà jūn á quân yān ngập, nhấn chìm; chết đuối 淹没 yān mò nhấn chìm; ngập chìm yán nghiêm khắc; chặt chẽ 沿海 yán hǎi ven biển; duyên hải 严寒 yán hán giá rét; rét đậm 严禁 yán jìn nghiêm cấm 严厉 yán lì nghiêm khắc; gay gắt 延期 yán qī hoãn lại; gia hạn 炎热 yán rè nóng bức; oi bức 延伸 yán shēn kéo dài; mở rộng 研讨 yán tǎo thảo luận nghiên cứu; hội thảo 延续 yán xù tiếp nối; kéo dài 言语 yán yǔ lời nói; ngôn từ 炎症 yán zhèng viêm; chứng viêm 眼光 yǎn guāng tầm nhìn; cách nhìn 眼看 yǎn kàn sắp sửa; đứng nhìn 演奏 yǎn zòu biểu diễn nhạc cụ; chơi nhạc 宴会 yàn huì tiệc; yến tiệc 验证 yàn zhèng kiểm chứng; xác minh yǎng ngẩng đầu; ngưỡng mộ yǎng ngứa 养老 yǎng lǎo dưỡng lão; phụng dưỡng người già 养老院 yǎng lǎo yuàn viện dưỡng lão 氧气 yǎng qì khí oxy; oxy yàng loại, kiểu (lượng từ); dáng vẻ 遥远 yáo yuǎn xa xôi 要点 yào diǎn điểm chính; ý chính 要么 yào me hoặc là 要素 yào sù yếu tố; nhân tố chính hoang dã; thô lỗ 也好 yě hǎo cũng được; dù ... hay ... 野生 yě shēng hoang dã 野外 yě wài ngoài đồng; dã ngoại ngành nghề; nghề nghiệp 液体 yè tǐ chất lỏng 依旧 yī jiù vẫn như cũ; vẫn 依赖 yī lài dựa vào; phụ thuộc 一流 yī liú hạng nhất; hàng đầu 衣食住行 yī shí zhù xíng ăn mặc ở đi lại; nhu cầu sinh hoạt cơ bản 医药 yī yào y dược; thuốc men 一一 yī yī từng cái một; lần lượt 一辈子 yī bèi zi cả đời; suốt đời 遗产 yí chǎn di sản; gia tài thừa kế 遗传 yí chuán di truyền 一带 yī dài vùng; khu vực 一道 yī dào cùng nhau 一贯 yī guàn nhất quán; xưa nay vẫn thế 疑惑 yí huò nghi ngờ; hoang mang 一律 yī lǜ nhất loạt; đều; không ngoại lệ 移民 yí mín di dân; người nhập cư; di cư 仪器 yí qì thiết bị đo; dụng cụ 仪式 yí shì nghi thức; nghi lễ 一向 yī xiàng xưa nay; từ trước đến nay 一系列 yī xì liè một loạt; hàng loạt 一再 yī zài nhiều lần; hết lần này đến lần khác 一阵 yī zhèn một trận; một hồi 遗址 yí zhǐ di tích; phế tích 以便 yǐ biàn để; nhằm cho tiện 以免 yǐ miǎn để tránh; kẻo 以往 yǐ wǎng trước đây; trước kia 异常 yì cháng bất thường; vô cùng 益处 yì chu lợi ích; ích lợi 一帆风顺 yī fān fēng shùn thuận buồm xuôi gió 一口气 yī kǒu qì một hơi; liền một mạch 议论 yì lùn bàn luận; bình phẩm 一模一样 yī mú yī yàng giống hệt nhau 艺人 yì rén nghệ sĩ; người biểu diễn 一身 yī shēn toàn thân; một bộ (quần áo) 一时 yī shí nhất thời; tạm thời 一同 yī tóng cùng nhau 易于 yì yú dễ; dễ bị 抑制 yì zhì kiềm chế; ức chế yīn vì; nguyên nhân 音节 yīn jié âm tiết yín bạc 银牌 yín pái huy chương bạc yǐn dẫn; thu hút 隐藏 yǐn cáng ẩn giấu; che giấu 引导 yǐn dǎo dẫn dắt; hướng dẫn 引发 yǐn fā gây ra; dẫn đến 引入 yǐn rù đưa vào; du nhập 隐私 yǐn sī quyền riêng tư; chuyện riêng tư 饮用水 yǐn yòng shuǐ nước uống yìn in; dấu, vết in; con dấu 婴儿 yīng ér trẻ sơ sinh; em bé 英雄 yīng xióng anh hùng 影子 yǐng zi bóng; cái bóng 拥挤 yōng jǐ chen chúc; đông đúc 涌现 yǒng xiàn xuất hiện hàng loạt; nổi lên 勇于 yǒng yú dám; dũng cảm làm 用餐 yòng cān dùng bữa; ăn cơm 用处 yòng chu công dụng; chỗ dùng 用功 yòng gōng chăm chỉ; siêng học 用人 yòng rén dùng người, tuyển người; người giúp việc 用心 yòng xīn chú tâm; dụng ý 优化 yōu huà tối ưu hóa 优先 yōu xiān ưu tiên 优异 yōu yì xuất sắc; ưu tú 由来 yóu lái nguồn gốc; lai lịch 游人 yóu rén du khách; khách tham quan 犹如 yóu rú giống như; tựa như 有机 yǒu jī hữu cơ 有劲 yǒu jìn khỏe, có sức; thú vị 有序 yǒu xù có trật tự; ngăn nắp ở, tại; đối với; hơn (so sánh) 余额 yú é số dư 与其 yǔ qí thà rằng; chẳng thà 羽绒服 yǔ róng fú áo phao lông vũ; áo phao 预定 yù dìng định trước; ấn định trước 预料 yù liào dự đoán; liệu trước 预期 yù qī dự kiến; mong đợi 浴室 yù shì phòng tắm; nhà tắm 欲望 yù wàng ham muốn; dục vọng 原本 yuán běn vốn dĩ; bản gốc 原材料 yuán cái liào nguyên vật liệu 原理 yuán lǐ nguyên lý 原料 yuán liào nguyên liệu 园林 yuán lín vườn cảnh; công viên cây xanh 圆满 yuán mǎn viên mãn; trọn vẹn 原始 yuán shǐ nguyên thủy; gốc 元素 yuán sù nguyên tố; yếu tố 原先 yuán xiān ban đầu; lúc đầu 元宵 yuán xiāo tết Nguyên tiêu; bánh trôi 源于 yuán yú bắt nguồn từ; xuất phát từ 远程 yuǎn chéng từ xa; đường dài 远方 yuǎn fāng nơi xa; phương xa 约束 yuē shù ràng buộc; kiềm chế 月光 yuè guāng ánh trăng 乐器 yuè qì nhạc cụ 月球 yuè qiú mặt trăng 乐曲 yuè qǔ bản nhạc; nhạc khúc yūn chóng mặt; ngất 晕车 yùn chē say xe 运送 yùn sòng vận chuyển; chuyên chở 运行 yùn xíng vận hành; chạy (máy) 运营 yùn yíng vận hành; kinh doanh tạp, lẫn lộn; linh tinh zāi tai họa; thiên tai 灾害 zāi hài tai họa; thiên tai 灾难 zāi nàn thảm họa; tai ương 灾区 zāi qū vùng thiên tai; khu vực bị nạn 再三 zài sān nhiều lần; ba lần bảy lượt 再生 zài shēng tái sinh; tái chế 在意 zài yì để ý; bận tâm 赞赏 zàn shǎng tán thưởng; khen ngợi 赞同 zàn tóng tán thành; đồng tình 遭到 zāo dào gặp phải; bị 遭受 zāo shòu chịu; hứng chịu 遭遇 zāo yù gặp phải; cảnh ngộ 噪声 zào shēng tiếng ồn 造型 zào xíng tạo hình; kiểu dáng thì; nhưng; quy tắc zhā đâm, chích; buộc, bó zhān dán; dính 粘贴 zhān tiē dán 崭新 zhǎn xīn mới tinh; hoàn toàn mới 占比 zhàn bǐ tỷ trọng; tỷ lệ chiếm 战斗 zhàn dòu chiến đấu; trận đánh 占据 zhàn jù chiếm; chiếm giữ 战胜 zhàn shèng chiến thắng; đánh bại 占有 zhàn yǒu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ 战争 zhàn zhēng chiến tranh zhāng chương; con dấu 长辈 zhǎng bèi bậc bề trên; người lớn tuổi hơn 障碍 zhàng ài trở ngại; chướng ngại 账单 zhàng dān hóa đơn zhāo vẫy gọi; chiêu mộ; chiêu (thủ đoạn) 招待 zhāo dài tiếp đãi; chiêu đãi 招生 zhāo shēng tuyển sinh 招手 zhāo shǒu vẫy tay 招收 zhāo shōu tuyển; chiêu sinh 照明 zhào míng chiếu sáng; đèn chiếu sáng zhé gãy, bẻ gãy; gấp lại; chiết khấu zhēn kim; mũi tiêm 真相 zhēn xiàng sự thật; chân tướng 珍珠 zhēn zhū ngọc trai; trân châu 枕头 zhěn tou gối zhèn thị trấn; trấn áp 阵雨 zhèn yǔ mưa rào zhēng mở (mắt) 争吵 zhēng chǎo cãi nhau; tranh cãi 争夺 zhēng duó tranh giành; giành giật 争论 zhēng lùn tranh luận 征求 zhēng qiú trưng cầu; xin ý kiến 争议 zhēng yì tranh cãi; tranh chấp 政策 zhèng cè chính sách 正规 zhèng guī chính quy; chuẩn mực 正面 zhèng miàn mặt trước; tích cực; trực diện 证实 zhèng shí xác nhận; chứng thực 正义 zhèng yì chính nghĩa; công lý 症状 zhèng zhuàng triệu chứng zhī cành, nhánh; cây (lượng từ cho bút, que) 支撑 zhī chēng chống đỡ; nâng đỡ 支出 zhī chū chi ra; khoản chi 脂肪 zhī fáng mỡ; chất béo 之所以 zhī suǒ yǐ sở dĩ; lý do mà 值班 zhí bān trực ban; trực 职位 zhí wèi chức vị; vị trí công việc 职务 zhí wù chức vụ; nhiệm vụ 职员 zhí yuán nhân viên 职责 zhí zé chức trách; trách nhiệm 侄子 zhí zi cháu trai (con của anh em trai) 只得 zhǐ dé đành phải; buộc phải 指定 zhǐ dìng chỉ định; quy định sẵn 只顾 zhǐ gù chỉ lo; chỉ chăm chăm 指挥 zhǐ huī chỉ huy; nhạc trưởng 指示 zhǐ shì chỉ thị; chỉ dẫn 指责 zhǐ zé chỉ trích; khiển trách zhì chế độ; chế tạo 至关重要 zhì guān zhòng yào vô cùng quan trọng; tối quan trọng 智力 zhì lì trí tuệ; trí lực 治理 zhì lǐ quản lý; cai quản 制品 zhì pǐn sản phẩm; chế phẩm 秩序 zhì xù trật tự 质疑 zhì yí nghi ngờ; chất vấn 至于 zhì yú còn về; đến mức 中等 zhōng děng trung bình; bậc trung 终点 zhōng diǎn điểm cuối; đích đến 中断 zhōng duàn gián đoạn; ngắt quãng 终身 zhōng shēn suốt đời; trọn đời 钟头 zhōng tóu tiếng; giờ đồng hồ 中旬 zhōng xún trung tuần; giữa tháng 中央 zhōng yāng trung ương; trung tâm zhǒng sưng; phù 种地 zhòng dì làm ruộng; trồng trọt 中毒 zhòng dú trúng độc; ngộ độc 中奖 zhòng jiǎng trúng thưởng 众人 zhòng rén mọi người 中暑 zhòng shǔ say nắng; trúng nắng 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī ai cũng biết 重心 zhòng xīn trọng tâm zhōu bang; châu zhōu cháo 周边 zhōu biān xung quanh; vùng lân cận 周到 zhōu dào chu đáo; tận tình 周期 zhōu qī chu kỳ zhū cây (lượng từ cho cây cối) 珠宝 zhū bǎo trang sức; châu báu 诸多 zhū duō rất nhiều; nhiều 主办 zhǔ bàn đứng ra tổ chức; đăng cai 主播 zhǔ bō người dẫn chương trình; streamer 主导 zhǔ dǎo chủ đạo; dẫn dắt 主管 zhǔ guǎn phụ trách; người phụ trách 主角 zhǔ jué vai chính; nhân vật chính 主流 zhǔ liú dòng chính; chủ lưu 主演 zhǔ yǎn đóng vai chính; diễn viên chính 主张 zhǔ zhāng chủ trương; quan điểm 祝福 zhù fú chúc phúc; lời chúc 助理 zhù lǐ trợ lý 助手 zhù shǒu trợ thủ; người giúp việc 祝愿 zhù yuàn chúc; cầu chúc 住宅 zhù zhái nhà ở; khu nhà ở 著作 zhù zuò tác phẩm; trước tác zhuān gạch 专科 zhuān kē chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp 专利 zhuān lì bằng sáng chế; độc quyền 专题 zhuān tí chuyên đề 专用 zhuān yòng chuyên dụng; dùng riêng 专注 zhuān zhù chuyên tâm; tập trung 转换 zhuǎn huàn chuyển đổi 转交 zhuǎn jiāo chuyển giao; chuyển hộ 转让 zhuǎn ràng chuyển nhượng 转身 zhuǎn shēn quay người; xoay người 转移 zhuǎn yí chuyển dời; chuyển hướng 转动 zhuǎn dòng xoay; quay 装备 zhuāng bèi trang bị; thiết bị 庄稼 zhuāng jia hoa màu; cây trồng 追究 zhuī jiū truy cứu; truy xét zhuō bắt; tóm 资本 zī běn vốn; tư bản 资产 zī chǎn tài sản; vốn tài sản 自豪 zì háo tự hào 自来水 zì lái shuǐ nước máy 自律 zì lǜ tự kỷ luật; tự giác 字幕 zì mù phụ đề 自杀 zì shā tự sát; tự tử 自我 zì wǒ bản thân mình; cái tôi 自言自语 zì yán zì yǔ lẩm bẩm một mình; tự nói với mình 自愿 zì yuàn tự nguyện 自助 zì zhù tự phục vụ 棕色 zōng sè màu nâu 总裁 zǒng cái tổng giám đốc; chủ tịch 总计 zǒng jì tổng cộng; tổng số 总理 zǒng lǐ thủ tướng 总算 zǒng suàn cuối cùng cũng; rốt cuộc 粽子 zòng zi bánh ú (bánh nếp gói lá) 走廊 zǒu láng hành lang đủ, đầy đủ; chân 足以 zú yǐ đủ để 阻碍 zǔ ài cản trở; trở ngại 阻挡 zǔ dǎng ngăn cản; chặn lại 祖国 zǔ guó tổ quốc 祖先 zǔ xiān tổ tiên zuān khoan; chui vào; nghiên cứu sâu zuì tội; tội lỗi 新媒体 xīn méi tǐ truyền thông mới 新能源 xīn néng yuán năng lượng mới; năng lượng tái tạo

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản