Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. HSK 7–9

Danh sách từ vựng HSK 7–9

Toàn bộ 5562 từ HSK 7–9 kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh. Mở bất kỳ từ nào để xem câu ví dụ, âm thanh và ghi chú cách dùng.

ái chịu đựng; lần lữa kéo dài 挨家挨户 āi jiā āi hù từng nhà từng hộ 哀求 āi qiú van xin; khẩn cầu ái ung thư 癌症 ái zhèng bệnh ung thư; ung thư 爱不释手 ài bù shì shǒu mê mẩn không rời tay 爱戴 ài dài kính yêu; yêu mến kính trọng 暧昧 ài mèi mập mờ; ám muội 爱慕 ài mù yêu mến; ngưỡng mộ 碍事 ài shì vướng víu; cản trở 爱惜 ài xī trân trọng; quý trọng; tiết kiệm 艾滋病 ài zī bìng bệnh AIDS 安定 ān dìng ổn định; yên ổn 安抚 ān fǔ vỗ về; xoa dịu 安眠药 ān mián yào thuốc ngủ 安宁 ān níng yên bình; an ninh 安稳 ān wěn yên ổn; vững vàng 安详 ān xiáng điềm tĩnh; ung dung 安心 ān xīn yên tâm; an tâm 安逸 ān yì an nhàn; thoải mái 安置 ān zhì sắp xếp; bố trí chỗ ở 暗地里 àn dì li ngấm ngầm; lén lút 案件 àn jiàn vụ án 按理 àn lǐ theo lẽ thường; đáng lẽ 按钮 àn niǔ nút bấm; nút nhấn 按说 àn shuō theo lẽ thường; lẽ ra 暗中 àn zhōng ngấm ngầm; trong bóng tối āo lõm; trũng xuống áo chịu đựng; ninh; hầm ào kiêu ngạo; tự hào 傲慢 ào màn ngạo mạn; kiêu căng 奥秘 ào mì bí ẩn; huyền bí bám vào; lột, bóc sẹo; vết sẹo 巴不得 bā bu de chỉ mong; mong sao 八成 bā chéng tám mươi phần trăm; chắc là 八卦 bā guà chuyện tầm phào; buôn chuyện; bát quái 巴结 bā jie nịnh bợ; xu nịnh 芭蕾 bā lěi ba lê 巴掌 bā zhang bàn tay; cái tát nhổ; rút ra 把柄 bǎ bǐng thóp (điểm yếu bị nắm); cán cầm 把关 bǎ guān kiểm soát chặt; giữ cửa ải 把手 bǎ shou tay cầm; tay nắm 靶子 bǎ zi bia (để bắn); mục tiêu đập (nước) 霸道 bà dào ngang ngược; hống hách 罢工 bà gōng đình công; bãi công 罢了 bà le thôi vậy; chỉ thế mà thôi 罢免 bà miǎn bãi miễn; cách chức 罢休 bà xiū bỏ cuộc; chịu thôi 霸占 bà zhàn chiếm đoạt; cưỡng chiếm bāi bẻ đôi; bẻ bằng tay 百般 bǎi bān đủ mọi cách; trăm phương nghìn kế 摆动 bǎi dòng đung đưa; lắc lư 百分比 bǎi fēn bǐ tỷ lệ phần trăm 百合 bǎi hé hoa bách hợp; hoa loa kèn 百科全书 bǎi kē quán shū bách khoa toàn thư 摆平 bǎi píng dàn xếp; giải quyết ổn thỏa 摆设 bǎi she đồ trang trí; thứ để làm cảnh 柏树 bǎi shù cây bách 败坏 bài huài làm bại hoại; hủy hoại 拜会 bài huì đến chào xã giao; hội kiến 拜见 bài jiàn bái kiến; yết kiến 拜托 bài tuō nhờ vả; làm ơn bān bẻ, gạt; xoay chuyển tình thế 颁布 bān bù ban hành; công bố 斑点 bān diǎn đốm; vết lốm đốm 颁发 bān fā trao tặng; ban hành 颁奖 bān jiǎng trao giải 斑马线 bān mǎ xiàn vạch sang đường; vạch kẻ cho người đi bộ 搬迁 bān qiān di dời; chuyển đi 板块 bǎn kuài mảng, khối; mảng kiến tạo 版权 bǎn quán bản quyền bàn đóng vai; hóa trang bàn bạn đồng hành; đi cùng bàn trộn (thức ăn) bàn vấp; làm vướng chân 半边天 bàn biān tiān nửa bầu trời; phụ nữ 半岛 bàn dǎo bán đảo 半导体 bàn dǎo tǐ chất bán dẫn 绊脚石 bàn jiǎo shí vật cản; hòn đá cản đường 半径 bàn jìng bán kính 伴侣 bàn lǚ bạn đời; người bạn đồng hành 办事处 bàn shì chù văn phòng đại diện; cơ quan 半数 bàn shù một nửa (số lượng) 半途而废 bàn tú ér fèi bỏ dở giữa chừng 半信半疑 bàn xìn bàn yí bán tín bán nghi; nửa tin nửa ngờ 办学 bàn xué mở trường; điều hành trường học 伴奏 bàn zòu đệm nhạc 帮手 bāng shou trợ thủ; người giúp việc bǎng trói; buộc 绑架 bǎng jià bắt cóc bàng pao (đơn vị cân nặng); cân bàn bāo nồi hầm; hầm bāo bóc; lột (vỏ) 包庇 bāo bì bao che; che chở 褒贬 bāo biǎn khen chê; đánh giá 包袱 bāo fu gánh nặng; bọc hành lý 包罗万象 bāo luó wàn xiàng bao la vạn tượng; đủ mọi thứ 包容 bāo róng bao dung; khoan dung 包围 bāo wéi bao vây; vây kín 包扎 bāo zā băng bó; gói buộc 饱和 bǎo hé bão hòa 饱经沧桑 bǎo jīng cāng sāng từng trải sương gió; trải qua bao thăng trầm 宝库 bǎo kù kho báu; kho tàng 堡垒 bǎo lěi pháo đài; thành lũy 饱满 bǎo mǎn căng đầy; đầy đặn 保密 bǎo mì giữ bí mật 保姆 bǎo mǔ bảo mẫu; người giúp việc 宝石 bǎo shí đá quý 保守 bǎo shǒu bảo thủ; giữ (bí mật) 保卫 bǎo wèi bảo vệ 保鲜 bǎo xiān giữ tươi 保养 bǎo yǎng bảo dưỡng; giữ gìn sức khỏe 保佑 bǎo yòu phù hộ; che chở 宝藏 bǎo zàng kho báu; tài nguyên quý 保重 bǎo zhòng giữ gìn sức khỏe bào tờ báo; báo cáo, thông báo bào con báo 报案 bào àn trình báo; báo án 报酬 bào chou thù lao; tiền công 报仇 bào chóu trả thù; báo thù 报答 bào dá báo đáp; đền đáp 报废 bào fèi loại bỏ (do hỏng); thanh lý 暴风骤雨 bào fēng zhòu yǔ mưa to gió lớn; bão táp mưa sa 报复 bào fù trả đũa; báo thù 抱负 bào fù hoài bão; chí hướng 曝光 bào guāng phanh phui; phơi sáng (ảnh) 暴利 bào lì lợi nhuận kếch xù; siêu lợi nhuận 爆满 bào mǎn chật kín; kín chỗ 报销 bào xiāo thanh toán chi phí; quyết toán 暴躁 bào zào nóng nảy; cáu bẳn 爆竹 bào zhú pháo bēi bia đá; tấm bia 悲哀 bēi āi bi ai; đau buồn 卑鄙 bēi bǐ đê tiện; hèn hạ 悲惨 bēi cǎn bi thảm; thê thảm 背负 bēi fù gánh vác; mang trên vai 悲欢离合 bēi huān lí hé buồn vui hợp tan 悲痛 bēi tòng đau thương; đau buồn 卑微 bēi wēi hèn mọn; thấp kém bèi chuẩn bị; trang bị 备份 bèi fèn bản sao lưu; sao lưu 被告 bèi gào bị cáo; bị đơn 贝壳 bèi ké vỏ sò; vỏ ốc 备课 bèi kè soạn bài (giáo viên) 背面 bèi miàn mặt sau 背叛 bèi pàn phản bội 背诵 bèi sòng đọc thuộc lòng 备忘录 bèi wàng lù bản ghi nhớ; biên bản ghi nhớ 背影 bèi yǐng bóng lưng 备战 bèi zhàn chuẩn bị chiến tranh; phòng bị chiến tranh 奔波 bēn bō bôn ba; tất bật ngược xuôi 奔驰 bēn chí phóng nhanh; phi nhanh 奔赴 bēn fù lao đến; đi tới 本分 běn fèn bổn phận; an phận 本钱 běn qián vốn liếng; lợi thế 本色 běn sè bản sắc; phẩm chất vốn có 本事 běn shi bản lĩnh; tài cán 本性 běn xìng bản tính; bản chất 本意 běn yì ý định ban đầu; ý thật 本着 běn zhe dựa trên; căn cứ vào bēn chạy nhanh; lao tới 笨蛋 bèn dàn đồ ngốc; đồ ngu 笨重 bèn zhòng nặng nề; cồng kềnh 笨拙 bèn zhuō vụng về; lóng ngóng bēng kéo căng; căng 绷带 bēng dài băng gạc; băng y tế 崩溃 bēng kuì sụp đổ; suy sụp bèng nhảy; nhảy tưng 迸发 bèng fā bùng phát; trào dâng 逼近 bī jìn áp sát; tiến sát 逼迫 bī pò ép buộc; bức bách 逼真 bī zhēn giống như thật; sống động 鼻涕 bí tì nước mũi 比比皆是 bǐ bǐ jiē shì đâu đâu cũng có; nhan nhản 笔墨 bǐ mò bút mực; văn chương 比试 bǐ shì thi đấu; so tài 鄙视 bǐ shì khinh thường; coi khinh 弊病 bì bìng khuyết điểm; tệ nạn 必不可少 bì bù kě shǎo không thể thiếu 必定 bì dìng nhất định; chắc chắn 弊端 bì duān bất cập; tệ nạn 壁画 bì huà bích họa; tranh tường 必将 bì jiāng tất sẽ; chắc chắn sẽ 壁垒 bì lěi rào cản; thành lũy 碧绿 bì lǜ xanh biếc 避难 bì nàn lánh nạn; tị nạn 避让 bì ràng nhường đường; tránh né 毕生 bì shēng cả đời; suốt đời 避暑 bì shǔ tránh nóng; nghỉ mát 鞭策 biān cè thúc giục; đốc thúc 编程 biān chéng lập trình 编号 biān hào số hiệu; đánh số 边疆 biān jiāng biên cương; vùng biên ải 边界 biān jiè ranh giới; đường biên giới 边境 biān jìng biên giới; vùng biên 编剧 biān jù biên kịch 编排 biān pái sắp xếp; dàn dựng 鞭炮 biān pào pháo; tràng pháo 边缘 biān yuán rìa; bờ vực; ngoại vi 边远 biān yuǎn xa xôi hẻo lánh 编造 biān zào bịa đặt; biên soạn 编制 biān zhì biên chế; biên soạn 编织 biān zhī đan; dệt biǎn dẹt; bẹt 贬低 biǎn dī hạ thấp; coi thường 贬值 biǎn zhí mất giá; phá giá biàn tranh luận; biện bạch 辨别 biàn bié phân biệt; nhận biết 遍布 biàn bù trải khắp; phủ khắp 便饭 biàn fàn bữa cơm thường 变革 biàn gé cải cách; biến đổi lớn 变更 biàn gēng thay đổi; sửa đổi 变故 biàn gù biến cố; sự cố bất ngờ 辩护 biàn hù biện hộ; bào chữa 变换 biàn huàn biến đổi; thay đổi 变幻莫测 biàn huàn mò cè biến hóa khôn lường; khó lường 辩解 biàn jiě biện bạch; thanh minh 辩论 biàn lùn tranh luận; biện luận 变迁 biàn qiān biến chuyển; đổi thay 辨认 biàn rèn nhận ra; nhận dạng 变通 biàn tōng linh hoạt; tùy cơ ứng biến 便携式 biàn xié shì xách tay; cầm tay 变形 biàn xíng biến dạng; méo mó 变异 biàn yì biến dị; biến đổi khác thường 辩证 biàn zhèng biện chứng 辫子 biàn zi bím tóc; sơ hở bị nắm thóp biāo đánh dấu; dấu hiệu, mốc; gói thầu 标榜 biāo bǎng phô trương; tự xưng 标本 biāo běn tiêu bản; mẫu vật 标点 biāo diǎn dấu câu; chấm câu 标记 biāo jì dấu hiệu; đánh dấu 标签 biāo qiān nhãn; nhãn dán 飙升 biāo shēng tăng vọt; tăng mạnh 标识 biāo zhì biểu tượng, logo; đánh dấu 标示 biāo shì đánh dấu; biểu thị 标语 biāo yǔ khẩu hiệu; biểu ngữ 标致 biāo zhi xinh đẹp; xinh xắn 表白 biǎo bái tỏ tình; bày tỏ lòng mình 表决 biǎo jué biểu quyết 表述 biǎo shù trình bày; diễn đạt 表率 biǎo shuài tấm gương; hình mẫu 表态 biǎo tài bày tỏ thái độ; nêu quan điểm 表彰 biǎo zhāng tuyên dương; khen thưởng biē nín; nhịn 别具匠心 bié jù jiàng xīn độc đáo sáng tạo; đầy sáng tạo 别看 bié kàn đừng thấy vậy mà tưởng; chớ tưởng 别墅 bié shù biệt thự 别说 bié shuō chứ đừng nói; huống chi 别致 bié zhì độc đáo; mới lạ 别扭 biè niu gượng gạo; khó chịu 彬彬有礼 bīn bīn yǒu lǐ lễ phép; lịch thiệp 缤纷 bīn fēn rực rỡ muôn màu; muôn màu muôn vẻ 濒临 bīn lín kề bên; sắp lâm vào 濒危 bīn wēi nguy cấp; sắp tuyệt chủng 冰雹 bīng báo mưa đá 冰棍儿 bīng gùn r kem que 冰山一角 bīng shān yī jiǎo phần nổi của tảng băng chìm 冰天雪地 bīng tiān xuě dì băng tuyết mênh mông; trời băng đất tuyết bǐng thứ ba; can Bính 秉承 bǐng chéng kế thừa; tuân theo 秉持 bǐng chí giữ vững; kiên trì 并发症 bìng fā zhèng biến chứng 并非 bìng fēi hoàn toàn không phải; đâu phải 并购 bìng gòu sáp nhập và mua lại; thâu tóm sáp nhập 并肩 bìng jiān sát cánh; kề vai 病历 bìng lì bệnh án; hồ sơ bệnh 并列 bìng liè xếp ngang hàng; đồng hạng 并行 bìng xíng song song; tiến hành song song 病症 bìng zhèng chứng bệnh; bệnh tật quay (số); phân bổ 波动 bō dòng biến động; dao động 剥夺 bō duó tước đoạt; tước bỏ 波及 bō jí lan tới; ảnh hưởng tới 拨款 bō kuǎn cấp kinh phí; phân bổ ngân sách 波澜 bō lán sóng lớn; sóng gió 波浪 bō làng sóng; làn sóng 波涛 bō tāo sóng lớn; sóng cả 剥削 bō xuē bóc lột 波折 bō zhé trắc trở; thăng trầm 伯伯 bó bo bác (anh của bố) 博大精深 bó dà jīng shēn uyên bác sâu rộng; sâu rộng uyên thâm 搏斗 bó dòu vật lộn; giao chiến 伯父 bó fù bác trai (anh của bố) 驳回 bó huí bác bỏ; bác đơn 伯母 bó mǔ bác gái 博学 bó xué uyên bác; học rộng 博弈 bó yì cuộc đấu trí; cờ bạc 不算 bù suàn không tính là; không kể 不当 bù dàng không thỏa đáng; không thích hợp 不定 bù dìng không cố định; chưa chắc 不动产 bù dòng chǎn bất động sản 不见得 bù jiàn de chưa chắc 不愧 bù kuì quả xứng đáng là 不力 bù lì làm không hết sức; làm không tốt 不妙 bù miào không ổn; chẳng lành 不慎 bù shèn sơ ý; bất cẩn 不下 bù xià không dưới (số lượng) 不像话 bù xiàng huà quá đáng; không ra làm sao 不肖 bù xiào hư hỏng; không ra gì 不屑 bù xiè khinh thường; không thèm 不懈 bù xiè không ngừng nghỉ; bền bỉ 不厌其烦 bù yàn qí fán không quản phiền hà; kiên nhẫn 不亚于 bù yà yú không thua kém 不翼而飞 bù yì ér fēi không cánh mà bay 不亦乐乎 bù yì lè hū hết sức; vô cùng 不正之风 bù zhèng zhī fēng thói hư tật xấu; tệ nạn 捕获 bǔ huò bắt được; tóm được 补给 bǔ jǐ tiếp tế; bổ sung 补救 bǔ jiù khắc phục; cứu vãn 哺乳 bǔ rǔ cho bú; nuôi bằng sữa mẹ 捕食 bǔ shí săn mồi; bắt mồi 哺育 bǔ yù nuôi dưỡng; bồi dưỡng 补助 bǔ zhù trợ cấp 捕捉 bǔ zhuō bắt; nắm bắt 不经意 bù jīng yì vô tình; không để ý 不准 bù zhǔn không cho phép; cấm 不耻下问 bù chǐ xià wèn không ngại hỏi người dưới 不辞而别 bù cí ér bié ra đi không lời từ biệt 不得而知 bù dé ér zhī không thể biết được 不得已 bù dé yǐ bất đắc dĩ 不乏 bù fá không thiếu; không hiếm 步伐 bù fá bước đi; nhịp bước 不法 bù fǎ phi pháp; bất hợp pháp 不妨 bù fáng chẳng ngại gì; cứ thử xem 不服 bù fú không phục 不敢当 bù gǎn dāng không dám nhận 不及 bù jí không bằng; không kịp 部件 bù jiàn bộ phận; linh kiện 不假思索 bù jiǎ sī suǒ không cần suy nghĩ; buột miệng ngay 不解 bù jiě không hiểu; không thể tách rời 不景气 bù jǐng qì ế ẩm; suy thoái 布局 bù jú bố cục; bố trí 不堪 bù kān không chịu nổi; hết sức (tệ) 不可或缺 bù kě huò quē không thể thiếu 不可思议 bù kě sī yì không thể tưởng tượng nổi 不了了之 bù liǎo liǎo zhī bỏ lửng; cho qua chuyện 不免 bù miǎn khó tránh khỏi; tất nhiên sẽ 不平 bù píng bất bình; gồ ghề 不容 bù róng không cho phép 步入 bù rù bước vào; tiến vào 部首 bù shǒu bộ thủ 部署 bù shǔ bố trí; triển khai 不惜 bù xī không tiếc; không ngần ngại 不相上下 bù xiāng shàng xià ngang tài ngang sức; không hơn không kém 不言而喻 bù yán ér yù không nói cũng rõ; hiển nhiên 不以为然 bù yǐ wéi rán không cho là đúng; không tán thành 不由得 bù yóu de không kìm được; không khỏi 不由自主 bù yóu zì zhǔ bất giác; không kìm được 不约而同 bù yuē ér tóng không hẹn mà gặp; không hẹn mà cùng 不折不扣 bù zhé bù kòu đích thực; hoàn toàn 不知不觉 bù zhī bù jué lúc nào không hay; không hay không biết 不知所措 bù zhī suǒ cuò luống cuống không biết làm gì 猜想 cāi xiǎng phỏng đoán; đoán chừng cái cắt; cắt giảm 裁定 cái dìng phán quyết; quyết định (của tòa) 裁缝 cái feng thợ may 才干 cái gàn tài năng; năng lực 财经 cái jīng tài chính kinh tế 裁决 cái jué phán quyết 财力 cái lì tiềm lực tài chính; khả năng tài chính 裁员 cái yuán cắt giảm nhân sự; sa thải bớt 财政 cái zhèng tài chính (nhà nước); ngân sách cǎi hái; thu hái 采矿 cǎi kuàng khai thác mỏ; khai khoáng 采摘 cǎi zhāi hái; ngắt 菜肴 cài yáo món ăn 参见 cān jiàn xem thêm; tham khảo 参谋 cān móu cố vấn; tham mưu 参照 cān zhào tham chiếu; đối chiếu cán tàn tật; tàn ác 残酷 cán kù tàn khốc; tàn nhẫn 惭愧 cán kuì xấu hổ; hổ thẹn 残留 cán liú còn sót lại; tồn dư 残缺 cán quē sứt mẻ; khiếm khuyết 残忍 cán rěn tàn nhẫn; tàn ác cǎn thê thảm; thảm hại 惨白 cǎn bái trắng bệch; tái nhợt 惨痛 cǎn tòng đau đớn; cay đắng 惨重 cǎn zhòng nặng nề (tổn thất); thảm khốc 灿烂 càn làn rực rỡ; huy hoàng cāng khoang (tàu, máy bay) 苍白 cāng bái xanh xao; nhợt nhạt 仓促 cāng cù vội vàng; gấp gáp 沧桑 cāng sāng bể dâu; thăng trầm 苍蝇 cāng ying con ruồi 藏匿 cáng nì giấu giếm; ẩn náu 藏品 cáng pǐn đồ sưu tầm; hiện vật 藏身 cáng shēn ẩn náu; trú thân 操控 cāo kòng điều khiển; thao túng 操劳 cāo láo vất vả lo toan; chăm lo 操练 cāo liàn luyện tập; thao diễn 操心 cāo xīn lo lắng; bận tâm 操纵 cāo zòng thao túng; điều khiển 嘈杂 cáo zá ồn ào; huyên náo 草案 cǎo àn dự thảo 草丛 cǎo cóng bụi cỏ; lùm cỏ 草坪 cǎo píng bãi cỏ; thảm cỏ 草率 cǎo shuài qua loa; cẩu thả 草药 cǎo yào thuốc nam; thảo dược 测定 cè dìng đo đạc xác định; đo được 侧面 cè miàn mặt bên; khía cạnh 测算 cè suàn đo và tính toán; ước tính 测验 cè yàn kiểm tra; bài kiểm tra 侧重 cè zhòng chú trọng; nghiêng về 层出不穷 céng chū bù qióng xuất hiện liên tục; nhiều không kể xiết cèng cọ xát; ăn chực 差错 chā cuò sai sót; nhầm lẫn 差额 chā é chênh lệch; khoản chênh lệch 插曲 chā qǔ tình tiết xen ngang; nhạc nền phim 插手 chā shǒu nhúng tay; can thiệp 插图 chā tú tranh minh họa 插嘴 chā zuǐ chen lời; xen ngang 查处 chá chǔ điều tra xử lý 查获 chá huò truy bắt được; phát hiện thu giữ 察觉 chá jué nhận ra; phát hiện 察看 chá kàn quan sát; xem xét 查明 chá míng điều tra làm rõ; xác minh chà ngã rẽ; rẽ nhánh 刹那 chà nà khoảnh khắc; sát na 诧异 chà yì kinh ngạc; ngạc nhiên 拆迁 chāi qiān giải tỏa di dời 柴油 chái yóu dầu diesel chān pha; trộn lẫn chān dìu; đỡ tay chán thèm ăn; tham ăn chán quấn; quấy rầy 缠绕 chán rào quấn quanh; quấy rầy chǎn cái xẻng; xúc (bằng xẻng) 产权 chǎn quán quyền sở hữu 阐释 chǎn shì giải thích; diễn giải 阐述 chǎn shù trình bày; luận giải 产物 chǎn wù sản phẩm; kết quả 产业链 chǎn yè liàn chuỗi ngành công nghiệp; chuỗi sản xuất 产值 chǎn zhí giá trị sản lượng 颤抖 chàn dǒu run rẩy; run lẩy bẩy 猖狂 chāng kuáng ngông cuồng; hung hăng 昌盛 chāng shèng hưng thịnh; phồn vinh 偿还 cháng huán hoàn trả; trả nợ 常理 cháng lǐ lẽ thường; lẽ thường tình 长期以来 cháng qī yǐ lái từ lâu nay; lâu nay 常人 cháng rén người thường; người bình thường 常态 cháng tài trạng thái bình thường 长效 cháng xiào hiệu quả lâu dài; tác dụng dài 长征 cháng zhēng cuộc trường chinh; hành trình dài 长足 cháng zú vượt bậc; đáng kể 敞开 chǎng kāi mở toang; thoải mái 倡导 chàng dǎo đề xướng; khởi xướng 唱片 chàng piàn đĩa hát; album nhạc 畅谈 chàng tán trò chuyện thỏa thích; đàm luận thoải mái 倡议 chàng yì đề xuất; sáng kiến 超标 chāo biāo vượt mức quy định; vượt chuẩn 钞票 chāo piào tiền giấy; tiền mặt 超前 chāo qián đi trước thời đại; vượt trước 抄袭 chāo xí đạo văn; sao chép cháo ẩm; thủy triều; thời thượng 嘲弄 cháo nòng trêu chọc; chế giễu 潮水 cháo shuǐ nước triều; thủy triều 巢穴 cháo xué tổ; hang ổ 炒作 chǎo zuò thổi phồng; lăng xê; quảng cáo rầm rộ 车间 chē jiān phân xưởng chě kéo; xé; tán gẫu chè rút; dỡ bỏ 撤离 chè lí rút khỏi; sơ tán 撤退 chè tuì rút lui 彻夜 chè yè suốt đêm 沉淀 chén diàn lắng đọng; kết tủa 沉甸甸 chén diàn diàn nặng trĩu 沉浸 chén jìn đắm chìm; chìm đắm 陈旧 chén jiù cũ kỹ; lỗi thời 陈列 chén liè trưng bày; bày biện 沉闷 chén mèn ngột ngạt; buồn tẻ 沉迷 chén mí mê đắm; nghiện 陈述 chén shù trình bày; trần thuật 沉睡 chén shuì ngủ say; nằm im chưa được đánh thức 沉思 chén sī trầm tư; suy ngẫm 沉稳 chén wěn điềm đạm; vững vàng 沉着 chén zhuó điềm tĩnh; bình tĩnh 趁机 chèn jī nhân cơ hội; thừa cơ 衬托 chèn tuō làm nổi bật; tôn lên 称心如意 chèn xīn rú yì vừa lòng toại ý; như ý 趁早 chèn zǎo tranh thủ sớm; càng sớm càng tốt chéng có (dạng, màu); trình lên 承包 chéng bāo nhận thầu; nhận khoán 成才 chéng cái thành tài; nên người 成家 chéng jiā lập gia đình; yên bề gia thất 成家立业 chéng jiā lì yè thành gia lập nghiệp 承接 chéng jiē tiếp nhận; kế tiếp 诚恳 chéng kěn chân thành; thành khẩn 成品 chéng pǐn thành phẩm 城墙 chéng qiáng tường thành 澄清 chéng qīng làm sáng tỏ; đính chính 成全 chéng quán giúp toại nguyện; thành toàn 成群结队 chéng qún jié duì thành đàn thành lũ; kéo từng đoàn 成天 chéng tiān suốt ngày; cả ngày 成心 chéng xīn cố ý; cố tình 成型 chéng xíng định hình; tạo hình 诚意 chéng yì thành ý; lòng chân thành 承载 chéng zài chịu tải; nâng đỡ 诚挚 chéng zhì chân thành; chân tình 逞强 chěng qiáng tỏ ra mạnh mẽ; ra oai chèng cái cân 痴呆 chī dāi đần độn; sa sút trí tuệ 吃喝玩乐 chī hē wán lè ăn chơi hưởng lạc 吃苦 chī kǔ chịu khổ; chịu cực 吃亏 chī kuī chịu thiệt; thiệt thòi 吃力 chī lì vất vả; tốn sức 痴迷 chī mí si mê; mê mẩn 痴心 chī xīn si tình; lòng si mê chí cầm, giữ; duy trì 迟迟 chí chí chậm trễ; mãi vẫn chưa 迟钝 chí dùn phản ứng chậm; chậm hiểu 迟缓 chí huǎn chậm chạp; trì trệ 驰名 chí míng nổi tiếng; lừng danh 持平 chí píng giữ nguyên mức; công bằng 池塘 chí táng ao; ao hồ 迟疑 chí yí do dự; chần chừ 迟早 chí zǎo sớm muộn gì 持之以恒 chí zhī yǐ héng kiên trì bền bỉ 尺度 chǐ dù thước đo; chuẩn mực 耻辱 chǐ rǔ nỗi nhục; sỉ nhục 耻笑 chǐ xiào chế nhạo; cười nhạo 赤道 chì dào xích đạo 赤字 chì zì thâm hụt; bội chi chōng đảm nhận; giả làm; lấp đầy 充斥 chōng chì tràn ngập; đầy rẫy 冲刺 chōng cì chạy nước rút; dồn sức giai đoạn cuối 充当 chōng dāng đóng vai trò; làm 憧憬 chōng jǐng khao khát; mơ ước 冲浪 chōng làng lướt sóng 充沛 chōng pèi dồi dào; sung mãn 冲洗 chōng xǐ rửa; tráng (phim ảnh) 充裕 chōng yù dư dả; dồi dào 冲撞 chōng zhuàng va chạm; xúc phạm 重重 chóng chóng trùng trùng; chồng chất 重叠 chóng dié chồng chéo; trùng lặp 重返 chóng fǎn quay lại; trở lại 崇高 chóng gāo cao cả; cao thượng 重合 chóng hé trùng khớp; trùng nhau 崇敬 chóng jìng kính trọng; tôn kính 崇尚 chóng shàng đề cao; tôn sùng 重申 chóng shēn nhắc lại; khẳng định lại 重现 chóng xiàn tái hiện; xuất hiện lại 重组 chóng zǔ tái cơ cấu; tổ chức lại chǒng chiều chuộng; nuông chiều 宠爱 chǒng ài sủng ái; cưng chiều 抽查 chōu chá kiểm tra xác suất; kiểm tra ngẫu nhiên 抽签 chōu qiān rút thăm; bốc thăm 抽屉 chōu ti ngăn kéo 抽样 chōu yàng lấy mẫu; chọn mẫu chóu thù hận; kẻ thù chóu đặc; dày đặc chóu trù bị; huy động vốn 筹办 chóu bàn trù bị; chuẩn bị tổ chức 筹措 chóu cuò xoay xở tiền; huy động vốn 仇恨 chóu hèn thù hận; căm ghét 筹划 chóu huà lên kế hoạch; trù hoạch 筹集 chóu jí huy động vốn; quyên góp 筹码 chóu mǎ con bài mặc cả; phỉnh (sòng bạc) 愁眉苦脸 chóu méi kǔ liǎn mặt mày ủ rũ; nhăn nhó 稠密 chóu mì dày đặc; đông đúc 仇人 chóu rén kẻ thù chǒu nhìn; ngó 丑恶 chǒu è xấu xa 丑陋 chǒu lòu xấu xí 丑闻 chǒu wén vụ bê bối 出厂 chū chǎng xuất xưởng 出丑 chū chǒu bẽ mặt; mất mặt 出动 chū dòng xuất phát; điều động (quân) 出发点 chū fā diǎn điểm xuất phát; xuất phát điểm 出访 chū fǎng đi thăm chính thức; công du 出局 chū jú bị loại; bị đào thải 出具 chū jù cấp (giấy tờ); xuất trình 出口成章 chū kǒu chéng zhāng ăn nói lưu loát; xuất khẩu thành chương 出路 chū lù lối thoát; đường ra 出卖 chū mài bán ra; phản bội 出面 chū miàn đứng ra; ra mặt 出任 chū rèn nhậm chức; ra đảm nhiệm chức vụ 出人意料 chū rén yì liào ngoài dự đoán; bất ngờ 出神 chū shén thẫn thờ; mải suy nghĩ 出身 chū shēn xuất thân 出手 chū shǒu ra tay; bán đi; chi tiền 出台 chū tái ban hành (chính sách); ra mắt 出头 chū tóu đứng ra gánh vác; hơn một chút 出土 chū tǔ khai quật; được khai quật 出息 chū xi triển vọng; tiền đồ 出征 chū zhēng xuất chinh; ra trận 出众 chū zhòng xuất chúng; nổi trội 初衷 chū zhōng ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu 出资 chū zī góp vốn; bỏ vốn 出走 chū zǒu bỏ đi; bỏ nhà ra đi chú cái cuốc; cuốc đất 橱窗 chú chuāng tủ kính trưng bày; ô kính bày hàng 除去 chú qù loại bỏ; ngoại trừ 除外 chú wài ngoại trừ; không tính 储备 chǔ bèi dự trữ 处方 chǔ fāng đơn thuốc; kê đơn 处分 chǔ fèn kỷ luật; xử phạt 处境 chǔ jìng hoàn cảnh; tình cảnh 储量 chǔ liàng trữ lượng 处事 chǔ shì xử sự; giải quyết công việc 处置 chǔ zhì xử lý; xử trí 触动 chù dòng chạm đến; làm xúc động 触犯 chù fàn vi phạm; xúc phạm 触觉 chù jué xúc giác 矗立 chù lì sừng sững; đứng sừng sững 触摸 chù mō chạm; sờ 触目惊心 chù mù jīng xīn kinh hoàng; rùng mình chuǎi ước đoán; phỏng đoán 揣测 chuǎi cè phỏng đoán; suy đoán 揣摩 chuǎi mó suy đoán ý; ngẫm nghĩ chuài đá; đạp 川流不息 chuān liú bù xī nườm nượp; không ngừng nghỉ 穿梭 chuān suō đi lại như con thoi; qua lại tấp nập 穿越 chuān yuè xuyên qua; băng qua 穿着 chuān zhuó trang phục; cách ăn mặc 船舶 chuán bó tàu thuyền 传单 chuán dān tờ rơi 传媒 chuán méi truyền thông; phương tiện truyền thông 传奇 chuán qí huyền thoại; truyền kỳ 传人 chuán rén truyền nhân; hậu duệ 传闻 chuán wén tin đồn 传言 chuán yán lời đồn chuǎn thở hổn hển; hụt hơi 喘息 chuǎn xī thở hổn hển; nghỉ lấy hơi 串门 chuàn mén sang chơi nhà hàng xóm 窗帘 chuāng lián rèm cửa 创伤 chuāng shāng vết thương; chấn thương 床位 chuáng wèi giường (bệnh viện, tàu xe); giường nằm chuàng sáng lập; tạo ra; lập (kỷ lục) 创始人 chuàng shǐ rén người sáng lập 吹牛 chuī niú khoác lác; nói phét 吹捧 chuī pěng tâng bốc; nịnh hót 炊烟 chuī yān khói bếp chuí rủ xuống; buông xuống chuí đấm; thụi chuí cái búa; nện búa 垂头丧气 chuí tóu sàng qì ỉu xìu; ủ rũ chán nản 纯粹 chún cuì thuần túy; hoàn toàn 醇厚 chún hòu đậm đà; chất phác 纯洁 chún jié trong sáng; thuần khiết 纯朴 chún pǔ chất phác; mộc mạc 淳朴 chún pǔ chất phác; thật thà chǔn ngu ngốc chuō chọc; đâm 绰号 chuò hào biệt danh từ chức; từ chối; cho thôi việc 辞呈 cí chéng đơn xin từ chức 磁带 cí dài băng từ; băng cát-xét 辞典 cí diǎn từ điển 慈善 cí shàn từ thiện 磁铁 cí tiě nam châm 辞退 cí tuì cho thôi việc; sa thải 慈祥 cí xiáng hiền từ; phúc hậu 雌性 cí xìng giống cái 此起彼伏 cǐ qǐ bǐ fú hết đợt này đến đợt khác; dồn dập 此致 cǐ zhì kính thư ban cho; ban tặng 刺耳 cì ěr chói tai 刺骨 cì gǔ buốt giá; rét thấu xương 伺候 cì hou hầu hạ; phục vụ 赐教 cì jiào chỉ giáo 次品 cì pǐn hàng kém chất lượng; phế phẩm 次日 cì rì hôm sau; ngày hôm sau 刺绣 cì xiù thêu; đồ thêu 次序 cì xù thứ tự; trình tự 刺眼 cì yǎn chói mắt; gai mắt 次要 cì yào thứ yếu; phụ cōng hành lá cóng bụi cây; khóm 丛林 cóng lín rừng rậm 从容 cóng róng ung dung; thong thả 从容不迫 cóng róng bù pò ung dung tự tại; điềm tĩnh 从头 cóng tóu từ đầu; lại từ đầu còu gom góp; ghé lại gần 凑合 còu he tạm bợ; tạm được; gom góp lại 凑巧 còu qiǎo tình cờ; vừa khéo 粗暴 cū bào thô bạo; cục cằn 粗糙 cū cāo thô ráp; sần sùi 粗鲁 cū lǔ thô lỗ; lỗ mãng 粗略 cū lüè sơ lược; đại khái 粗心大意 cū xīn dà yì cẩu thả; bất cẩn 促成 cù chéng thúc đẩy; góp phần tạo nên 簇拥 cù yōng vây quanh; xúm quanh cuàn chạy trốn; lủi trốn 摧残 cuī cán tàn phá; giày vò 催促 cuī cù thúc giục 摧毁 cuī huǐ phá hủy; tiêu diệt 催眠 cuī mián thôi miên; ru ngủ 璀璨 cuǐ càn rực rỡ; lấp lánh 翠绿 cuì lǜ xanh biếc; xanh ngọc bích 存活 cún huó sống sót; tồn tại 存货 cún huò hàng tồn kho 存心 cún xīn cố ý; cố tình 存折 cún zhé sổ tiết kiệm cuō vò; xoa hai tay 磋商 cuō shāng thương lượng; đàm phán 挫败 cuò bài đánh bại; thất bại 错别字 cuò bié zì chữ viết sai; lỗi chính tả 错觉 cuò jué ảo giác; ngộ nhận 措手不及 cuò shǒu bù jí trở tay không kịp 错位 cuò wèi sai vị trí; trật khớp 错综复杂 cuò zōng fù zá rắc rối phức tạp; chằng chịt 搭乘 dā chéng đáp (xe, máy bay); đi bằng 搭档 dā dàng cộng sự; hợp tác 搭建 dā jiàn dựng lên; lắp dựng 答辩 dá biàn bảo vệ luận văn; biện hộ 达标 dá biāo đạt chuẩn; đạt tiêu chuẩn 打喷嚏 dǎ pēn tì hắt hơi 打下手 dǎ xià shǒu làm phụ; phụ giúp 打岔 dǎ chà ngắt lời; chen ngang 打倒 dǎ dǎo đánh đổ; lật đổ 打赌 dǎ dǔ cá cược; đánh cược 打盹儿 dǎ dǔn r ngủ gật; chợp mắt 打发 dǎ fa giết thời gian; đuổi đi; sai đi làm việc 打搅 dǎ jiǎo làm phiền; quấy rầy 打捞 dǎ lāo trục vớt; vớt lên 打量 dǎ liang ngắm nghía; đoán chừng 打猎 dǎ liè đi săn 打磨 dǎ mó mài; đánh bóng 打消 dǎ xiāo xua tan; từ bỏ ý định 大不了 dà bu liǎo cùng lắm thì; ghê gớm 大大咧咧 dà dà liē liē xuề xòa; vô tư lự 大纲 dà gāng đề cương; dàn ý 大公无私 dà gōng wú sī chí công vô tư 大街小巷 dà jiē xiǎo xiàng khắp phố phường; mọi ngõ ngách 大惊小怪 dà jīng xiǎo guài chuyện bé xé ra to; làm ầm lên 大局 dà jú đại cục; tình hình chung 大陆 dà lù đại lục; lục địa 大名鼎鼎 dà míng dǐng dǐng lừng danh; nổi tiếng lẫy lừng 大片 dà piàn phim bom tấn; vùng rộng lớn 大气 dà qì khí quyển; hào phóng 大数据 dà shù jù dữ liệu lớn 大肆 dà sì ráo riết; ngang nhiên 大体 dà tǐ về cơ bản; đại thể; đại cục 大同小异 dà tóng xiǎo yì gần như giống nhau; đại đồng tiểu dị 大为 dà wéi rất; vô cùng 大雁 dà yàn ngỗng trời; chim nhạn 大意 dà yì ý chính; đại ý 大有可为 dà yǒu kě wéi đầy triển vọng; rất đáng làm 大宗 dà zōng số lượng lớn; hàng chủ lực dǎi bắt; tóm 歹徒 dǎi tú kẻ gian; tên côn đồ 逮捕 dài bǔ bắt giữ; bắt giam 带队 dài duì dẫn đoàn; dẫn đội 怠工 dài gōng lãn công 代号 dài hào mã hiệu; mật danh 代理人 dài lǐ rén người đại diện; đại lý 带路 dài lù dẫn đường 怠慢 dài màn thờ ơ; tiếp đãi sơ sài 带头 dài tóu đi đầu; làm gương 代言 dài yán đại diện quảng cáo; phát ngôn thay dān gánh vác; đảm nhận 担保 dān bǎo bảo lãnh; bảo đảm 单边 dān biān đơn phương; một bên 单薄 dān bó mỏng manh; yếu ớt 担当 dān dāng đảm đương; gánh vác 单方面 dān fāng miàn đơn phương; một phía 担负 dān fù gánh vác; đảm nhận 耽搁 dān ge trì hoãn; chậm trễ 单价 dān jià đơn giá 单身 dān shēn độc thân; chưa lập gia đình 胆量 dǎn liàng lá gan; sự can đảm 胆怯 dǎn qiè nhút nhát; rụt rè 胆小鬼 dǎn xiǎo guǐ kẻ nhát gan 诞辰 dàn chén ngày sinh; sinh nhật 淡化 dàn huà làm nhạt đi; giảm nhẹ 淡季 dàn jì mùa thấp điểm; mùa ế 淡水 dàn shuǐ nước ngọt 但愿 dàn yuàn chỉ mong; ước gì 担子 dàn zi gánh nặng; trách nhiệm 当即 dāng jí ngay lập tức; tức thì 当机立断 dāng jī lì duàn quyết đoán kịp thời; ra quyết định dứt khoát 当日 dàng rì ngay hôm đó; cùng ngày 当事人 dāng shì rén đương sự; người trong cuộc 当务之急 dāng wù zhī jí việc cấp bách nhất 当心 dāng xīn cẩn thận; coi chừng 当之无愧 dāng zhī wú kuì hoàn toàn xứng đáng; xứng đáng 当众 dāng zhòng trước mặt mọi người; công khai dǎng đảng 档次 dàng cì đẳng cấp; cấp bậc; hạng 当晚 dàng wǎn tối hôm đó 荡漾 dàng yàng gợn sóng; lan tỏa 当真 dàng zhēn coi là thật; thật sự 导弹 dǎo dàn tên lửa 导航 dǎo háng dẫn đường; định vị dẫn đường 导火索 dǎo huǒ suǒ ngòi nổ; nguyên nhân châm ngòi 捣乱 dǎo luàn quấy rối; phá đám 倒霉 dǎo méi xui xẻo; đen đủi 倒塌 dǎo tā sụp đổ; đổ sập 导向 dǎo xiàng định hướng; hướng tới 岛屿 dǎo yǔ đảo; hải đảo dào trộm cắp; kẻ trộm 盗版 dào bǎn lậu (vi phạm bản quyền); sao chép lậu 道别 dào bié từ biệt; chia tay 稻草 dào cǎo rơm; rơm rạ 倒计时 dào jì shí đếm ngược (thời gian) 道具 dào jù đạo cụ; vật phẩm (trong game) 悼念 dào niàn tưởng niệm; thương tiếc 盗窃 dào qiè trộm cắp; ăn trộm 倒数 dào shǔ đếm ngược; tính từ dưới lên 到头来 dào tóu lái rốt cuộc; cuối cùng 倒退 dào tuì lùi lại; thụt lùi 到位 dào wèi đến nơi đến chốn; đúng chỗ 得不偿失 dé bù cháng shī lợi bất cập hại; được không bù mất 德才兼备 dé cái jiān bèi vừa có đức vừa có tài 得当 dé dàng thỏa đáng; thích hợp 得力 dé lì đắc lực; có năng lực 得失 dé shī được mất; hơn thiệt 得手 dé shǒu thành công trót lọt; đắc thủ 得体 dé tǐ đúng mực; phù hợp 得天独厚 dé tiān dú hòu được thiên nhiên ưu đãi; có lợi thế đặc biệt 得心应手 dé xīn yìng shǒu thuần thục; trôi chảy 得益 dé yì được lợi; hưởng lợi 得意扬扬 dé yì yáng yáng dương dương tự đắc; vênh váo 得罪 dé zuì làm mất lòng; đắc tội dēng đạp; xỏ (giày, quần) 登场 dēng chǎng lên sân khấu; ra mắt; xuất hiện 登顶 dēng dǐng lên đỉnh; chinh phục đỉnh cao 登陆 dēng lù đổ bộ; cập bến 灯泡 dēng pào bóng đèn dèng trợn mắt; trừng mắt 凳子 dèng zi ghế đẩu đê 堤坝 dī bà đê đập; đê điều 低调 dī diào kín tiếng; khiêm nhường 提防 dī fang đề phòng; cảnh giác 低谷 dī gǔ đáy (giai đoạn thấp nhất); thời kỳ sa sút 低估 dī gū đánh giá thấp; coi nhẹ 低落 dī luò sa sút; chán nản 低迷 dī mí ảm đạm; trì trệ 低下 dī xià thấp kém; cúi (đầu) 嘀咕 dí gu lẩm bẩm; thấp thỏm 敌视 dí shì coi là kẻ thù; thù địch 笛子 dí zi sáo trúc chống đỡ; bù trừ; đến, tới 底层 dǐ céng tầng lớp dưới đáy; tầng trệt 抵触 dǐ chù xung đột; mâu thuẫn 抵挡 dǐ dǎng ngăn cản; chống đỡ 底线 dǐ xiàn giới hạn cuối cùng; lằn ranh đỏ 抵消 dǐ xiāo bù trừ; triệt tiêu 抵押 dǐ yā thế chấp; cầm cố 抵御 dǐ yù chống đỡ; kháng cự 底蕴 dǐ yùn chiều sâu (văn hóa); nội tình 抵制 dǐ zhì tẩy chay; chống lại 底子 dǐ zi nền tảng; cơ sở 地板 dì bǎn sàn nhà 地步 dì bù mức độ; tình cảnh 地带 dì dài vùng; khu vực 地段 dì duàn khu đất; đoạn (đường) 帝国 dì guó đế quốc 递交 dì jiāo đệ trình; nộp 地势 dì shì địa thế 地毯 dì tǎn thảm 地下水 dì xià shuǐ nước ngầm 第一手 dì yī shǒu trực tiếp; tận tay 地狱 dì yù địa ngục 递增 dì zēng tăng dần; tăng lũy tiến 弟子 dì zǐ đệ tử; học trò 颠簸 diān bǒ xóc nảy; chòng chành 颠倒 diān dǎo đảo lộn; lộn ngược 颠倒黑白 diān dǎo hēi bái đổi trắng thay đen 巅峰 diān fēng đỉnh cao; tột đỉnh 颠覆 diān fù lật đổ; đảo lộn 典范 diǎn fàn điển hình; khuôn mẫu 点火 diǎn huǒ châm lửa; nhóm lửa; đánh lửa 点评 diǎn píng bình luận; nhận xét 点缀 diǎn zhuì tô điểm; điểm xuyết; trang trí 点子 diǎn zi ý tưởng; sáng kiến; chấm nhỏ diàn lót, kê; ứng tiền trước; tấm lót 垫底 diàn dǐ đứng chót bảng; lót dạ 奠定 diàn dìng đặt nền móng; xác lập 淀粉 diàn fěn tinh bột 惦记 diàn jì nhớ đến; lo lắng cho 电台 diàn tái đài phát thanh 殿堂 diàn táng cung điện; thánh đường 电网 diàn wǎng lưới điện 电线 diàn xiàn dây điện 电信 diàn xìn viễn thông 电讯 diàn xùn viễn thông; tin điện 垫子 diàn zi tấm đệm; tấm lót diāo ngậm (trong miệng) diāo chạm khắc; chim ưng 雕刻 diāo kè điêu khắc; chạm khắc 刁难 diāo nàn gây khó dễ; làm khó 雕塑 diāo sù điêu khắc; tác phẩm điêu khắc 雕像 diāo xiàng tượng; bức tượng 凋谢 diāo xiè tàn héo; héo úa 调度 diào dù điều độ; điều phối 掉队 diào duì tụt lại phía sau; rớt lại 掉头 diào tóu quay đầu; quay lại 吊销 diào xiāo thu hồi (giấy phép); hủy bỏ diē bố; cha 跌幅 diē fú mức giảm; biên độ giảm dié gấp, xếp; chồng lên nhau; xấp (lượng từ) dié đĩa nhỏ; đĩa 迭起 dié qǐ nổi lên liên tiếp; dồn dập xuất hiện dīng hạt lựu (thức ăn thái nhỏ); can Đinh dīng nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn 叮嘱 dīng zhǔ dặn dò; căn dặn 钉子 dīng zi cái đinh; trở ngại 顶多 dǐng duō nhiều nhất là; cùng lắm 顶级 dǐng jí cao cấp nhất; hạng nhất 顶尖 dǐng jiān hàng đầu; đỉnh cao dīng đinh; đóng đinh; bám sát 订购 dìng gòu đặt mua; đặt hàng 定金 dìng jīn tiền đặt cọc 定居 dìng jū định cư 订立 dìng lì ký kết; lập ra 定律 dìng lǜ định luật 定论 dìng lùn kết luận cuối cùng; định luận 定向 dìng xiàng định hướng 定心丸 dìng xīn wán liều thuốc trấn an 订阅 dìng yuè đăng ký theo dõi; đặt mua dài hạn 定做 dìng zuò đặt làm; đặt may 丢脸 diū liǎn mất mặt; bẽ mặt 丢弃 diū qì vứt bỏ 丢人 diū rén mất mặt 丢三落四 diū sān là sì đãng trí; quên trước quên sau 东奔西走 dōng bēn xī zǒu chạy ngược chạy xuôi 东道主 dōng dào zhǔ chủ nhà; nước chủ nhà 东张西望 dōng zhāng xī wàng nhìn ngó khắp nơi; nhìn đông ngó tây 董事 dǒng shì thành viên hội đồng quản trị 懂事 dǒng shì hiểu chuyện; biết điều 董事会 dǒng shì huì hội đồng quản trị 董事长 dǒng shì zhǎng chủ tịch hội đồng quản trị 动不动 dòng bu dòng động một tí là; hơi một tí là 动荡 dòng dàng biến động; bất ổn 动感 dòng gǎn sống động; cảm giác chuyển động 动工 dòng gōng khởi công 冻结 dòng jié đóng băng; phong tỏa (tài sản) 动静 dòng jìng động tĩnh; tin tức 栋梁 dòng liáng rường cột; trụ cột 动脉 dòng mài động mạch 动身 dòng shēn lên đường; khởi hành 动弹 dòng tan cựa quậy; nhúc nhích 动向 dòng xiàng động thái; xu hướng 洞穴 dòng xué hang động; hang 动摇 dòng yáo dao động; lung lay 动用 dòng yòng sử dụng đến; huy động 动员 dòng yuán động viên; huy động dōu túi; bọc, hứng; gánh vác 兜售 dōu shòu rao bán; chào bán dǒu run rẩy; giũ, rũ dǒu dốc đứng; đột ngột 陡峭 dǒu qiào dốc đứng; cheo leo dòu đấu tranh; chọi, đấu 逗留 dòu liú lưu lại; nán lại 斗志 dòu zhì ý chí chiến đấu; tinh thần chiến đấu 豆子 dòu zi hạt đậu; đậu 督促 dū cù đôn đốc; thúc giục 都会 dū huì đô thị; thành phố lớn một mình; đơn độc; riêng 独家 dú jiā độc quyền 毒品 dú pǐn ma túy 独身 dú shēn độc thân 读物 dú wù sách đọc; tài liệu đọc 独一无二 dú yī wú èr độc nhất vô nhị đánh bạc; cá cược 赌博 dǔ bó cờ bạc; đánh bạc 堵塞 dǔ sè tắc nghẽn; làm nghẽn 杜绝 dù jué ngăn chặn triệt để; chấm dứt hẳn 端正 duān zhèng ngay ngắn; đứng đắn 短暂 duǎn zàn ngắn ngủi; chốc lát 断定 duàn dìng khẳng định; kết luận 断断续续 duàn duàn xù xù đứt quãng; chập chờn 断绝 duàn jué cắt đứt; đoạn tuyệt 断裂 duàn liè đứt gãy; nứt vỡ 段落 duàn luò đoạn (văn); giai đoạn 断然 duàn rán dứt khoát; kiên quyết 断章取义 duàn zhāng qǔ yì trích dẫn xuyên tạc; cắt xén ngữ cảnh 堆积 duī jī chất đống; tích tụ 堆砌 duī qì chất chồng từ ngữ hoa mỹ; chất đống duì đổi; pha thêm 对岸 duì àn bờ bên kia 对白 duì bái lời thoại 对策 duì cè đối sách; biện pháp đối phó 对得起 duì de qǐ xứng đáng với; không phụ lòng 对付 duì fu đối phó; xử lý; tạm dùng 兑换 duì huàn đổi tiền; quy đổi 对联 duì lián câu đối 对流 duì liú đối lưu 对牛弹琴 duì niú tán qín đàn gảy tai trâu 兑现 duì xiàn đổi thành tiền mặt; thực hiện (lời hứa) 队形 duì xíng đội hình 对弈 duì yì đánh cờ 对照 duì zhào đối chiếu; so sánh 对症下药 duì zhèng xià yào đúng bệnh bốc thuốc; trị đúng căn nguyên 对峙 duì zhì đối đầu; đứng đối diện nhau 敦促 dūn cù đôn đốc; thúc giục 敦厚 dūn hòu đôn hậu; chất phác dùn hầm; ninh 多年来 duō nián lái nhiều năm qua 多半 duō bàn phần lớn; có lẽ 多边 duō biān đa phương 哆嗦 duō suo run rẩy; run lẩy bẩy 多心 duō xīn đa nghi; hay nghĩ ngợi 夺冠 duó guàn đoạt chức vô địch; giành ngôi quán quân 夺魁 duó kuí đoạt giải nhất; giành ngôi đầu 堕落 duò luò sa đọa; sa ngã é con ngỗng 额度 é dù hạn mức; định mức 额外 é wài thêm; phụ trội 讹诈 é zhà tống tiền; lừa đảo è ác; xấu xa 噩耗 è hào tin dữ; tin buồn 恶化 è huà xấu đi; trở nên tồi tệ 恶性 è xìng ác tính; xấu (vòng luẩn quẩn) 恶意 è yì ác ý 鳄鱼 è yú cá sấu 厄运 è yùn vận rủi; số phận không may 遏制 è zhì kiềm chế; ngăn chặn 恶作剧 è zuò jù trò chơi khăm; trò đùa tinh nghịch 恩爱 ēn ài thắm thiết (vợ chồng); mặn nồng 恩情 ēn qíng ân tình; ơn nghĩa 恩人 ēn rén ân nhân 恩怨 ēn yuàn ân oán 而已 ér yǐ mà thôi; chỉ vậy thôi 耳光 ěr guāng cái tát 耳目一新 ěr mù yī xīn mới mẻ hẳn ra; thấy mới lạ 耳熟能详 ěr shú néng xiáng quen thuộc đến thuộc lòng 发财 fā cái phát tài; làm giàu 发呆 fā dāi ngẩn người; đờ đẫn 发抖 fā dǒu run rẩy; run lên 发火 fā huǒ nổi cáu; bốc cháy 发酵 fā jiào lên men; ủ men 发觉 fā jué phát giác; nhận ra 发掘 fā jué khai quật; khai thác (tiềm năng) 发愣 fā lèng ngẩn ra; thẫn thờ 发怒 fā nù nổi giận; nổi cáu 发热 fā rè sốt; tỏa nhiệt 发射 fā shè phóng; bắn 发誓 fā shì thề; thề thốt 发泄 fā xiè trút giận; xả (cảm xúc) 发芽 fā yá nảy mầm 发扬 fā yáng phát huy; phát dương 发扬光大 fā yáng guāng dà phát huy rộng rãi; làm rạng rỡ thêm 发言人 fā yán rén người phát ngôn 发源 fā yuán bắt nguồn; khởi nguồn 发源地 fā yuán dì nơi bắt nguồn; cái nôi 发作 fā zuò phát tác; lên cơn 乏力 fá lì yếu sức; kiệt sức; bất lực 阀门 fá mén van (máy móc) 法人 fǎ rén pháp nhân 法庭 fǎ tíng tòa án; phiên tòa 法则 fǎ zé quy tắc; phép tắc 法制 fǎ zhì pháp chế 法治 fǎ zhì pháp trị; nhà nước pháp quyền 发型 fà xíng kiểu tóc fān buồm; cánh buồm 帆船 fān chuán thuyền buồm 翻番 fān fān tăng gấp đôi 翻来覆去 fān lái fù qù trằn trọc; lặp đi lặp lại 翻身 fān shēn trở mình; đổi đời 翻天覆地 fān tiān fù dì long trời lở đất; đảo lộn hoàn toàn 翻新 fān xīn tân trang; làm mới 繁多 fán duō đa dạng; phong phú 繁华 fán huá phồn hoa; sầm uất 烦闷 fán mèn buồn bực; buồn phiền 繁体字 fán tǐ zì chữ phồn thể 繁衍 fán yǎn sinh sôi nảy nở; sinh sản 繁杂 fán zá phức tạp; rườm rà 烦躁 fán zào bồn chồn; bực bội; sốt ruột 繁重 fán zhòng nặng nề; nặng nhọc 反驳 fǎn bó phản bác; bác bỏ 反差 fǎn chā sự tương phản; chênh lệch 反常 fǎn cháng khác thường; bất thường 反倒 fǎn dào trái lại; ngược lại 反感 fǎn gǎn phản cảm; ác cảm 返还 fǎn huán hoàn trả; trả lại 反击 fǎn jī phản kích; đánh trả 反抗 fǎn kàng phản kháng; chống lại 反面 fǎn miàn mặt trái; mặt sau 反射 fǎn shè phản xạ; phản chiếu 反弹 fǎn tán bật lại; phục hồi (giá); phản ứng dữ dội 反问 fǎn wèn hỏi vặn lại; câu hỏi tu từ 反响 fǎn xiǎng phản hồi; tiếng vang 反省 fǎn xǐng tự kiểm điểm; tự xét mình 反之 fǎn zhī ngược lại; trái lại 犯愁 fàn chóu lo lắng; lo âu 范畴 fàn chóu phạm trù 犯规 fàn guī phạm luật; phạm lỗi 泛滥 fàn làn tràn lan; ngập lụt 贩卖 fàn mài buôn bán; mua bán trái phép 饭碗 fàn wǎn bát cơm; kế sinh nhai 犯罪 fàn zuì phạm tội; tội phạm 方向盘 fāng xiàng pán vô lăng 方圆 fāng yuán phạm vi (bán kính); chu vi 方针 fāng zhēn phương châm; đường lối 防盗 fáng dào chống trộm 房地产 fáng dì chǎn bất động sản 防范 fáng fàn đề phòng; phòng ngừa 防护 fáng hù bảo hộ; bảo vệ 防火墙 fáng huǒ qiáng tường lửa 防守 fáng shǒu phòng thủ; phòng ngự 防卫 fáng wèi phòng vệ; bảo vệ 防汛 fáng xùn phòng chống lũ lụt; phòng lụt 防疫 fáng yì phòng dịch; phòng chống dịch bệnh 防御 fáng yù phòng ngự; phòng thủ 仿 fǎng bắt chước; mô phỏng 仿真 fǎng zhēn mô phỏng 仿制 fǎng zhì làm nhái; chế theo mẫu 纺织 fǎng zhī dệt may; kéo sợi dệt vải 放过 fàng guò bỏ qua; tha cho 放宽 fàng kuān nới lỏng; nới rộng 放射 fàng shè phát ra; phóng xạ 放水 fàng shuǐ xả nước; buông trận đấu 放肆 fàng sì càn rỡ; hỗn xược 放映 fàng yìng chiếu (phim); trình chiếu 放置 fàng zhì đặt; để 放纵 fàng zòng buông thả; phóng túng fēi không phải; phi-; sai trái 飞船 fēi chuán phi thuyền; tàu vũ trụ 非但 fēi dàn không những; chẳng những 非得 fēi děi nhất định phải; buộc phải 飞碟 fēi dié đĩa bay; đĩa ném (frisbee) 非法 fēi fǎ phi pháp; bất hợp pháp 非凡 fēi fán phi thường; phi phàm 飞禽走兽 fēi qín zǒu shòu chim muông cầm thú; chim bay thú chạy 绯闻 fēi wén tin đồn tình ái; xì căng đan tình ái 飞翔 fēi xiáng bay lượn; chao liệng 飞跃 fēi yuè nhảy vọt; bước nhảy vọt 肥料 féi liào phân bón 肥皂 féi zào xà phòng 诽谤 fěi bàng phỉ báng; bôi nhọ fèi bỏ đi; phế bỏ; phế thải 废除 fèi chú bãi bỏ; hủy bỏ 沸沸扬扬 fèi fèi yáng yáng xôn xao; ồn ào bàn tán 废话 fèi huà lời thừa thãi; nói nhảm 费劲 fèi jìn tốn công; mất công sức 费力 fèi lì tốn sức; vất vả 废品 fèi pǐn phế phẩm; đồ phế thải 废弃 fèi qì vứt bỏ; bãi bỏ 废寝忘食 fèi qǐn wàng shí quên ăn quên ngủ 沸腾 fèi téng sôi; sục sôi 废物 fèi wù đồ bỏ đi; kẻ vô dụng 废墟 fèi xū đống đổ nát; phế tích 分辨 fēn biàn phân biệt; nhận rõ 分成 fēn chéng chia thành; ăn chia theo tỷ lệ 分寸 fēn cun chừng mực; mức độ phải phép 分担 fēn dān chia sẻ (gánh nặng); gánh vác chung 分发 fēn fā phân phát; phát 芬芳 fēn fāng thơm ngát; hương thơm 吩咐 fēn fu dặn dò; sai bảo 分割 fēn gē chia cắt; cắt rời 分红 fēn hóng chia lợi nhuận; cổ tức 分化 fēn huà phân hóa; chia rẽ 分解 fēn jiě phân giải; phân hủy 分裂 fēn liè chia rẽ; phân tách 分泌 fēn mì tiết ra; bài tiết 分明 fēn míng rõ ràng; rành mạch 分歧 fēn qí bất đồng; khác biệt ý kiến 分支 fēn zhī chi nhánh; nhánh fén mộ; mồ mả 坟墓 fén mù mồ mả; phần mộ 焚烧 fén shāo thiêu đốt; đốt cháy 粉末 fěn mò bột mịn; bột 粉丝 fěn sī người hâm mộ; miến 粉碎 fěn suì nghiền nát; đập tan fèn phân 粪便 fèn biàn phân; chất thải 份额 fèn é phần; thị phần 奋力 fèn lì ra sức; dốc sức 分量 fèn liang trọng lượng; sức nặng 分外 fèn wài đặc biệt; ngoài bổn phận 奋勇 fèn yǒng hăng hái xông lên; dũng cảm fēng điên; điên khùng 风暴 fēng bào bão; cơn bão 风波 fēng bō sóng gió; biến cố 风采 fēng cǎi phong thái; vẻ duyên dáng 风餐露宿 fēng cān lù sù màn trời chiếu đất; dãi nắng dầm sương 风吹雨打 fēng chuī yǔ dǎ dãi gió dầm mưa; gian nan vất vả 封顶 fēng dǐng đặt trần giới hạn; lợp mái hoàn thiện 风度 fēng dù phong độ; tác phong đĩnh đạc 风范 fēng fàn phong thái; cốt cách 风和日丽 fēng hé rì lì trời quang gió mát; nắng đẹp gió hòa 丰厚 fēng hòu hậu hĩnh; dồi dào 峰会 fēng huì hội nghị thượng đỉnh 峰回路转 fēng huí lù zhuǎn chuyển biến bất ngờ; sự việc xoay chiều 封建 fēng jiàn phong kiến 风景线 fēng jǐng xiàn dải phong cảnh; nét đẹp nổi bật 风浪 fēng làng sóng gió; gian nan 锋利 fēng lì sắc bén; sắc nhọn 风流 fēng liú phong lưu; trăng hoa 丰满 fēng mǎn đầy đặn 风貌 fēng mào diện mạo; phong cách 蜂蜜 fēng mì mật ong 封面 fēng miàn bìa (sách, tạp chí) 风气 fēng qì nề nếp xã hội; thói quen chung 风情 fēng qíng nét quyến rũ; phong tục địa phương 风趣 fēng qù hóm hỉnh; dí dỏm 风沙 fēng shā gió cát; bão cát 风尚 fēng shàng nếp sống thịnh hành; phong trào 丰盛 fēng shèng thịnh soạn 风水 fēng shuǐ phong thủy 丰硕 fēng shuò dồi dào; to lớn (thành quả) 封锁 fēng suǒ phong tỏa; bao vây 风土人情 fēng tǔ rén qíng phong tục tập quán; nếp sống địa phương 风味 fēng wèi hương vị đặc trưng; phong vị 风云 fēng yún cục diện biến động; gió mây 风雨无阻 fēng yǔ wú zǔ bất chấp mưa gió; mưa gió không ngăn nổi 风筝 fēng zheng con diều 疯子 fēng zi người điên; kẻ điên féng gặp; nhằm vào (dịp) féng khâu; may 缝合 féng hé khâu lại; khâu vết thương 讽刺 fěng cì châm biếm; mỉa mai 凤凰 fèng huáng phượng hoàng 凤毛麟角 fèng máo lín jiǎo vô cùng hiếm hoi; hiếm như lá mùa thu Phật; đạo Phật 否决 fǒu jué phủ quyết; bác bỏ đắp (thuốc); bôi 孵化 fū huà ấp trứng; ươm tạo 肤浅 fū qiǎn nông cạn; hời hợt 敷衍 fū yǎn qua loa; chiếu lệ 扶持 fú chí nâng đỡ; hỗ trợ 浮动 fú dòng dao động; thả nổi; trôi nổi 俘获 fú huò bắt giữ; thu được 浮力 fú lì lực đẩy nổi; sức nổi 俘虏 fú lǔ bắt làm tù binh; tù binh 福气 fú qi phúc; phúc phần 服气 fú qì tâm phục; chịu thua 辐射 fú shè bức xạ; lan tỏa 服饰 fú shì trang phục; phục sức 服务器 fú wù qì máy chủ 浮现 fú xiàn hiện lên; hiện ra 浮躁 fú zào nôn nóng; bồng bột 腐败 fǔ bài tham nhũng; thối nát 腐烂 fǔ làn thối rữa; mục nát 抚摸 fǔ mō vuốt ve; xoa 腐蚀 fǔ shí ăn mòn; làm tha hóa 俯视 fǔ shì nhìn xuống; nhìn từ trên cao 俯首 fǔ shǒu cúi đầu 腐朽 fǔ xiǔ mục nát; suy đồi 抚恤 fǔ xù trợ cấp tử tuất; trợ cấp cho gia đình nạn nhân 抚养 fǔ yǎng nuôi dưỡng; nuôi nấng 斧子 fǔ zi cái rìu gánh vác; thua; âm (số học) kèm theo; đính kèm đi đến; tới dự bụng 副本 fù běn bản sao; bản phụ 复查 fù chá kiểm tra lại; tái khám 附带 fù dài kèm theo; tiện thể 复发 fù fā tái phát 富含 fù hán giàu (chất); chứa nhiều 富豪 fù háo đại gia; người giàu có thế lực 复合 fù hé phức hợp; tổng hợp; tái hợp 附和 fù hè phụ họa; hùa theo 复活 fù huó hồi sinh; sống lại 附加 fù jiā phụ thêm; bổ sung 富强 fù qiáng giàu mạnh 附属 fù shǔ trực thuộc; phụ thuộc 复苏 fù sū phục hồi; hồi phục 富翁 fù wēng người giàu; phú ông 腹泻 fù xiè tiêu chảy 复兴 fù xīng phục hưng; chấn hưng 复原 fù yuán khôi phục; hồi phục 负重 fù zhòng mang vác nặng; gánh vác trọng trách 富足 fù zú sung túc; đầy đủ 副作用 fù zuò yòng tác dụng phụ 改版 gǎi bǎn đổi phiên bản; ra bản mới 改动 gǎi dòng sửa đổi; thay đổi 改观 gǎi guān thay đổi diện mạo; đổi mới bộ mặt 改良 gǎi liáng cải tiến; cải thiện 改日 gǎi rì hôm khác; dịp khác 改邪归正 gǎi xié guī zhèng cải tà quy chính; hoàn lương 改装 gǎi zhuāng cải tạo; độ lại gài canxi gài đại khái; khái quát; nhất loạt 概况 gài kuàng tình hình chung; khái quát 概论 gài lùn khái luận; đại cương 干戈 gān gē binh đao; can qua 干枯 gān kū khô héo; khô cằn 干涉 gān shè can thiệp; xen vào 甘心 gān xīn cam tâm; cam lòng 干预 gān yù can dự; can thiệp gǎn cây gậy, cán; khẩu (lượng từ cho súng) 感触 gǎn chù cảm nghĩ; cảm xúc 感恩 gǎn ēn biết ơn; tri ân 赶赴 gǎn fù vội đến; gấp rút tới 感慨 gǎn kǎi cảm khái; bùi ngùi 感叹 gǎn tàn cảm thán; thốt lên xúc động 感悟 gǎn wù ngộ ra; thấu hiểu 感性 gǎn xìng cảm tính 干部 gàn bù cán bộ 干劲 gàn jìn nhiệt huyết làm việc; sự hăng hái 干事 gàn shi cán sự; người phụ trách gāng chum; vại 纲领 gāng lǐng cương lĩnh 钢铁 gāng tiě thép; gang thép 纲要 gāng yào đề cương; cương yếu gǎng cảng; bến cảng 港湾 gǎng wān vịnh cảng; bến cảng 杠杆 gàng gǎn đòn bẩy 高额 gāo é số tiền lớn; mức cao 高昂 gāo áng phấn chấn; đắt đỏ 高傲 gāo ào kiêu ngạo; ngạo mạn 高潮 gāo cháo cao trào; đỉnh điểm; triều cường 高调 gāo diào phô trương; cao giọng 高贵 gāo guì cao quý; sang trọng 高见 gāo jiàn cao kiến; ý kiến quý báu 高空 gāo kōng trên không; độ cao lớn 高龄 gāo líng cao tuổi; cao niên 高明 gāo míng tài giỏi; cao minh 高血压 gāo xuè yā cao huyết áp 高雅 gāo yǎ tao nhã; thanh lịch 高压 gāo yā cao áp; hà khắc 高涨 gāo zhǎng dâng cao; lên cao 搞鬼 gǎo guǐ giở trò; làm trò mờ ám 搞笑 gǎo xiào gây cười; hài hước gào nói cho biết; kiện, tố cáo 告辞 gào cí cáo từ; xin phép ra về 告诫 gào jiè răn bảo; cảnh cáo 告示 gào shi thông cáo; cáo thị 告知 gào zhī báo cho biết; thông báo 告状 gào zhuàng mách tội; kiện cáo đặt; gác lại 戈壁 Gē bì sa mạc Gobi 疙瘩 gē da cục u; nốt sần; khúc mắc 歌剧 gē jù nhạc kịch; opera 搁浅 gē qiǎn mắc cạn; bế tắc giữa chừng 歌颂 gē sòng ca ngợi; tán tụng 歌舞 gē wǔ ca múa; ca hát nhảy múa 歌谣 gē yáo ca dao; dân ca; đồng dao 搁置 gē zhì gác lại; treo lại 鸽子 gē zi chim bồ câu 格格不入 gé gé bù rù lạc lõng; không hòa hợp 隔阂 gé hé khoảng cách; rào cản 格局 gé jú cục diện; bố cục; kết cấu 隔离 gé lí cách ly; tách biệt 阁楼 gé lóu gác xép; gác mái 格式 gé shì định dạng 革新 gé xīn đổi mới; cải tiến 格子 gé zi ô vuông; kẻ ca-rô 个案 gè àn trường hợp cá biệt 各抒己见 gè shū jǐ jiàn mỗi người nêu ý kiến riêng 个头儿 gè tóu r vóc dáng; tầm vóc 根基 gēn jī nền móng; nền tảng 跟进 gēn jìn theo sát; tiếp tục theo dõi 根深蒂固 gēn shēn dì gù ăn sâu bám rễ; cố hữu 根源 gēn yuán căn nguyên; nguồn gốc 根治 gēn zhì chữa tận gốc; giải quyết triệt để gēng cày; cày ruộng 耕地 gēng dì cày ruộng; đất canh tác 更改 gēng gǎi sửa đổi; thay đổi 更衣室 gēng yī shì phòng thay đồ 耕耘 gēng yún cày bừa; miệt mài lao động 更正 gēng zhèng đính chính; sửa lại 哽咽 gěng yè nghẹn ngào; nghẹn lời 耿直 gěng zhí ngay thẳng; thẳng thắn gōng cây cung; cong xuống gōng công lao; công (vật lý) gōng tấn công; chuyên nghiên cứu gōng cung cấp; cho dùng 公办 gōng bàn công lập; do nhà nước quản lý 供不应求 gōng bù yìng qiú cung không đủ cầu 功臣 gōng chén công thần; người có công lớn 公道 gōng dào công bằng; lẽ phải 功底 gōng dǐ nền tảng; căn bản 宫殿 gōng diàn cung điện 攻读 gōng dú theo học (chuyên ngành); chuyên tâm nghiên cứu 公费 gōng fèi do nhà nước chi trả; kinh phí nhà nước 公关 gōng guān quan hệ công chúng 攻关 gōng guān đột phá khó khăn; giải quyết vấn đề then chốt 工会 gōng huì công đoàn 工匠 gōng jiàng thợ thủ công; nghệ nhân 恭敬 gōng jìng cung kính; kính cẩn 攻克 gōng kè đánh chiếm; khắc phục 工科 gōng kē ngành kỹ thuật 公款 gōng kuǎn công quỹ; tiền công 功劳 gōng láo công lao; công trạng 公立 gōng lì công lập 功力 gōng lì công lực; trình độ 功利 gōng lì vụ lợi; lợi ích thực dụng 功率 gōng lǜ công suất 公墓 gōng mù nghĩa trang 供暖 gōng nuǎn cung cấp sưởi ấm; sưởi ấm 公仆 gōng pú công bộc 公顷 gōng qǐng héc ta 供求 gōng qiú cung cầu 公然 gōng rán công khai; ngang nhiên 公示 gōng shì công bố công khai; niêm yết 公式 gōng shì công thức 公事 gōng shì việc công 攻势 gōng shì thế tấn công; đợt công kích 宫廷 gōng tíng cung đình; triều đình 恭维 gōng wei tâng bốc; khen nịnh 公务 gōng wù công vụ 供需 gōng xū cung và cầu 供养 gōng yǎng nuôi dưỡng; phụng dưỡng 供应链 gōng yìng liàn chuỗi cung ứng 公用 gōng yòng công cộng; dùng chung 公约 gōng yuē công ước 公证 gōng zhèng công chứng 工整 gōng zhěng ngay ngắn; chỉn chu 公职 gōng zhí chức vụ nhà nước; công chức gǒng uốn cong hình vòm; chắp tay vái 供奉 gòng fèng thờ cúng; cúng bái 共和国 gòng hé guó nước cộng hòa 共鸣 gòng míng đồng cảm; cộng hưởng 共识 gòng shí đồng thuận; nhận thức chung 共同体 gòng tóng tǐ cộng đồng; khối chung 共性 gòng xìng tính chung; điểm chung gōu đánh dấu tích; gạch bỏ gōu cái móc; móc vào; dấu tích 勾结 gōu jié câu kết; thông đồng 勾勒 gōu lè phác họa; phác thảo 构建 gòu jiàn xây dựng; kiến tạo 够呛 gòu qiàng chịu không nổi; khó mà được 构思 gòu sī xây dựng ý tưởng; cấu tứ 构想 gòu xiǎng hình dung, phác thảo; ý tưởng 孤单 gū dān cô đơn; lẻ loi 孤儿 gū ér trẻ mồ côi 辜负 gū fù phụ lòng; phụ kỳ vọng 孤立 gū lì cô lập 孤零零 gū líng líng trơ trọi; lẻ loi một mình 孤陋寡闻 gū lòu guǎ wén kiến thức nông cạn; ít hiểu biết 姑且 gū qiě tạm thời; hãy tạm 估算 gū suàn ước tính cổ phiếu; luồng (lượng từ cho khói, mùi) 鼓动 gǔ dòng cổ động; kích động; xúi giục 古董 gǔ dǒng đồ cổ 股东 gǔ dōng cổ đông 股份 gǔ fèn cổ phần 骨干 gǔ gàn nòng cốt; cốt cán 骨骼 gǔ gé bộ xương; xương cốt 古怪 gǔ guài kỳ quái; quái lạ 古籍 gǔ jí sách cổ; thư tịch cổ 骨架 gǔ jià khung xương; bộ khung 古今中外 gǔ jīn zhōng wài xưa nay đông tây; mọi thời mọi nơi 股民 gǔ mín nhà đầu tư chứng khoán 古朴 gǔ pǔ cổ kính mộc mạc; giản dị cổ xưa 骨气 gǔ qì khí phách; khí tiết 谷物 gǔ wù ngũ cốc; hạt lương thực 骨折 gǔ zhé gãy xương cho nên; cũ, xưa; nguyên do thuê; mướn 固化 gù huà đông cứng lại; cố định hóa 顾及 gù jí để ý đến; quan tâm tới 顾虑 gù lǜ e ngại; băn khoăn 顾名思义 gù míng sī yì đúng như tên gọi; nghe tên là biết 顾全大局 gù quán dà jú vì đại cục; lo cho toàn cục 固然 gù rán tuy rằng; cố nhiên 雇佣 gù yōng thuê mướn; tuyển dụng 固有 gù yǒu vốn có; cố hữu 雇员 gù yuán nhân viên; người làm thuê 固执 gù zhí cố chấp; bảo thủ 雇主 gù zhǔ chủ thuê; người sử dụng lao động 瓜分 guā fēn chia cắt; xâu xé 刮目相看 guā mù xiāng kàn nể phục hẳn; nhìn bằng con mắt khác 瓜子 guā zǐ hạt dưa 寡妇 guǎ fu góa phụ; bà góa 挂钩 guà gōu móc nối; gắn kết; cái móc 挂念 guà niàn canh cánh trong lòng; lo nhớ 挂失 guà shī báo mất (giấy tờ) guāi ngoan; ngoan ngoãn 乖巧 guāi qiǎo ngoan ngoãn dễ thương; lanh lợi 拐杖 guǎi zhàng gậy chống; nạng 怪不得 guài bu de thảo nào; hèn chi 怪物 guài wu quái vật; kẻ quái dị 怪异 guài yì kỳ quái; quái dị 官兵 guān bīng sĩ quan và binh lính; quan binh 棺材 guān cai quan tài 观测 guān cè quan trắc; quan sát 观感 guān gǎn cảm nhận; ấn tượng 关节 guān jié khớp (xương); mấu chốt 官吏 guān lì quan lại; quan chức 官僚 guān liáo quan liêu; quan chức 观摩 guān mó tham quan học hỏi 关切 guān qiè quan tâm sâu sắc; lo lắng 关税 guān shuì thuế quan 官司 guān si vụ kiện; kiện tụng 关头 guān tóu thời khắc then chốt 观望 guān wàng nghe ngóng; chờ xem 关照 guān zhào chăm sóc; để mắt tới; dặn dò 管家 guǎn jiā quản gia 管教 guǎn jiào dạy dỗ; quản giáo 管辖 guǎn xiá cai quản; quản hạt 管用 guǎn yòng có tác dụng; hiệu quả guàn quen; nuông chiều guàn đổ; rót; tưới 贯彻 guàn chè quán triệt; thực hiện triệt để 贯穿 guàn chuān xuyên suốt; chạy dọc 灌溉 guàn gài tưới tiêu; tưới nước 惯例 guàn lì thông lệ; lệ thường 灌输 guàn shū truyền thụ; nhồi nhét 贯通 guàn tōng thông suốt; nối liền 罐头 guàn tou đồ hộp; lon 惯性 guàn xìng quán tính 光彩 guāng cǎi vẻ rực rỡ; vinh dự 光顾 guāng gù ghé thăm (mua hàng); chiếu cố 光滑 guāng huá trơn nhẵn; mịn màng 光环 guāng huán vầng hào quang 光辉 guāng huī rực rỡ; ánh hào quang 光缆 guāng lǎn cáp quang 光芒 guāng máng tia sáng; hào quang 光明磊落 guāng míng lěi luò quang minh chính đại; ngay thẳng 光盘 guāng pán đĩa CD; đĩa quang 光荣 guāng róng vinh quang; vẻ vang 光泽 guāng zé độ bóng; ánh bóng 广义 guǎng yì nghĩa rộng guī con rùa 瑰宝 guī bǎo bảo vật; báu vật 规格 guī gé quy cách; tiêu chuẩn 归根到底 guī gēn dào dǐ suy cho cùng; xét đến cùng 归结 guī jié quy về; tóm lại 归来 guī lái trở về 归纳 guī nà quy nạp; tổng kết 闺女 guī nü con gái; thiếu nữ 归属 guī shǔ thuộc về; sự quy thuộc 归宿 guī sù chốn về; bến đỗ 归于 guī yú thuộc về; quy về 规章 guī zhāng quy chế; quy định guǐ ma; quỷ 轨迹 guǐ jì quỹ đạo; dấu vết đường đi 诡计 guǐ jì quỷ kế; mưu gian 贵宾 guì bīn khách quý; thượng khách 桂花 guì huā hoa quế; hoa mộc 柜台 guì tái quầy; quầy giao dịch 贵族 guì zú quý tộc 滚动 gǔn dòng cuộn (màn hình); lăn 国防 guó fáng quốc phòng 国徽 guó huī quốc huy 国民 guó mín quốc dân; người dân cả nước 国土 guó tǔ lãnh thổ quốc gia; đất nước 国务院 Guó wù yuàn Quốc vụ viện; Bộ Ngoại giao Mỹ 国学 guó xué quốc học; học thuật cổ Trung Hoa 国有 guó yǒu thuộc nhà nước; quốc hữu guǒ bọc; quấn 果断 guǒ duàn quả quyết; dứt khoát 果真 guǒ zhēn quả nhiên; quả thật 过意不去 guò yì bù qù áy náy; ngại quá 过半 guò bàn quá nửa; hơn một nửa 过不去 guò bu qù làm khó dễ; không qua được 过错 guò cuò lỗi; sai lầm 过道 guò dào hành lang; lối đi 过关 guò guān qua ải; đạt yêu cầu 过奖 guò jiǎng quá khen 过境 guò jìng quá cảnh 过量 guò liàng quá liều; quá lượng 过滤 guò lǜ lọc; lọc bỏ 过剩 guò shèng dư thừa; quá dư 过失 guò shī sơ suất; lỗi lầm 过头 guò tóu quá mức; thái quá 过往 guò wǎng đã qua; qua lại 过问 guò wèn can thiệp; hỏi han đến 过瘾 guò yǐn đã ghiền; thỏa thích 过硬 guò yìng vững vàng; thành thạo 海报 hǎi bào áp phích; poster 海滨 hǎi bīn bờ biển; ven biển 海盗 hǎi dào hải tặc; cướp biển 海军 hǎi jūn hải quân 海量 hǎi liàng lượng cực lớn; tửu lượng cao 海绵 hǎi mián bọt biển; mút xốp 海滩 hǎi tān bãi biển 海豚 hǎi tún cá heo 海湾 hǎi wān vịnh biển; vịnh 海峡 hǎi xiá eo biển 海啸 hǎi xiào sóng thần 海运 hǎi yùn vận tải đường biển 海藻 hǎi zǎo rong biển; tảo biển 害虫 hài chóng sâu bọ có hại; côn trùng gây hại 骇人听闻 hài rén tīng wén kinh hoàng; gây chấn động 酣畅 hān chàng thỏa thích; sảng khoái 憨厚 hān hou thật thà; chất phác 酣睡 hān shuì ngủ say hán thư; công văn 寒带 hán dài hàn đới; vùng hàn đới 涵盖 hán gài bao gồm; bao quát 含糊 hán hu mơ hồ; mập mờ 含蓄 hán xù kín đáo; hàm súc 寒暄 hán xuān hàn huyên; chào hỏi xã giao 汉服 hàn fú Hán phục; trang phục Hán truyền thống 汗马功劳 hàn mǎ gōng láo công lao to lớn; công hãn mã 捍卫 hàn wèi bảo vệ; giữ vững 夯实 hāng shí đầm chặt; làm cho vững chắc 航海 háng hǎi đi biển; hàng hải 行家 háng jiā người trong nghề; chuyên gia 行列 háng liè hàng ngũ; đội ngũ 行情 háng qíng giá cả thị trường; tình hình thị trường 航天 háng tiān hàng không vũ trụ 航天员 háng tiān yuán phi hành gia 航行 háng xíng đi (tàu, máy bay); hành trình 航运 háng yùn vận tải đường biển 豪华 háo huá sang trọng; xa hoa 豪迈 háo mài hào hùng; phóng khoáng 好比 hǎo bǐ giống như; ví như 好歹 hǎo dǎi dù sao thì; hay dở 好受 hǎo shòu dễ chịu; thấy khá hơn 好说 hǎo shuō dễ thôi; không thành vấn đề 好似 hǎo sì giống như; tựa như 好心 hǎo xīn tốt bụng; lòng tốt 好意 hǎo yì thiện ý; hảo ý 好在 hǎo zài may mà; may là hào tiêu hao; hao phí 号称 hào chēng được mệnh danh là; tự xưng là 耗费 hào fèi tiêu tốn; hao phí 浩瀚 hào hàn mênh mông; bao la 浩劫 hào jié đại họa; thảm họa 好胜 hào shèng hiếu thắng 耗时 hào shí tốn thời gian ha ha (tiếng cười); ồ (thán từ) 呵护 hē hù chăm sóc chở che; nâng niu gì; sao hạt nhân; hạt (quả); thẩm tra 和蔼 hé ǎi hiền hòa; phúc hậu 何必 hé bì hà tất; cần gì phải 核查 hé chá kiểm tra; thẩm tra 合唱 hé chàng hợp xướng; đồng ca 何等 hé děng biết bao; thế nào 核电站 hé diàn zhàn nhà máy điện hạt nhân 核对 hé duì đối chiếu; kiểm tra 和好 hé hǎo làm lành; hòa giải 合乎 hé hū phù hợp với; hợp với 荷花 hé huā hoa sen 合伙 hé huǒ hùn vốn; hợp tác làm ăn 合计 hé jì tổng cộng; tính toán, cân nhắc 和解 hé jiě hòa giải; dàn xếp 何苦 hé kǔ việc gì phải khổ; hà cớ gì 何况 hé kuàng huống chi; huống hồ 禾苗 hé miáo mạ non; lúa non 和睦 hé mù hòa thuận; êm ấm 核能 hé néng năng lượng hạt nhân 河畔 hé pàn bên sông; bờ sông 和平共处 hé píng gòng chǔ chung sống hòa bình 和气 hé qi hòa nhã; niềm nở 和尚 hé shang hòa thượng; nhà sư 核实 hé shí xác minh; kiểm chứng 核桃 hé tao quả óc chó 核武器 hé wǔ qì vũ khí hạt nhân 合约 hé yuē hợp đồng; khế ước 何止 hé zhǐ đâu chỉ; không chỉ 合资 hé zī liên doanh; góp vốn chung 喝彩 hè cǎi hoan hô; reo hò tán thưởng 贺电 hè diàn điện chúc mừng 鹤立鸡群 hè lì jī qún nổi bật hơn hẳn; hạc giữa bầy gà 赫然 hè rán sừng sững hiện ra; sửng sốt 贺信 hè xìn thư chúc mừng 黑客 hēi kè tin tặc; hacker 黑马 hēi mǎ ngựa ô; nhân tố bất ngờ 黑名单 hēi míng dān danh sách đen 恨不得 hèn bu de chỉ muốn; hận không thể hēng ngân nga; rên hừ hừ 横向 héng xiàng theo chiều ngang; ngang 恒星 héng xīng ngôi sao (định tinh); định tinh hōng xua đuổi; đuổi đi hōng nướng; hong; sấy 烘焙 hōng bèi nướng bánh; sấy 轰动 hōng dòng gây chấn động; gây xôn xao 烘干 hōng gān sấy khô; hong khô 哄堂大笑 hōng táng dà xiào cả phòng cười ồ 烘托 hōng tuō làm nổi bật; tôn lên 轰炸 hōng zhà ném bom; oanh tạc 宏观 hóng guān vĩ mô 红火 hóng huǒ phát đạt; hưng thịnh 红利 hóng lì cổ tức; tiền thưởng 洪亮 hóng liàng vang; sang sảng 红扑扑 hóng pū pū đỏ ửng; hồng hào 红润 hóng rùn hồng hào 红薯 hóng shǔ khoai lang 宏伟 hóng wěi hùng vĩ; hoành tráng 弘扬 hóng yáng phát huy; quảng bá hǒng dỗ dành; lừa phỉnh 喉咙 hóu lóng cổ họng hǒu gầm; rống 后备 hòu bèi dự bị; dự phòng 后备箱 hòu bèi xiāng cốp xe 厚道 hòu dao đôn hậu; tử tế thật thà 后盾 hòu dùn chỗ dựa; hậu thuẫn 后顾之忧 hòu gù zhī yōu nỗi lo hậu phương; mối lo phía sau 后勤 hòu qín hậu cần 后世 hòu shì đời sau; hậu thế 后台 hòu tái hậu trường; chỗ dựa phía sau 后续 hòu xù tiếp theo; tiếp nối 候选人 hòu xuǎn rén ứng cử viên 后裔 hòu yì hậu duệ; con cháu 后遗症 hòu yí zhèng di chứng gọi; hô to; thở ra 呼唤 hū huàn gọi; cất tiếng gọi 呼救 hū jiù kêu cứu 忽冷忽热 hū lěng hū rè lúc nóng lúc lạnh; thất thường 呼声 hū shēng tiếng kêu gọi; nguyện vọng chung 呼啸 hū xiào rít lên; gào rú 呼应 hū yìng hô ứng; hưởng ứng 忽悠 hū you lừa gạt; dụ dỗ 呼吁 hū yù kêu gọi; lời kêu gọi dán; mờ nhòe 狐狸 hú li con cáo; cáo 胡乱 hú luàn bừa bãi; tùy tiện 胡闹 hú nào quậy phá; làm loạn 湖泊 hú pō hồ; hồ nước 胡说 hú shuō nói bậy; nói nhảm 胡思乱想 hú sī luàn xiǎng nghĩ vẩn vơ; nghĩ lung tung 糊涂 hú tu hồ đồ; lú lẫn bảo vệ; che chở 互补 hù bǔ bổ sung cho nhau 护理 hù lǐ chăm sóc; điều dưỡng 花瓣 huā bàn cánh hoa 花卉 huā huì hoa cỏ; cây cảnh 花蕾 huā lěi nụ hoa 花纹 huā wén hoa văn 花样 huā yàng kiểu, mẫu mã; trò, chiêu trò 划不来 huá bu lái không đáng; không bõ 划得来 huá de lái đáng; bõ công 滑稽 huá jī hài hước; buồn cười 华丽 huá lì lộng lẫy; hoa lệ 华侨 Huá qiáo Hoa kiều 哗然 huá rán xôn xao; náo động 华人 Huá rén người Hoa 划算 huá suàn đáng đồng tiền; hời 滑梯 huá tī cầu trượt 华裔 Huá yì người gốc Hoa 画册 huà cè sách tranh; tập tranh 化肥 huà féi phân bón hóa học 化解 huà jiě hóa giải; giải tỏa 画龙点睛 huà lóng diǎn jīng họa long điểm nhãn; nét chấm phá quyết định 化身 huà shēn hóa thân; hiện thân 画蛇添足 huà shé tiān zú vẽ rắn thêm chân; làm việc thừa 划时代 huà shí dài mang tính thời đại; mở ra thời đại mới 化险为夷 huà xiǎn wéi yí biến nguy thành an 化验 huà yàn xét nghiệm; hóa nghiệm 话语 huà yǔ lời nói; diễn ngôn 怀抱 huái bào ôm ấp; vòng tay 怀旧 huái jiù hoài niệm; hoài cổ 槐树 huái shù cây hòe 欢呼 huān hū reo hò; hoan hô 欢聚 huān jù sum họp vui vẻ; tụ họp 欢快 huān kuài vui tươi; vui vẻ 欢声笑语 huān shēng xiào yǔ tiếng cười nói rộn ràng 环比 huán bǐ so với kỳ trước 环球 huán qiú toàn cầu; vòng quanh thế giới 环绕 huán rào bao quanh; vây quanh huǎn chậm; hoãn 缓和 huǎn hé làm dịu; hòa hoãn 焕发 huàn fā rạng rỡ; bừng sáng 幻觉 huàn jué ảo giác 唤起 huàn qǐ gợi lên; khơi dậy 换取 huàn qǔ đổi lấy 焕然一新 huàn rán yī xīn đổi mới hoàn toàn; mới mẻ hẳn 唤醒 huàn xǐng đánh thức; thức tỉnh 幻影 huàn yǐng ảo ảnh; bóng ma huāng hoang vu; bỏ hoang huāng hoảng; luống cuống 荒诞 huāng dàn hoang đường; quái đản 荒凉 huāng liáng hoang vắng; hiu quạnh 慌乱 huāng luàn hoảng loạn; rối loạn 慌忙 huāng máng vội vàng; hối hả 荒谬 huāng miù phi lý; lố bịch 荒唐 huāng táng hoang đường; vô lý 慌张 huāng zhāng hoảng hốt; luống cuống 皇宫 huáng gōng hoàng cung; cung điện 皇后 huáng hòu hoàng hậu 黄昏 huáng hūn hoàng hôn; chạng vạng 皇上 huáng shang hoàng thượng 皇室 huáng shì hoàng tộc; hoàng thất huàng lắc, lay; lang thang 谎话 huǎng huà lời nói dối; lời bịa đặt 恍然大悟 huǎng rán dà wù bỗng chợt hiểu ra; sực tỉnh ngộ 谎言 huǎng yán lời nói dối 晃荡 huàng dang chòng chành; lắc lư 辉煌 huī huáng huy hoàng; rực rỡ 挥霍 huī huò tiêu xài hoang phí; phung phí 挥舞 huī wǔ vung; khua (tay) 回避 huí bì né tránh; lảng tránh 回归 huí guī trở về; quay lại 回合 huí hé hiệp; vòng (đấu) 回馈 huí kuì phản hồi; đền đáp 回落 huí luò giảm trở lại; hạ xuống 回升 huí shēng tăng trở lại; phục hồi 回首 huí shǒu nhìn lại quá khứ; ngoảnh đầu lại 回味 huí wèi nghiền ngẫm; dư vị 回想 huí xiǎng nhớ lại; hồi tưởng 回忆录 huí yì lù hồi ký 回应 huí yìng hồi đáp; phản hồi huǐ phá hủy; hủy hoại; phỉ báng 悔恨 huǐ hèn hối hận; ăn năn 毁坏 huǐ huài phá hoại; làm hư hại 毁灭 huǐ miè hủy diệt; tiêu diệt 会场 huì chǎng hội trường; nơi họp 汇合 huì hé hợp lưu; hội tụ 汇集 huì jí tập hợp; thu thập 汇聚 huì jù tụ hội; quy tụ 贿赂 huì lù hối lộ; đút lót 会面 huì miàn gặp mặt 绘声绘色 huì shēng huì sè sinh động như thật; kể sống động 会谈 huì tán hội đàm 会晤 huì wù hội kiến; gặp gỡ 会意 huì yì hiểu ý; tỏ ý hiểu 会诊 huì zhěn hội chẩn 绘制 huì zhì vẽ; lập bản vẽ hūn ngất, choáng; mê muội hūn đồ mặn (thịt cá) 昏迷 hūn mí hôn mê 婚纱 hūn shā váy cưới; áo cưới 浑身 hún shēn toàn thân; khắp người 混淆 hùn xiáo lẫn lộn; đánh đồng 混浊 hùn zhuó vẩn đục; đục ngầu huò thoáng đãng; miễn trừ 豁出去 huō chu qu liều mình; bất chấp tất cả 活该 huó gāi đáng đời; đáng kiếp 活期 huó qī không kỳ hạn (tiền gửi) 火爆 huǒ bào sôi động; ăn khách; nóng nảy 火候 huǒ hou độ lửa; mức thành thục 火花 huǒ huā tia lửa 火箭 huǒ jiàn tên lửa 火炬 huǒ jù ngọn đuốc; đuốc 火辣辣 huǒ là là nóng rát; bỏng rát; nóng nảy 火热 huǒ rè nóng bỏng; sôi nổi; nồng nhiệt 火山 huǒ shān núi lửa 伙食 huǒ shí cơm nước; khẩu phần ăn 火速 huǒ sù cấp tốc; hỏa tốc 火腿 huǒ tuǐ giăm bông 火焰 huǒ yàn ngọn lửa 豁达 huò dá phóng khoáng; rộng lượng 或多或少 huò duō huò shǎo ít nhiều; nhiều hay ít 祸害 huò hài tai họa; gây hại 获悉 huò xī được biết; hay tin 货运 huò yùn vận chuyển hàng hóa; vận tải hàng tích lũy; tích số (toán) 基本功 jī běn gōng kỹ năng cơ bản; công phu cơ bản 机舱 jī cāng khoang máy bay 基层 jī céng cơ sở; cấp cơ sở 激荡 jī dàng dậy sóng; cuộn trào 积淀 jī diàn tích tụ; sự tích lũy 机动 jī dòng linh hoạt; cơ giới 肌肤 jī fū da; làn da 机关 jī guān cơ quan (tổ chức); cơ cấu máy móc 激光 jī guāng tia laser 激化 jī huà làm gay gắt thêm; làm trầm trọng hơn 激活 jī huó kích hoạt 基建 jī jiàn xây dựng cơ bản; hạ tầng 基金会 jī jīn huì quỹ (tổ chức); hội bảo trợ 机灵 jī ling lanh lợi; nhanh nhẹn 机密 jī mì cơ mật; tối mật 激起 jī qǐ khơi dậy; làm dấy lên 激素 jī sù hormone; nội tiết tố 讥笑 jī xiào chế giễu; cười nhạo 畸形 jī xíng dị dạng; méo mó; mất cân đối 积蓄 jī xù tích lũy; tiền tiết kiệm 基于 jī yú dựa trên; căn cứ vào 积攒 jī zǎn tích cóp; dành dụm 激增 jī zēng tăng vọt; tăng mạnh 机智 jī zhì nhanh trí; tháo vát 基准 jī zhǔn chuẩn mực; tiêu chuẩn tức là; ngay lập tức 级别 jí bié cấp bậc; cấp độ 急促 jí cù gấp gáp; dồn dập 极度 jí dù cực độ; vô cùng 嫉妒 jí dù ghen tị; đố kỵ 急功近利 jí gōng jìn lì ham lợi trước mắt; nóng vội cầu lợi 籍贯 jí guàn nguyên quán; quê quán 集会 jí huì tụ họp; hội họp 急剧 jí jù đột ngột; nhanh chóng 即可 jí kě là được; là xong 吉利 jí lì may mắn; cát tường 极力 jí lì ra sức; hết sức 急迫 jí pò cấp bách; gấp rút 汲取 jí qǔ hấp thu; rút ra 即日 jí rì ngay hôm nay; kể từ hôm nay 即时 jí shí tức thời; ngay lập tức 集市 jí shì chợ phiên; chợ 棘手 jí shǒu hóc búa; nan giải 集思广益 jí sī guǎng yì góp trí tuệ tập thể; tập hợp ý kiến 吉他 jí tā đàn ghi-ta 极限 jí xiàn giới hạn; cực hạn 吉祥物 jí xiáng wù linh vật 急性 jí xìng cấp tính 急于 jí yú nôn nóng; vội vàng muốn 急于求成 jí yú qiú chéng nóng vội cầu thành; muốn thành công nhanh 急躁 jí zào nóng nảy; nóng vội 及早 jí zǎo sớm; càng sớm càng tốt 急中生智 jí zhōng shēng zhì nhanh trí ứng biến; cấp trí sinh mưu 集装箱 jí zhuāng xiāng container; thùng hàng 集资 jí zī góp vốn; huy động vốn 脊梁 jǐ liáng xương sống; cột trụ 挤压 jǐ yā ép; chèn ép tính toán; mưu kế; đồng hồ đo kiêng kỵ; ghen ghét chế phẩm (thuốc); thang (lượng từ cho thuốc) tiếp tục; kế thừa cúng tế; tế và; cùng với 继而 jì ér tiếp đó; rồi thì 计策 jì cè kế sách; mưu kế 祭奠 jì diàn cúng viếng; tưởng niệm 忌妒 jì du ghen tị; đố kỵ 继父 jì fù cha dượng; bố dượng 记号 jì hao ký hiệu; dấu hiệu 忌讳 jì huì kiêng kỵ; điều cấm kỵ 计较 jì jiào so đo; tính toán thiệt hơn 寂静 jì jìng tĩnh lặng; yên lặng 忌口 jì kǒu kiêng ăn; kiêng khem 剂量 jì liàng liều lượng 继母 jì mǔ mẹ kế 纪念碑 jì niàn bēi đài tưởng niệm; bia tưởng niệm 纪实 jì shí ghi chép thực tế; phóng sự 祭祀 jì sì cúng tế; tế lễ 寄托 jì tuō gửi gắm; ký thác 迹象 jì xiàng dấu hiệu; biểu hiện 绩效 jì xiào hiệu quả công việc; thành tích 记性 jì xing trí nhớ 纪要 jì yào biên bản tóm tắt; kỷ yếu 记忆犹新 jì yì yóu xīn còn nhớ như in; nhớ rõ mồn một 家伙 jiā huo gã; thằng cha 家教 jiā jiào gia sư; giáo dục gia đình 佳节 jiā jié ngày lễ; dịp lễ tết 加紧 jiā jǐn đẩy mạnh; khẩn trương 家境 jiā jìng gia cảnh; hoàn cảnh gia đình 加盟 jiā méng gia nhập; nhượng quyền 嘉年华 jiā nián huá lễ hội carnival; hội hóa trang 家禽 jiā qín gia cầm 家世 jiā shì gia thế; xuất thân 佳肴 jiā yáo món ngon; cao lương mỹ vị 家用 jiā yòng dùng trong gia đình; chi tiêu gia đình 家喻户晓 jiā yù hù xiǎo ai ai cũng biết; nổi tiếng khắp nơi 夹杂 jiā zá xen lẫn; lẫn lộn 家政 jiā zhèng việc nhà; gia chánh 加之 jiā zhī thêm vào đó; hơn nữa 夹子 jiā zi cái kẹp; cặp tài liệu 家族 jiā zú gia tộc; dòng họ 假定 jiǎ dìng giả định 假冒 jiǎ mào giả mạo; mạo danh 假使 jiǎ shǐ nếu như; giả sử 假装 jiǎ zhuāng giả vờ jià lái (xe); điều khiển 架势 jià shi tư thế; dáng vẻ 价位 jià wèi mức giá 驾驭 jià yù điều khiển; làm chủ 价值观 jià zhí guān quan niệm giá trị; hệ giá trị 嫁妆 jià zhuang của hồi môn 架子 jià zi cái giá, kệ; sự kênh kiệu jiān kiêm nhiệm; kiêm jiān rán; chiên 煎熬 jiān áo giày vò; dằn vặt; khổ sở 监察 jiān chá giám sát; thanh tra 尖端 jiān duān đỉnh cao; tiên tiến nhất; đầu nhọn 肩负 jiān fù gánh vác 兼顾 jiān gù chu toàn cả hai; cân đối cả hai 监管 jiān guǎn giám sát quản lý; quản lý 坚果 jiān guǒ quả hạch; các loại hạt 监护 jiān hù giám hộ 艰巨 jiān jù gian nan; nặng nề (nhiệm vụ) 监控 jiān kòng giám sát; theo dõi 歼灭 jiān miè tiêu diệt; quét sạch 坚韧 jiān rèn dai bền; kiên cường 兼任 jiān rèn kiêm nhiệm; kiêm chức 兼容 jiān róng tương thích 尖锐 jiān ruì sắc bén; gay gắt 坚实 jiān shí vững chắc; chắc chắn 监视 jiān shì theo dõi; giám sát 坚守 jiān shǒu giữ vững; kiên trì bám trụ 艰险 jiān xiǎn gian nan hiểm trở 坚信 jiān xìn tin chắc; tin tưởng vững chắc 监狱 jiān yù nhà tù; nhà giam 奸诈 jiān zhà gian trá; xảo quyệt jiǎn chọn; nhặt 剪彩 jiǎn cǎi cắt băng khánh thành 检察 jiǎn chá kiểm sát; điều tra 简称 jiǎn chēng gọi tắt; tên viết tắt 简短 jiǎn duǎn ngắn gọn; vắn tắt 减负 jiǎn fù giảm gánh nặng 剪辑 jiǎn jí dựng phim; biên tập (phim) 简洁 jiǎn jié ngắn gọn; súc tích 简练 jiǎn liàn cô đọng; súc tích 简陋 jiǎn lòu sơ sài; tồi tàn 减免 jiǎn miǎn miễn giảm 检讨 jiǎn tǎo tự kiểm điểm; rà soát lại 简体字 jiǎn tǐ zì chữ giản thể 减退 jiǎn tuì suy giảm; giảm sút 简要 jiǎn yào tóm tắt; sơ lược 简易 jiǎn yì đơn giản; giản tiện jiàn rẻ mạt; hèn hạ jiàn bắn tóe; văng ra 鉴别 jiàn bié phân biệt; giám định 间谍 jiàn dié gián điệp 间断 jiàn duàn gián đoạn; đứt quãng 见多识广 jiàn duō shí guǎng hiểu rộng biết nhiều; từng trải 见解 jiàn jiě kiến giải; quan điểm 见利忘义 jiàn lì wàng yì thấy lợi quên nghĩa 健美 jiàn měi khỏe đẹp; thể hình 见仁见智 jiàn rén jiàn zhì mỗi người một ý 鉴赏 jiàn shǎng thưởng thức; thẩm định 见识 jiàn shi hiểu biết; kiến thức 建树 jiàn shù đóng góp; thành tựu 践踏 jiàn tà giày xéo; chà đạp 见外 jiàn wài khách sáo 见闻 jiàn wén điều tai nghe mắt thấy; kiến văn 间隙 jiàn xì khe hở; khoảng trống 见效 jiàn xiào có hiệu quả; thấy hiệu quả 间歇 jiàn xiē ngắt quãng; quãng nghỉ 见义勇为 jiàn yì yǒng wéi ra tay nghĩa hiệp; thấy việc nghĩa thì làm 鉴于 jiàn yú xét thấy; căn cứ vào 见证 jiàn zhèng chứng kiến; nhân chứng 健壮 jiàn zhuàng khỏe mạnh; cường tráng jiāng gừng jiāng cứng đờ; bế tắc 僵化 jiāng huà cứng nhắc; xơ cứng 将就 jiāng jiu tạm chấp nhận; miễn cưỡng dùng 僵局 jiāng jú bế tắc; thế giằng co 江山 jiāng shān giang sơn; non sông 僵硬 jiāng yìng cứng đờ; cứng nhắc jiǎng mái chèo 奖杯 jiǎng bēi cúp (giải thưởng) 讲理 jiǎng lǐ biết điều; nói lý lẽ 奖赏 jiǎng shǎng phần thưởng; khen thưởng 奖项 jiǎng xiàng giải thưởng; hạng mục giải 降临 jiàng lín ập đến; giáng xuống jiāo cháy khét; lo lắng 交叉 jiāo chā giao nhau; cắt chéo 交代 jiāo dài dặn dò; bàn giao; khai báo 交锋 jiāo fēng giao chiến; đọ sức 交付 jiāo fù giao; bàn giao; giao nộp 娇惯 jiāo guàn nuông chiều; chiều hư 交互 jiāo hù tương tác; qua lại 交集 jiāo jí đan xen (cảm xúc); điểm chung 焦急 jiāo jí sốt ruột; lo lắng 交界 jiāo jiè giáp ranh; ranh giới chung 交接 jiāo jiē bàn giao; tiếp giáp 交纳 jiāo nà nộp (thuế, phí) 胶囊 jiāo náng viên nang; viên con nhộng 娇气 jiāo qì nhõng nhẽo; yếu ớt 交情 jiāo qing tình bạn; tình thân 交涉 jiāo shè đàm phán; thương lượng 礁石 jiāo shí đá ngầm; rạn đá 交替 jiāo tì luân phiên; thay phiên nhau 交头接耳 jiāo tóu jiē ěr ghé tai thì thầm; rì rầm to nhỏ 交响乐 jiāo xiǎng yuè nhạc giao hưởng 郊游 jiāo yóu đi chơi ngoại ô; dã ngoại 焦躁 jiāo zào nôn nóng; bồn chồn 交织 jiāo zhī đan xen; hòa quyện jiáo nhai jiǎo xoắn; vắt; treo cổ jiǎo khuấy; quấy rối jiǎo nộp; giao nộp 搅拌 jiǎo bàn khuấy; trộn đều 狡猾 jiǎo huá xảo quyệt; gian xảo 缴纳 jiǎo nà nộp (thuế, phí); đóng 脚踏实地 jiǎo tà shí dì thực tế, chắc chắn; làm việc thiết thực 侥幸 jiǎo xìng may mắn; ăn may 矫正 jiǎo zhèng chỉnh sửa; uốn nắn 叫板 jiào bǎn thách thức; khiêu chiến 轿车 jiào chē xe con; ô tô con 叫好 jiào hǎo hoan hô; tán thưởng 较劲 jiào jìn ganh đua; cố sức hơn thua 教科书 jiào kē shū sách giáo khoa 较量 jiào liàng so tài; đọ sức 教条 jiào tiáo giáo điều 教养 jiào yǎng nuôi dạy; sự giáo dưỡng jiē đều; tất cả jiē vạch trần; lột, giở ra 接二连三 jiē èr lián sān liên tiếp; hết cái này đến cái khác 接班 jiē bān tiếp ca; kế nhiệm 接班人 jiē bān rén người kế nhiệm; người kế tục 阶层 jiē céng tầng lớp 皆大欢喜 jiē dà huān xǐ mọi người đều vui vẻ; vui vẻ cả làng 揭发 jiē fā tố giác; vạch trần 街坊 jiē fāng hàng xóm; láng giềng 接轨 jiē guǐ hòa nhập; bắt nhịp, kết nối 阶级 jiē jí giai cấp 接济 jiē jì chu cấp; trợ giúp 接见 jiē jiàn tiếp kiến; tiếp đón 接力 jiē lì tiếp sức 揭露 jiē lù phanh phui; vạch trần 接纳 jiē nà tiếp nhận; kết nạp 揭示 jiē shì hé lộ; làm sáng tỏ 接手 jiē shǒu tiếp quản; nhận lấy 接替 jiē tì thay thế; tiếp nhiệm 阶梯 jiē tī bậc thang; nấc thang 揭晓 jiē xiǎo công bố (kết quả) jié cướp; tai kiếp jié cắt đứt; chặn lại; đoạn 洁白 jié bái trắng tinh; trắng muốt 劫持 jié chí bắt cóc; khống chế (máy bay) 节俭 jié jiǎn tiết kiệm; cần kiệm 洁净 jié jìng sạch sẽ; tinh khiết 捷径 jié jìng đường tắt; lối tắt 结晶 jié jīng kết tinh; tinh thể; thành quả 竭尽全力 jié jìn quán lì dốc hết sức lực; dốc toàn lực 结局 jié jú kết cục; kết thúc 竭力 jié lì dốc sức; hết sức 节气 jié qi tiết khí (trong năm) 截然不同 jié rán bù tóng hoàn toàn khác nhau 结识 jié shí làm quen; kết giao 结算 jié suàn quyết toán; thanh toán 节衣缩食 jié yī suō shí thắt lưng buộc bụng 节制 jié zhì tiết chế; kiềm chế 解除 jiě chú hủy bỏ; dỡ bỏ 解雇 jiě gù sa thải 解救 jiě jiù giải cứu; cứu thoát 解渴 jiě kě giải khát 解剖 jiě pōu giải phẫu; mổ xẻ 解散 jiě sàn giải tán; giải thể 解体 jiě tǐ tan rã; giải thể 解脱 jiě tuō thoát khỏi; giải thoát 解围 jiě wéi giải vây; gỡ bí 解析 jiě xī phân tích; giải thích 解约 jiě yuē hủy hợp đồng jiè cai, bỏ; nhẫn (đeo tay) jiè ranh giới; giới (lĩnh vực) 戒备 jiè bèi đề phòng; canh phòng 界定 jiè dìng xác định ranh giới; định nghĩa 借口 jiè kǒu cái cớ; viện cớ 介入 jiè rù can thiệp; xen vào 届时 jiè shí đến lúc đó; khi đó 借条 jiè tiáo giấy vay nợ 界限 jiè xiàn giới hạn; ranh giới 界线 jiè xiàn đường ranh giới 介意 jiè yì bận tâm; để bụng 借用 jiè yòng mượn dùng; vay mượn (ý tưởng) 介于 jiè yú nằm giữa; ở khoảng giữa jīn gân; gân cơ 禁不住 jīn bu zhù không nhịn được; không chịu nổi 津津有味 jīn jīn yǒu wèi say sưa; thích thú 紧凑 jǐn còu chặt chẽ; gọn gàng 紧迫 jǐn pò cấp bách; khẩn trương 锦旗 jǐn qí cờ thi đua; cờ lụa (phần thưởng) 紧缺 jǐn quē khan hiếm; thiếu hụt 锦上添花 jǐn shàng tiān huā như gấm thêm hoa; tốt lại càng tốt 紧缩 jǐn suō thắt chặt; cắt giảm 尽早 jǐn zǎo càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể jìn sức lực; hứng thú 进程 jìn chéng tiến trình; quá trình 进攻 jìn gōng tấn công; tiến công 晋级 jìn jí lên hạng; vào vòng trong 禁忌 jìn jì cấm kỵ; kiêng kỵ 进军 jìn jūn tiến quân; tiến vào (thị trường) 浸泡 jìn pào ngâm; ngâm nước 尽情 jìn qíng thỏa thích; thoải mái 进取 jìn qǔ cầu tiến; phấn đấu vươn lên 禁区 jìn qū khu vực cấm; vùng cấm 晋升 jìn shēng thăng chức; thăng tiến 尽头 jìn tóu điểm cuối; tận cùng 劲头 jìn tóu hăng hái; khí thế 进修 jìn xiū tu nghiệp; bồi dưỡng nâng cao jīng thân cây; cuống jīng trải qua; kinh (sách); kinh tuyến jīng tinh túy; tinh thông jīng cá voi 精打细算 jīng dǎ xì suàn tính toán chi li; chi tiêu tằn tiện 惊动 jīng dòng làm kinh động; quấy rầy 经度 jīng dù kinh độ 精度 jīng dù độ chính xác 经费 jīng fèi kinh phí 精华 jīng huá tinh hoa; tinh túy 惊慌 jīng huāng hoảng sợ; hoảng hốt 惊慌失措 jīng huāng shī cuò hoảng loạn mất bình tĩnh; cuống cuồng 荆棘 jīng jí gai góc; bụi gai 精简 jīng jiǎn tinh giản; tinh gọn 兢兢业业 jīng jīng yè yè cần mẫn; tận tụy 经久不息 jīng jiǔ bù xī kéo dài không dứt; vang mãi không dứt 精练 jīng liàn cô đọng; súc tích 经贸 jīng mào kinh tế thương mại 精密 jīng mì chính xác; tinh vi 精妙 jīng miào tinh xảo; tuyệt diệu 精明 jīng míng tinh khôn; lanh lợi 精疲力竭 jīng pí lì jié kiệt sức; mệt lử 精品 jīng pǐn hàng cao cấp; sản phẩm tinh xảo 惊奇 jīng qí kinh ngạc; ngạc nhiên 精巧 jīng qiǎo tinh xảo; khéo léo 精神病 jīng shén bìng bệnh tâm thần 经受 jīng shòu chịu đựng; trải qua 精髓 jīng suǐ tinh túy; cốt lõi 惊叹 jīng tàn thán phục; kinh ngạc 惊天动地 jīng tiān dòng dì kinh thiên động địa 精细 jīng xì tỉ mỉ; tinh tế 惊吓 jīng xià làm giật mình; dọa sợ 惊险 jīng xiǎn gay cấn; mạo hiểm 惊心动魄 jīng xīn dòng pò hồi hộp nghẹt thở; rùng rợn 晶莹 jīng yíng long lanh; trong suốt 精英 jīng yīng tinh anh; tinh hoa 精益求精 jīng yì qiú jīng không ngừng hoàn thiện; cầu toàn 精湛 jīng zhàn điêu luyện; tinh xảo 警报 jǐng bào báo động; cảnh báo 井底之蛙 jǐng dǐ zhī wā ếch ngồi đáy giếng; người thiển cận 警戒 jǐng jiè cảnh giới; canh phòng 警犬 jǐng quǎn chó nghiệp vụ 警示 jǐng shì cảnh báo; răn đe 警惕 jǐng tì cảnh giác; đề phòng 警钟 jǐng zhōng chuông báo động; hồi chuông cảnh tỉnh jìng không ngờ; thế mà; lại jìng kính trọng; kính mời 敬爱 jìng ài kính yêu 敬而远之 jìng ér yuǎn zhī kính nhi viễn chi; kính trọng mà giữ khoảng cách 境地 jìng dì hoàn cảnh; tình cảnh 净化 jìng huà thanh lọc; làm sạch 竞技 jìng jì thi đấu; thi tài 境界 jìng jiè cảnh giới; ranh giới 敬礼 jìng lǐ chào (kiểu nhà binh); kính chào 境内 jìng nèi trong nước; trong lãnh thổ 敬佩 jìng pèi khâm phục; kính phục 敬请 jìng qǐng kính mời; trân trọng đề nghị 境外 jìng wài ngoài nước; ngoài lãnh thổ 敬畏 jìng wèi kính sợ; kính nể 竞相 jìng xiāng đua nhau; tranh nhau 竞选 jìng xuǎn tranh cử; vận động tranh cử 敬业 jìng yè tận tâm với công việc 敬意 jìng yì lòng kính trọng 境遇 jìng yù cảnh ngộ; hoàn cảnh 径直 jìng zhí đi thẳng; thẳng 静止 jìng zhǐ đứng yên; tĩnh tại 敬重 jìng zhòng kính trọng 窘迫 jiǒng pò lúng túng; khốn đốn jiū túm; nắm chặt kéo 纠缠 jiū chán quấy rầy; dây dưa 酒楼 jiǔ lóu nhà hàng; tửu lâu 久违 jiǔ wéi lâu rồi không gặp 久仰 jiǔ yǎng hân hạnh được gặp; ngưỡng mộ đã lâu 就餐 jiù cān dùng bữa; ăn cơm 就此 jiù cǐ đến đây; từ đó 就地 jiù dì tại chỗ; ngay tại chỗ 救济 jiù jì cứu trợ; cứu tế 就近 jiù jìn ở gần; gần đây 就任 jiù rèn nhậm chức 救死扶伤 jiù sǐ fú shāng cứu chữa người bị nạn 就绪 jiù xù sẵn sàng; đâu vào đấy 就医 jiù yī đi khám bệnh; đi chữa bệnh 就诊 jiù zhěn đi khám bệnh 就职 jiù zhí nhậm chức; nhận chức 救治 jiù zhì cứu chữa; cấp cứu 就座 jiù zuò vào chỗ ngồi; an tọa 居安思危 jū ān sī wēi sống yên nhớ lúc nguy; phòng khi bất trắc 居高不下 jū gāo bù xià vẫn ở mức cao 鞠躬 jū gōng cúi chào 拘留 jū liú tạm giam; câu lưu 拘束 jū shù gò bó; ngượng ngập 局部 jú bù cục bộ; một phần 局势 jú shì cục diện; tình hình 举报 jǔ bào tố giác; tố cáo 举措 jǔ cuò biện pháp; động thái 咀嚼 jǔ jué nhai; ngẫm nghĩ 举棋不定 jǔ qí bù dìng do dự; lưỡng lự 沮丧 jǔ sàng chán nản; ủ rũ 举世瞩目 jǔ shì zhǔ mù cả thế giới chú ý 举一反三 jǔ yī fǎn sān suy một ra ba 举止 jǔ zhǐ cử chỉ; tác phong 举重 jǔ zhòng cử tạ 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng có vai trò then chốt 剧变 jù biàn biến đổi mạnh mẽ; thay đổi dữ dội 巨额 jù é khoản tiền khổng lồ; số tiền lớn 聚焦 jù jiāo tập trung vào; lấy nét 聚精会神 jù jīng huì shén tập trung cao độ; chăm chú 剧目 jù mù vở diễn; danh mục vở diễn 剧情 jù qíng cốt truyện; nội dung phim 巨人 jù rén người khổng lồ 巨头 jù tóu ông lớn; ông trùm 据悉 jù xī theo tin cho biết; được biết 捐献 juān xiàn quyên góp; hiến tặng 卷入 juǎn rù bị cuốn vào; dính líu jué tuyệt đối; dứt tuyệt; tuyệt chủng 绝技 jué jì tuyệt kỹ; ngón nghề điêu luyện 绝迹 jué jì tuyệt tích; biến mất 倔强 jué jiàng cứng đầu; ngoan cố 崛起 jué qǐ trỗi dậy; vươn lên 诀窍 jué qiào bí quyết; mẹo 觉悟 jué wù giác ngộ; nhận thức 觉醒 jué xǐng thức tỉnh 决议 jué yì nghị quyết 绝缘 jué yuán cách điện; cách ly hẳn 抉择 jué zé lựa chọn; quyết định chọn 角逐 jué zhú tranh giành; cạnh tranh juè cộc cằn; ương ngạnh jūn đều; đồng đều 军官 jūn guān sĩ quan 均衡 jūn héng cân bằng; cân đối 军舰 jūn jiàn tàu chiến; chiến hạm 军事 jūn shì quân sự 君子 jūn zǐ người quân tử; bậc quân tử jùn đẹp trai; tuấn tú 竣工 jùn gōng hoàn công; hoàn thành công trình 骏马 jùn mǎ tuấn mã; ngựa tốt 俊俏 jùn qiào xinh xắn; tuấn tú lanh lợi 卡车 kǎ chē xe tải 卡通 kǎ tōng phim hoạt hình; hoạt hình 开办 kāi bàn mở (cơ sở); thành lập 开采 kāi cǎi khai thác (khoáng sản) 开场 kāi chǎng mở màn; bắt đầu 开场白 kāi chǎng bái lời mở đầu; lời dẫn nhập 开除 kāi chú đuổi việc; khai trừ 开动 kāi dòng khởi động; cho chạy 开发区 kāi fā qū khu phát triển 开发商 kāi fā shāng chủ đầu tư; nhà phát triển 开工 kāi gōng khởi công; bắt đầu sản xuất 开垦 kāi kěn khai khẩn; khai hoang 开阔 kāi kuò rộng rãi; thoáng đãng; mở rộng 开朗 kāi lǎng cởi mở; vui vẻ 开明 kāi míng cởi mở; sáng suốt 开辟 kāi pì mở ra; khai phá 开天辟地 kāi tiān pì dì khai thiên lập địa; chưa từng có 开庭 kāi tíng mở phiên tòa; xét xử 开拓 kāi tuò khai phá; mở mang 开销 kāi xiāo chi phí; chi tiêu 开张 kāi zhāng khai trương 开支 kāi zhī chi tiêu; khoản chi 楷模 kǎi mó tấm gương; khuôn mẫu 凯旋 kǎi xuán khải hoàn; chiến thắng trở về 堪称 kān chēng có thể gọi là; xứng đáng gọi là 刊登 kān dēng đăng (báo); đăng tải 看护 kān hù chăm sóc; trông nom 看守 kān shǒu canh giữ; trông coi 勘探 kān tàn thăm dò (khoáng sản); khảo sát 刊物 kān wù ấn phẩm; tạp chí 砍伐 kǎn fá chặt hạ; đốn 侃侃而谈 kǎn kǎn ér tán nói năng đĩnh đạc; trò chuyện tự tin 坎坷 kǎn kě gập ghềnh; lận đận 看台 kàn tái khán đài 慷慨 kāng kǎi hào phóng; rộng rãi 看管 kān guǎn trông coi; canh giữ káng vác trên vai; gánh vác 抗衡 kàng héng đối chọi; ngang sức đối đầu 抗拒 kàng jù chống lại; kháng cự 抗生素 kàng shēng sù thuốc kháng sinh 抗议 kàng yì phản đối; kháng nghị 抗争 kàng zhēng đấu tranh; phản kháng 考查 kǎo chá khảo sát; kiểm tra 考量 kǎo liáng cân nhắc; xem xét 靠拢 kào lǒng xích lại gần; áp sát gõ; va đập 苛刻 kē kè khắt khe; hà khắc 颗粒 kē lì hạt; hạt nhỏ vỏ; vỏ ngoài 可悲 kě bēi đáng buồn; bi thảm 可不是 kě bu shì đúng thế; chứ sao 可乘之机 kě chéng zhī jī sơ hở có thể lợi dụng; cơ hội cho kẻ xấu 可耻 kě chǐ đáng xấu hổ; nhục nhã 可观 kě guān đáng kể; khá lớn 可贵 kě guì đáng quý; quý báu 可谓 kě wèi có thể nói là; quả là 可恶 kě wù đáng ghét; khả ố 可想而知 kě xiǎng ér zhī có thể hình dung được; khỏi nói cũng biết 可笑 kě xiào buồn cười; lố bịch 可疑 kě yí đáng ngờ; khả nghi 刻不容缓 kè bù róng huǎn không thể trì hoãn; cấp bách 客房 kè fáng phòng nghỉ cho khách; phòng khách sạn 刻画 kè huà khắc họa; miêu tả sinh động 客机 kè jī máy bay chở khách 刻苦 kè kǔ chịu khó; cần cù 客流 kè liú lượng khách 克隆 kè lóng nhân bản vô tính; sao chép y hệt 刻意 kè yì cố ý; cố tình 客运 kè yùn vận tải hành khách 克制 kè zhì kiềm chế 刻舟求剑 kè zhōu qiú jiàn khắc thuyền tìm gươm; cứng nhắc không biết biến thông kěn gặm; nhấm 恳切 kěn qiè tha thiết; chân thành 恳求 kěn qiú khẩn cầu; van xin kēng hố; lừa gạt 空荡荡 kōng dàng dàng trống trải; vắng tanh 空洞 kōng dòng trống rỗng; sáo rỗng 空间站 kōng jiān zhàn trạm vũ trụ; trạm không gian 空军 kōng jūn không quân 空难 kōng nàn tai nạn hàng không; tai nạn máy bay 空前 kōng qián chưa từng có; vô tiền khoáng hậu 空想 kōng xiǎng ảo tưởng; mơ tưởng hão huyền 空虚 kōng xū trống rỗng; hụt hẫng kǒng lỗ; lỗ hổng 恐怖 kǒng bù đáng sợ; kinh hoàng; khủng bố 恐吓 kǒng hè đe dọa; hăm dọa 恐慌 kǒng huāng hoảng loạn; hoang mang 恐龙 kǒng lóng khủng long 空白 kòng bái chỗ trống; khoảng trống 控告 kòng gào tố cáo; khởi tố 空隙 kòng xì khe hở; khoảng trống kōu cạy, moi; keo kiệt 口岸 kǒu àn cửa khẩu; cảng thông thương 口碑 kǒu bēi tiếng tăm truyền miệng; danh tiếng 口才 kǒu cái tài ăn nói; tài hùng biện 口吃 kǒu chī nói lắp 口径 kǒu jìng cỡ nòng, đường kính; quan điểm, cách nói 口令 kǒu lìng mật khẩu; khẩu lệnh 口气 kǒu qì giọng điệu; khẩu khí 口水 kǒu shuǐ nước bọt; nước miếng 口头禅 kǒu tóu chán câu cửa miệng 口香糖 kǒu xiāng táng kẹo cao su 口音 kǒu yin giọng nói; giọng địa phương 口罩 kǒu zhào khẩu trang 口子 kǒu zi vết rách, chỗ hở; người (lượng từ đếm nhân khẩu) 扣除 kòu chú khấu trừ; trừ đi 扣留 kòu liú giam giữ; giữ lại 扣人心弦 kòu rén xīn xián lôi cuốn; hấp dẫn 扣押 kòu yā tạm giữ; giam giữ 枯竭 kū jié cạn kiệt 窟窿 kū long lỗ hổng; lỗ thủng 哭泣 kū qì khóc; thút thít 枯萎 kū wěi héo úa; khô héo 哭笑不得 kū xiào bù dé dở khóc dở cười 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái khổ tận cam lai 苦难 kǔ nàn khổ nạn; đau khổ 苦恼 kǔ nǎo phiền muộn; khổ tâm 苦涩 kǔ sè đắng chát; chua xót 苦笑 kǔ xiào cười gượng; cười khổ 苦心 kǔ xīn khổ công, dày công; tâm huyết 库存 kù cún hàng tồn kho; tồn kho 酷似 kù sì giống hệt; rất giống 夸大 kuā dà phóng đại; thổi phồng 夸夸其谈 kuā kuā qí tán ba hoa khoác lác; nói quá lời 夸耀 kuā yào khoe khoang; phô trương kuǎ sụp đổ; gục ngã kuà khoác (trên vai); đeo bên hông kuà bước qua; vắt ngang 跨度 kuà dù khẩu độ; độ rộng 跨国 kuà guó xuyên quốc gia; đa quốc gia 跨越 kuà yuè vượt qua; bước qua 快活 kuài huo vui sướng; vui vẻ 宽敞 kuān chang rộng rãi; thoáng đãng 宽泛 kuān fàn rộng; bao quát 宽广 kuān guǎng rộng lớn; bao la 宽厚 kuān hòu độ lượng; rộng lượng 宽阔 kuān kuò rộng lớn; rộng thênh thang 宽容 kuān róng khoan dung; bao dung 宽恕 kuān shù tha thứ; khoan thứ 宽松 kuān sōng rộng rãi; nới lỏng 款待 kuǎn dài tiếp đãi; chiêu đãi 款项 kuǎn xiàng khoản tiền; khoản mục kuāng cái sọt; giỏ kuáng điên cuồng; cuồng nhiệt; dữ dội 狂欢 kuáng huān cuồng hoan; vui chơi tưng bừng 狂热 kuáng rè cuồng nhiệt; cuồng tín kuàng mỏ; quặng kuàng khung; khuôn khổ 矿藏 kuàng cáng tài nguyên khoáng sản 矿产 kuàng chǎn khoáng sản 框架 kuàng jià khung; khuôn khổ; bộ khung 旷课 kuàng kè trốn học; bỏ tiết 况且 kuàng qiě hơn nữa; huống hồ 亏本 kuī běn lỗ vốn 亏待 kuī dài đối xử tệ; bạc đãi kǔn bó, buộc; bó (lượng từ) 困惑 kùn huò bối rối; hoang mang 困境 kùn jìng cảnh khó khăn; bế tắc kuò mở rộng 扩充 kuò chōng mở rộng; bổ sung 阔绰 kuò chuò tiêu xài rộng rãi; sang trọng 括号 kuò hào dấu ngoặc 扩建 kuò jiàn mở rộng công trình; xây thêm 扩散 kuò sàn lan rộng; khuếch tán 扩张 kuò zhāng bành trướng; mở rộng 拉动 lā dòng thúc đẩy; kéo 啦啦队 lā lā duì đội cổ vũ 拉链 lā liàn khóa kéo; phéc-mơ-tuya 拉拢 lā lǒng lôi kéo; mua chuộc 喇叭 lǎ ba loa; còi xe; kèn sáp; nến 腊月 Là yuè tháng Chạp 蜡烛 là zhú nến 来宾 lái bīn khách mời; quan khách 来电 lái diàn cuộc gọi đến; có điện trở lại 来访 lái fǎng đến thăm; ghé thăm 来回 lái huí đi về, khứ hồi; đi đi lại lại 来历 lái lì lai lịch; nguồn gốc 来龙去脉 lái lóng qù mài đầu đuôi sự việc; ngọn ngành 来年 lái nián năm sau; sang năm 栏杆 lán gān lan can 栏目 lán mù chuyên mục; mục (chương trình) 蓝图 lán tú bản thiết kế; kế hoạch tổng thể lǎn nhận lấy, ôm đồm; thâu tóm 缆车 lǎn chē cáp treo 懒得 lǎn de lười làm; ngại 懒惰 lǎn duò lười biếng 滥用 làn yòng lạm dụng; dùng bừa bãi 狼狈 láng bèi thảm hại; khốn đốn; lúng túng 狼吞虎咽 láng tūn hǔ yàn ăn ngấu nghiến 朗诵 lǎng sòng đọc diễn cảm; ngâm thơ lāo vớt; mò lên 唠叨 láo dao cằn nhằn; lải nhải 牢固 láo gù vững chắc; chắc chắn 牢记 láo jì ghi nhớ; khắc ghi 劳驾 láo jià làm phiền; xin phép (nhờ vả) 牢牢 láo láo thật chặt; vững vàng 劳累 láo lèi mệt nhọc; vất vả 牢骚 láo sāo càu nhàu; phàn nàn; bất mãn 劳务 láo wù dịch vụ lao động; công việc làm thuê 老伴儿 lǎo bàn r bạn đời (của người già) 老大 lǎo dà đại ca; con cả 老化 lǎo huà lão hóa; lỗi thời 老人家 lǎo rén jiā cụ (cách gọi kính trọng người già) 老乡 lǎo xiāng đồng hương 老字号 lǎo zì hào thương hiệu lâu đời lào úng ngập; lụt úng 乐此不疲 lè cǐ bù pí say mê không biết chán 乐意 lè yì sẵn lòng; vui lòng 乐园 lè yuán thiên đường lēi siết chặt; thắt chặt 雷达 léi dá ra đa 雷同 léi tóng giống hệt nhau; rập khuôn 累赘 léi zhuì rườm rà; cồng kềnh; gánh nặng 累计 lěi jì cộng dồn; lũy kế 累积 lěi jī tích lũy; tích tụ 棱角 léng jiǎo góc cạnh 冷淡 lěng dàn lạnh nhạt; thờ ơ 冷冻 lěng dòng đông lạnh; cấp đông 冷酷 lěng kù tàn nhẫn; lạnh lùng vô cảm 冷落 lěng luò đối xử lạnh nhạt; vắng vẻ 冷门 lěng mén lĩnh vực ít người quan tâm; kết quả bất ngờ 冷漠 lěng mò lãnh đạm; dửng dưng 冷气 lěng qì điều hòa; hơi lạnh 冷却 lěng què làm nguội; nguội đi 冷战 lěng zhàn chiến tranh lạnh; chiến tranh lạnh (giữa hai người) lèng sững người; ngẩn ra 黎明 lí míng bình minh; rạng đông 离谱儿 lí pǔ r quá đáng; vô lý 离奇 lí qí kỳ lạ; ly kỳ 理睬 lǐ cǎi để ý; đoái hoài 里程碑 lǐ chéng bēi cột mốc; dấu mốc 礼服 lǐ fú lễ phục 理会 lǐ huì để ý đến; đếm xỉa 礼节 lǐ jié lễ nghi; phép xã giao 礼品 lǐ pǐn quà tặng; lễ vật 礼尚往来 lǐ shàng wǎng lái có đi có lại 理事 lǐ shì ủy viên hội đồng; thành viên ban điều hành 理所当然 lǐ suǒ dāng rán lẽ đương nhiên; hiển nhiên 礼堂 lǐ táng hội trường 礼仪 lǐ yí lễ nghi; nghi thức 鲤鱼 lǐ yú cá chép 理智 lǐ zhì lý trí; tỉnh táo 理直气壮 lǐ zhí qì zhuàng đường hoàng chính đáng; lý lẽ vững vàng 立案 lì àn lập hồ sơ vụ án; đăng ký 利弊 lì bì lợi và hại; được mất 力不从心 lì bù cóng xīn lực bất tòng tâm 历程 lì chéng chặng đường; quá trình 历代 lì dài các triều đại; các đời 立法 lì fǎ lập pháp; làm luật 立方 lì fāng lập phương 立方米 lì fāng mǐ mét khối 立功 lì gōng lập công 利害 lì hai lợi hại; ghê gớm; dữ dội 立交桥 lì jiāo qiáo cầu vượt 历届 lì jiè các khóa trước; các kỳ trước 历来 lì lái xưa nay; từ trước đến nay 莅临 lì lín quang lâm; đến dự 利率 lì lǜ lãi suất 力求 lì qiú ra sức; cố đạt được 历时 lì shí kéo dài (thời gian); trải qua 利索 lì suo nhanh nhẹn; gọn gàng 力所能及 lì suǒ néng jí trong khả năng; hết sức mình 立体 lì tǐ lập thể; ba chiều 力争 lì zhēng ra sức giành; cố gắng hết sức 励志 lì zhì truyền cảm hứng; khích lệ ý chí 立足 lì zú đứng vững; dựa trên 连贯 lián guàn mạch lạc; liền mạch 联欢 lián huān liên hoan 廉价 lián jià giá rẻ; rẻ tiền 廉洁 lián jié liêm khiết; trong sạch 连连 lián lián liên tục; liên tiếp 联络 lián luò liên lạc 联盟 lián méng liên minh 连绵 lián mián liên miên; trải dài không dứt 连年 lián nián nhiều năm liền; liên tiếp mấy năm 连任 lián rèn tái nhiệm; tiếp tục nhiệm kỳ 联赛 lián sài giải đấu (thể thao) 联手 lián shǒu bắt tay hợp tác; chung sức 连锁 lián suǒ chuỗi (cửa hàng); liên hoàn 连同 lián tóng cùng với; kèm theo 怜惜 lián xī thương xót; thương cảm 连夜 lián yè suốt đêm; ngay trong đêm 廉正 lián zhèng liêm chính 帘子 lián zi rèm; màn che 莲子 lián zǐ hạt sen 脸颊 liǎn jiá liàn luyện; tinh luyện 恋恋不舍 liàn liàn bù shě lưu luyến không rời liáng tốt 凉爽 liáng shuǎng mát mẻ; mát lành 良心 liáng xīn lương tâm 良性 liáng xìng lành tính; tích cực 两口子 liǎng kǒu zi hai vợ chồng 两栖 liǎng qī lưỡng cư; giỏi cả hai lĩnh vực 两手 liǎng shǒu hai tay; ngón nghề 两下子 liǎng xià zi ngón nghề; tay nghề 亮点 liàng diǎn điểm sáng; điểm nổi bật 量化 liàng huà lượng hóa; định lượng 谅解 liàng jiě thông cảm; lượng thứ 亮丽 liàng lì tươi sáng; rực rỡ 亮相 liàng xiàng ra mắt; xuất hiện trước công chúng 潦草 liáo cǎo nguệch ngoạc; cẩu thả 疗法 liáo fǎ liệu pháp; phương pháp điều trị 辽阔 liáo kuò bao la; rộng lớn 寥寥无几 liáo liáo wú jǐ lác đác vài; ít ỏi 疗效 liáo xiào hiệu quả điều trị 疗养 liáo yǎng điều dưỡng; an dưỡng 了结 liǎo jié giải quyết xong; kết thúc 料理 liào lǐ món ăn, ẩm thực; lo liệu, thu xếp 咧嘴 liě zuǐ nhoẻn miệng; cười toe liè nứt; tách ra 裂缝 liè fèng khe nứt; vết nứt 裂痕 liè hén vết nứt; rạn nứt 列举 liè jǔ liệt kê 猎人 liè rén thợ săn 烈日 liè rì nắng gắt; nắng chói chang 劣势 liè shì thế yếu; bất lợi 烈士 liè shì liệt sĩ 猎物 liè wù con mồi 劣质 liè zhì kém chất lượng līn xách (trên tay) lín sắp đến; đối diện 临床 lín chuáng lâm sàng 临街 lín jiē mặt phố; hướng ra phố 临近 lín jìn gần kề; sắp đến 吝啬 lìn sè keo kiệt; bủn xỉn líng linh nghiệm; nhanh nhạy; linh hồn 灵感 líng gǎn cảm hứng; nguồn cảm hứng 灵魂 líng hún linh hồn 零件 líng jiàn linh kiện; phụ tùng 灵机一动 líng jī yī dòng chợt nảy ra ý hay; nảy ra sáng kiến 灵敏 líng mǐn nhạy bén; nhanh nhạy 灵巧 líng qiǎo khéo léo; nhanh nhẹn 零售 líng shòu bán lẻ 零碎 líng suì vụn vặt; lặt vặt 聆听 líng tīng lắng nghe 灵通 líng tōng thông thạo tin tức; nhanh nhạy tin tức 零星 líng xīng lẻ tẻ; rời rạc 领队 lǐng duì trưởng đoàn; đội trưởng 领会 lǐng huì lĩnh hội; hiểu được 领军 lǐng jūn dẫn đầu; chỉ huy 领略 lǐng lüè cảm nhận; thưởng thức 领事 lǐng shì lãnh sự 领事馆 lǐng shì guǎn lãnh sự quán 领土 lǐng tǔ lãnh thổ 领悟 lǐng wù lĩnh ngộ; thấu hiểu 领袖 lǐng xiù lãnh tụ; thủ lĩnh 领养 lǐng yǎng nhận nuôi liū lẻn đi; trượt (băng) 溜达 liū da đi dạo; tản bộ 流畅 liú chàng trôi chảy; lưu loát 流浪 liú làng lang thang; phiêu bạt 留恋 liú liàn lưu luyến; quyến luyến 流露 liú lù bộc lộ; để lộ 流氓 liú máng lưu manh; côn đồ 留念 liú niàn lưu niệm; giữ làm kỷ niệm 流派 liú pài trường phái; dòng 留神 liú shén cẩn thận; coi chừng 流逝 liú shì trôi qua (thời gian) 流失 liú shī thất thoát; chảy máu (nhân lực); xói mòn 流水 liú shuǐ nước chảy; doanh thu 流淌 liú tǎng chảy; tuôn chảy 流向 liú xiàng hướng chảy; chảy về phía 留心 liú xīn chú ý; để tâm 流血 liú xuè chảy máu; đổ máu 留意 liú yì để ý; lưu ý 流域 liú yù lưu vực 流转 liú zhuǎn lưu chuyển; luân chuyển 柳树 liǔ shù cây liễu liù đi dạo; dắt đi dạo lóng điếc 龙头 lóng tóu vòi nước; đầu tàu, dẫn đầu 隆重 lóng zhòng long trọng; trọng thể 笼子 lóng zi cái lồng; giỏ 垄断 lǒng duàn độc quyền; lũng đoạn 笼统 lǒng tǒng chung chung; đại khái 笼罩 lǒng zhào bao trùm; bao phủ lǒu ôm 露面 lòu miàn xuất hiện; lộ diện 炉子 lú zi lò; bếp lò 鲁莽 lǔ mǎng hấp tấp; khinh suất; liều lĩnh 卤味 lǔ wèi món kho nước tương; đồ kho 鹿 con hươu; con nai 路段 lù duàn đoạn đường 路径 lù jìng đường đi; lộ trình 陆军 lù jūn lục quân 露天 lù tiān ngoài trời; lộ thiên 路途 lù tú đường đi; chặng đường 露营 lù yíng cắm trại 路子 lù zi cách làm; lối đi nhiều lần; luôn luôn sợi (lượng từ); làn khói 屡次 lǚ cì nhiều lần; liên tiếp 屡屡 lǚ lǚ nhiều lần; hết lần này đến lần khác 绿地 lǜ dì mảng xanh; khu cây xanh 绿洲 lǜ zhōu ốc đảo 孪生 luán shēng sinh đôi luǎn trứng; trứng (sinh vật) 乱七八糟 luàn qī bā zāo lộn xộn; bừa bộn lüè hơi, khá; lược bỏ; sơ lược 掠夺 lüè duó cướp đoạt; cướp bóc 略微 lüè wēi hơi; một chút lūn vung (tay); khoát mạnh 轮换 lún huàn luân phiên; thay phiên 轮廓 lún kuò đường nét; đường viền 伦理 lún lǐ luân lý; đạo đức 轮胎 lún tāi lốp xe 论述 lùn shù luận giải; trình bày lập luận 论证 lùn zhèng luận chứng; chứng minh 啰唆 luō suo dài dòng; lải nhải; phiền phức 萝卜 luó bo củ cải 螺丝 luó sī đinh vít; ốc vít luǒ trần; khỏa thân 裸露 luǒ lù để trần; phơi ra 裸体 luǒ tǐ khỏa thân 落差 luò chā chênh lệch; độ chênh 落成 luò chéng khánh thành; hoàn công 落户 luò hù định cư; nhập hộ khẩu 落实 luò shí thực hiện; triển khai 络绎不绝 luò yì bù jué nườm nượp không dứt; liên tục không ngớt tê; vừng, mè; thô ráp 麻痹 má bì tê liệt; lơ là mất cảnh giác 麻将 má jiàng mạt chược 麻辣 má là cay tê 麻木 má mù tê dại; vô cảm; chai lì 麻醉 má zuì gây mê; gây tê mã; cỡ (quần áo); thước Anh 马后炮 mǎ hòu pào hành động muộn màng; nói khi việc đã rồi 马力 mǎ lì mã lực 马桶 mǎ tǒng bồn cầu 埋藏 mái cáng chôn giấu; vùi giấu 埋伏 mái fú mai phục; phục kích 埋没 mái mò chôn vùi (tài năng); vùi lấp 埋头苦干 mái tóu kǔ gàn vùi đầu làm việc; cắm cúi làm 埋葬 mái zàng chôn cất; mai táng 脉搏 mài bó mạch đập; nhịp đập 脉络 mài luò mạch, đầu mối; bố cục mán giấu; giấu giếm 埋怨 mán yuàn oán trách; cằn nhằn 满怀 mǎn huái tràn đầy trong lòng màn tùy ý; phóng túng 慢性 màn xìng mãn tính 蔓延 màn yán lan rộng; lây lan 漫游 màn yóu chuyển vùng (di động); ngao du 忙活 máng huo bận rộn; tất bật 忙乱 máng luàn bận rộn rối rít; luống cuống 茫茫 máng máng mênh mông; bát ngát 盲目 máng mù mù quáng 茫然 máng rán ngơ ngác; mơ hồ 矛头 máo tóu mũi nhọn; mũi giáo 冒充 mào chōng mạo danh; giả danh 冒犯 mào fàn xúc phạm; mạo phạm 冒昧 mào mèi mạo muội; đường đột 茂密 mào mì rậm rạp; um tùm 茂盛 mào shèng tươi tốt; sum suê méi chiếc (lượng từ cho vật nhỏ) 媒介 méi jiè trung gian; phương tiện truyền thông 没劲 méi jìn chán; nhạt nhẽo; không còn sức 眉开眼笑 méi kāi yǎn xiào tươi cười hớn hở; mặt mày rạng rỡ 煤气 méi qì khí ga; ga 煤炭 méi tàn than đá 没完没了 méi wán méi liǎo không dứt; dai dẳng 没辙 méi zhé bó tay; hết cách 没准儿 méi zhǔn r có lẽ; không chắc 美德 měi dé đức tính tốt; mỹ đức 美化 měi huà làm đẹp; tô điểm 美满 měi mǎn viên mãn; hạnh phúc 美妙 měi miào tuyệt vời; tuyệt diệu 美容 měi róng làm đẹp; thẩm mỹ 美学 měi xué mỹ học 美誉 měi yù tiếng thơm; danh tiếng tốt 美中不足 měi zhōng bù zú đẹp nhưng còn khiếm khuyết; chỗ đáng tiếc 美滋滋 měi zī zī hí hửng; sung sướng mèn buồn bực; ngột ngạt 闷热 mēn rè oi bức; nóng nực 门槛 mén kǎn ngưỡng cửa; ngưỡng (điều kiện) 门路 mén lù cách làm; mối quan hệ méng che, trùm; chịu, hứng chịu 萌发 méng fā nảy mầm; nảy sinh 朦胧 méng lóng mờ ảo; lờ mờ 萌芽 méng yá nảy mầm; mầm mống 盟友 méng yǒu đồng minh měng mãnh liệt; dữ dội; đột ngột 猛烈 měng liè mãnh liệt; dữ dội 猛然 měng rán đột nhiên; bất chợt 梦幻 mèng huàn mộng ảo; huyền ảo 梦寐以求 mèng mèi yǐ qiú mơ ước bấy lâu; khao khát nheo mắt; lim dim câu đố; điều bí ẩn 谜底 mí dǐ lời giải câu đố; đáp án 迷惑 mí huo hoang mang; mê hoặc 迷恋 mí liàn say mê; mê đắm 弥漫 mí màn lan tỏa; bao trùm 迷失 mí shī lạc lối; đánh mất phương hướng 谜团 mí tuán điều bí ẩn; bí ẩn khó giải 迷信 mí xìn mê tín; mù quáng tin theo 谜语 mí yǔ câu đố 密布 mì bù dày đặc; phủ kín 秘方 mì fāng phương thuốc bí truyền; công thức bí mật 密封 mì fēng bịt kín; niêm phong 秘诀 mì jué bí quyết 蜜月 mì yuè tuần trăng mật 棉花 mián hua bông 免不了 miǎn bù liǎo không tránh khỏi 免除 miǎn chú miễn; xóa bỏ 免得 miǎn de để khỏi; kẻo 缅怀 miǎn huái tưởng nhớ; hoài niệm 勉励 miǎn lì khích lệ; động viên 腼腆 miǎn tiǎn bẽn lẽn; rụt rè 免职 miǎn zhí cách chức; miễn nhiệm 面红耳赤 miàn hóng ěr chì đỏ mặt tía tai 面孔 miàn kǒng khuôn mặt; gương mặt 面貌 miàn mào diện mạo; bộ mặt 面面俱到 miàn miàn jù dào chu toàn mọi mặt; chu đáo mọi bề 面目全非 miàn mù quán fēi không còn nhận ra; biến dạng hoàn toàn miáo mầm; cây con 苗条 miáo tiao thon thả; mảnh mai 苗头 miáo tou dấu hiệu ban đầu; manh nha 瞄准 miáo zhǔn nhắm vào; ngắm bắn 藐视 miǎo shì coi thường; khinh thường 渺小 miǎo xiǎo nhỏ bé; nhỏ nhoi miào miếu; đền chùa 庙会 miào huì hội chùa; hội đền 灭绝 miè jué tuyệt chủng; tiêu diệt 蔑视 miè shì khinh miệt; coi thường 灭亡 miè wáng diệt vong; tiêu diệt 民办 mín bàn dân lập; do dân tự quản 民居 mín jū nhà dân; nhà ở dân gian 民生 mín shēng dân sinh; đời sống nhân dân 民事 mín shì dân sự 民意 mín yì ý dân; dư luận 民营 mín yíng tư nhân; do tư nhân điều hành 民用 mín yòng dân dụng 敏捷 mǐn jié nhanh nhẹn; lanh lợi 敏锐 mǐn ruì nhạy bén; sắc sảo míng kêu (chim, thú); phát ra tiếng 名次 míng cì thứ hạng; thứ tự xếp hạng 名副其实 míng fù qí shí danh xứng với thực; danh bất hư truyền 名贵 míng guì quý hiếm; quý giá 铭记 míng jì khắc ghi; ghi nhớ 明朗 míng lǎng rõ ràng; sáng sủa 名利 míng lì danh lợi 明媚 míng mèi tươi đẹp; rực rỡ 名声 míng shēng danh tiếng; tiếng tăm 名言 míng yán danh ngôn; câu nói nổi tiếng 名义 míng yì danh nghĩa 名誉 míng yù danh dự; danh tiếng 明智 míng zhì sáng suốt; khôn ngoan 名著 míng zhù danh tác; tác phẩm nổi tiếng 摸索 mō suo mò mẫm; dò dẫm màng mài; nghiền; giày vò 摩擦 mó cā ma sát; xích mích 魔法 mó fǎ phép thuật; ma thuật 模范 mó fàn gương mẫu; tấm gương 蘑菇 mó gu nấm 魔鬼 mó guǐ ác quỷ; ma quỷ 磨合 mó hé chạy rà; làm quen dần 魔力 mó lì ma lực; sức hút kỳ diệu 磨炼 mó liàn tôi luyện; rèn luyện 磨难 mó nàn gian nan; khổ nạn 魔术 mó shù ảo thuật 磨损 mó sǔn hao mòn; mài mòn lau; bôi; xóa 抹杀 mǒ shā xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn mực tàu; thỏi mực 莫大 mò dà vô cùng lớn; lớn nhất 莫非 mò fēi chẳng lẽ; phải chăng 茉莉 mò lì hoa nhài 没落 mò luò suy tàn; sa sút 莫名其妙 mò míng qí miào khó hiểu; chẳng ra làm sao 默默无闻 mò mò wú wén vô danh; không ai biết đến 默契 mò qì ăn ý; hiểu ý nhau 漠然 mò rán thờ ơ; lạnh nhạt 末日 mò rì ngày tận thế 没收 mò shōu tịch thu 墨水 mò shuǐ mực (viết) 谋害 móu hài mưu sát; mưu hại 谋划 móu huà mưu tính; hoạch định 谋求 móu qiú mưu cầu; tìm kiếm 谋取 móu qǔ mưu cầu; giành lấy 谋生 móu shēng mưu sinh; kiếm sống mẫu (đơn vị diện tích ruộng) 牡丹 mǔ dan hoa mẫu đơn 拇指 mǔ zhǐ ngón tay cái; ngón chân cái mộ; lăng mộ màn (sân khấu); hồi (vở kịch) 墓碑 mù bēi bia mộ 目不转睛 mù bù zhuǎn jīng chăm chú không rời mắt 牧场 mù chǎng đồng cỏ; nông trại chăn nuôi 目瞪口呆 mù dèng kǒu dāi sững sờ; há hốc mồm 墓地 mù dì nghĩa địa; nghĩa trang 目睹 mù dǔ tận mắt chứng kiến; chứng kiến 幕后 mù hòu hậu trường 木匠 mù jiàng thợ mộc 募捐 mù juān quyên góp; kêu gọi quyên góp 牧民 mù mín dân chăn nuôi; người chăn gia súc 木偶 mù ǒu con rối 沐浴 mù yù tắm gội; đắm mình 目中无人 mù zhōng wú rén coi trời bằng vung; ngạo mạn 拿手 ná shǒu sở trường; giỏi về 呐喊 nà hǎn hò hét; hô vang 纳闷儿 nà mèn r thắc mắc; băn khoăn 纳入 nà rù đưa vào; gộp vào 纳税 nà shuì nộp thuế 纳税人 nà shuì rén người nộp thuế nǎi chính là 奶酪 nǎi lào pho mát 乃至 nǎi zhì thậm chí; cho đến cả nài chịu đựng; chịu được 耐人寻味 nài rén xún wèi đáng suy ngẫm 耐用 nài yòng bền; bền bỉ 难处 nán chu nỗi khó khăn; điều khó xử 难得一见 nán dé yī jiàn hiếm thấy; hiếm khi gặp 男方 nán fāng nhà trai; bên nam 南瓜 nán guā bí đỏ; bí ngô 难怪 nán guài thảo nào; chả trách 难关 nán guān khó khăn lớn; thử thách 难堪 nán kān khó xử; bẽ mặt 难能可贵 nán néng kě guì hiếm có đáng quý; đáng quý 难为情 nán wéi qíng ngượng ngùng; khó xử 难以置信 nán yǐ zhì xìn khó tin 南辕北辙 nán yuán běi zhé làm ngược mục đích; trống đánh xuôi kèn thổi ngược náo gãi; cản trở 脑海 nǎo hǎi tâm trí; đầu óc 恼火 nǎo huǒ bực tức; khó chịu 恼羞成怒 nǎo xiū chéng nù giận vì bị bẽ mặt; xấu hổ hóa giận 闹事 nào shì gây rối; làm loạn 内存 nèi cún bộ nhớ trong 内地 nèi dì nội địa; vùng nội địa 内行 nèi háng người trong nghề; thành thạo 内幕 nèi mù nội tình; chuyện hậu trường 内向 nèi xiàng hướng nội 内需 nèi xū nhu cầu trong nước 内在 nèi zài bên trong; nội tại 内脏 nèi zàng nội tạng nèn non; mềm 能耗 néng hào mức tiêu thụ năng lượng 能耐 néng nài bản lĩnh; tài cán 能人 néng rén người tài; người có năng lực 泥泞 ní nìng lầy lội; bùn lầy 泥潭 ní tán vũng lầy; bãi lầy 泥土 ní tǔ đất; bùn đất dự định; soạn thảo 拟定 nǐ dìng soạn thảo; dự thảo ngược; trái ngược; chống lại 逆境 nì jìng nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn 匿名 nì míng ẩn danh; nặc danh 溺水 nì shuǐ chết đuối; đuối nước 逆行 nì xíng đi ngược chiều nián dính; nhớt 年报 nián bào báo cáo thường niên 年画 nián huà tranh Tết 年均 nián jūn bình quân năm; trung bình hằng năm 年轮 nián lún vòng tuổi của cây 年迈 nián mài già; cao tuổi 年限 nián xiàn niên hạn; số năm quy định 年薪 nián xīn lương năm; lương hằng năm niǎn đuổi đi; đuổi theo 念念不忘 niàn niàn bù wàng canh cánh trong lòng; nhớ mãi không quên 念头 niàn tou ý nghĩ; ý định niáng mẹ; ẻo lả 酿造 niàng zào ủ rượu; lên men 鸟巢 niǎo cháo tổ chim 尿 niào nước tiểu; đi tiểu niē bóp, nặn; bịa đặt nǐng vặn; xoắn 凝固 níng gù đông đặc; đông cứng 凝结 níng jié ngưng tụ; đông lại 宁静 níng jìng yên tĩnh; thanh bình 凝聚 níng jù kết tụ; ngưng tụ 凝视 níng shì nhìn chăm chú; đăm đăm nhìn 宁可 nìng kě thà rằng; thà là 宁愿 nìng yuàn thà; thà rằng 纽带 niǔ dài mối liên kết; sợi dây gắn kết 纽扣 niǔ kòu cúc áo; khuy áo 扭曲 niǔ qū bóp méo; vặn vẹo 扭头 niǔ tóu quay đầu; ngoảnh mặt 扭转 niǔ zhuǎn xoay chuyển; đảo ngược 农场 nóng chǎng nông trại 农历 nóng lì âm lịch 农民工 nóng mín gōng lao động nhập cư từ nông thôn 浓缩 nóng suō cô đặc; cô đọng 浓郁 nóng yù đậm đà; nồng đượm 浓重 nóng zhòng đậm; nồng 弄虚作假 nòng xū zuò jiǎ gian lận; làm giả dối 奴隶 nú lì nô lệ 女方 nǚ fāng nhà gái; bên nữ 女婿 nǚ xu con rể 暖烘烘 nuǎn hōng hōng ấm áp; ấm sực 虐待 nüè dài ngược đãi; hành hạ nuó dời; xê dịch 诺言 nuò yán lời hứa 殴打 ōu dǎ đánh đập; hành hung 呕吐 ǒu tù nôn; ói nằm sấp; gục xuống 拍板 pāi bǎn chốt quyết định; có tiếng nói cuối cùng 拍卖 pāi mài đấu giá; bán đấu giá 排查 pái chá rà soát; kiểm tra sàng lọc 排斥 pái chì bài xích; loại trừ 排行榜 pái háng bǎng bảng xếp hạng 徘徊 pái huái đi tới đi lui; do dự 牌照 pái zhào biển số xe; giấy phép 派别 pài bié phe phái; trường phái 派遣 pài qiǎn cử đi; phái cử pān leo; trèo 攀登 pān dēng leo lên; chinh phục 攀升 pān shēng tăng lên; leo thang 盘算 pán suàn tính toán; trù tính 盘旋 pán xuán lượn vòng; bay lượn pàn xét xử; phán quyết; chấm bài pàn mong; trông đợi 判处 pàn chǔ tuyên phạt; kết án 判定 pàn dìng phán định; xác định 判决 pàn jué phán quyết; tuyên án 叛逆 pàn nì nổi loạn; phản nghịch 旁人 páng rén người khác; người ngoài cuộc 螃蟹 páng xiè con cua 胖乎乎 pàng hū hū mũm mĩm 抛弃 pāo qì vứt bỏ; ruồng bỏ bào bào (gỗ); cái bào 跑龙套 pǎo lóng tào đóng vai phụ; làm vai quần chúng pào pháo; đại bác 泡沫 pào mò bọt; bong bóng (kinh tế) 胚胎 pēi tāi phôi thai 佩戴 pèi dài đeo; mang (phụ kiện) 配方 pèi fāng công thức pha chế; đơn thuốc 配件 pèi jiàn phụ kiện; linh kiện 配角 pèi jué vai phụ 配偶 pèi ǒu vợ hoặc chồng; người phối ngẫu 配音 pèi yīn lồng tiếng 配置 pèi zhì cấu hình; bố trí 喷泉 pēn quán đài phun nước 盆地 pén dì bồn địa; lòng chảo 抨击 pēng jī công kích; chỉ trích 烹饪 pēng rèn nấu ăn; nghệ thuật ẩm thực 烹调 pēng tiáo nấu nướng; nấu ăn péng lán; mái che 蓬勃 péng bó sôi nổi; phát triển mạnh mẽ 鹏程万里 péng chéng wàn lǐ tiền đồ rộng mở 澎湃 péng pài dâng trào; cuồn cuộn 膨胀 péng zhàng giãn nở; phình to 捧场 pěng chǎng đến ủng hộ; cổ vũ 碰钉子 pèng dīng zi bị cự tuyệt; bị từ chối phũ phàng 碰巧 pèng qiǎo tình cờ; ngẫu nhiên bổ; chẻ 批发 pī fā bán buôn; bán sỉ 披露 pī lù tiết lộ; công bố 批判 pī pàn phê phán; phê bình lá lách 疲惫 pí bèi kiệt sức; mệt lử 皮革 pí gé da thuộc; đồ da 疲倦 pí juàn mệt mỏi; uể oải 匹配 pǐ pèi khớp; tương xứng 屁股 pì gu mông; đít 僻静 pì jìng vắng vẻ; hẻo lánh yên tĩnh 媲美 pì měi sánh ngang; sánh được với 譬如 pì rú ví dụ như; chẳng hạn như piān lệch, nghiêng; thiên vị; cứ cố tình 偏爱 piān ài ưu ái riêng; thiên vị 偏差 piān chā sai lệch; độ lệch 篇幅 piān fu độ dài bài viết; dung lượng 偏见 piān jiàn thành kiến; định kiến 偏离 piān lí chệch khỏi; lệch khỏi 偏旁 piān páng bộ thủ (thành phần chữ Hán) 偏僻 piān pì hẻo lánh 偏偏 piān piān trớ trêu thay; lại cứ 偏向 piān xiàng thiên về; nghiêng về 偏远 piān yuǎn xa xôi; hẻo lánh 片子 piān zi phim; phim ảnh; phim chụp X-quang 片段 piàn duàn đoạn; trích đoạn 漂泊 piāo bó phiêu bạt; lênh đênh 飘浮 piāo fú trôi nổi; lơ lửng 漂浮 piāo fú nổi; trôi nổi 漂流 piāo liú trôi dạt; chèo bè vượt thác 飘扬 piāo yáng tung bay; phấp phới 票房 piào fáng phòng vé; doanh thu phòng vé piě vứt bỏ; nét phẩy (chữ Hán) 拼搏 pīn bó nỗ lực hết mình; phấn đấu 拼接 pīn jiē ghép nối; ghép lại 拼命 pīn mìng liều mạng; hết sức 贫乏 pín fá nghèo nàn; thiếu thốn 频频 pín pín liên tục; nhiều lần 贫穷 pín qióng nghèo khó; bần cùng 品德 pǐn dé phẩm chất đạo đức; đức hạnh 品位 pǐn wèi gu thẩm mỹ; phẩm cấp 品味 pǐn wèi thưởng thức; gu thẩm mỹ 品行 pǐn xíng phẩm hạnh; tư cách pìn mời làm; tuyển dụng 聘任 pìn rèn bổ nhiệm; mời nhậm chức 聘用 pìn yòng thuê làm; tuyển dụng 屏蔽 píng bì chặn; che chắn 平淡 píng dàn bình lặng; tẻ nhạt 评定 píng dìng đánh giá; xếp loại 平房 píng fáng nhà một tầng; nhà trệt 平和 píng hé ôn hòa; dịu dàng 平价 píng jià giá bình dân; giá rẻ 瓶颈 píng jǐng nút thắt cổ chai; điểm nghẽn 平面 píng miàn mặt phẳng 评判 píng pàn chấm thi; phán xét 平日 píng rì ngày thường; thường ngày 评审 píng shěn thẩm định; xét duyệt 萍水相逢 píng shuǐ xiāng féng bèo nước gặp nhau; tình cờ quen nhau 平坦 píng tǎn bằng phẳng 评委 píng wěi giám khảo; ban giám khảo 平稳 píng wěn ổn định; êm ả 平息 píng xī lắng xuống; dẹp yên 平行 píng xíng song song 平庸 píng yōng tầm thường; xoàng xĩnh 平原 píng yuán đồng bằng 屏障 píng zhàng lá chắn; bức bình phong 凭证 píng zhèng chứng từ; bằng chứng khá; rất 泼冷水 pō lěng shuǐ dội gáo nước lạnh 破案 pò àn phá án 迫不及待 pò bù jí dài nôn nóng; không thể chờ đợi 破除 pò chú xóa bỏ; bài trừ 迫害 pò hài bức hại; ngược đãi 破解 pò jiě giải mã; bẻ khóa 破旧 pò jiù cũ nát; tồi tàn 破例 pò lì phá lệ; ngoại lệ 魄力 pò lì khí phách; bản lĩnh 破裂 pò liè đổ vỡ; rạn nứt 破灭 pò miè tan vỡ; tiêu tan 迫使 pò shǐ buộc phải; ép buộc 破碎 pò suì vỡ vụn; tan nát 扑克 pū kè bài tây; bài poker 铺路 pū lù lát đường; dọn đường 扑面而来 pū miàn ér lái ập vào mặt; phả vào mặt 菩萨 pú sà Bồ Tát bản nhạc; bảng ghi chép 朴实 pǔ shí mộc mạc; chất phác 瀑布 pù bù thác nước pha (trà) sơn; quét sơn 欺负 qī fu bắt nạt; ức hiếp 漆黑 qī hēi tối đen như mực; đen kịt 凄凉 qī liáng thê lương; hiu quạnh 期盼 qī pàn mong đợi; kỳ vọng 蹊跷 qī qiāo kỳ quặc; khả nghi 欺诈 qī zhà lừa đảo; gian lận 七嘴八舌 qī zuǐ bā shé nhao nhao bàn tán; người một câu 祈祷 qí dǎo cầu nguyện 奇观 qí guān kỳ quan; cảnh tượng kỳ thú 奇妙 qí miào kỳ diệu; tuyệt vời 旗袍 qí páo sườn xám 崎岖 qí qū gồ ghề; gập ghềnh 歧视 qí shì kỳ thị; phân biệt đối xử 奇特 qí tè kỳ lạ; độc đáo 齐心协力 qí xīn xié lì đồng tâm hiệp lực 旗帜 qí zhì lá cờ; ngọn cờ 起步 qǐ bù khởi động; bắt đầu 起草 qǐ cǎo khởi thảo; soạn thảo 启程 qǐ chéng lên đường; khởi hành 起程 qǐ chéng khởi hành; lên đường 启迪 qǐ dí gợi mở; khai sáng 起伏 qǐ fú lên xuống; thăng trầm 乞丐 qǐ gài người ăn xin 起哄 qǐ hòng hùa nhau la ó; gây náo loạn 起劲 qǐ jìn hăng hái; hăng say 起码 qǐ mǎ ít nhất; tối thiểu 启蒙 qǐ méng khai sáng; vỡ lòng 起跑线 qǐ pǎo xiàn vạch xuất phát 乞求 qǐ qiú cầu xin; van xin 起诉 qǐ sù khởi tố; khởi kiện 乞讨 qǐ tǎo ăn xin; xin ăn 企图 qǐ tú mưu toan; ý đồ 启用 qǐ yòng bắt đầu sử dụng; kích hoạt 岂有此理 qǐ yǒu cǐ lǐ thật vô lý; còn ra thể thống gì 器材 qì cái thiết bị; dụng cụ 气愤 qì fèn phẫn nộ; tức giận 气管 qì guǎn khí quản 器官 qì guān cơ quan (cơ thể); bộ phận cơ thể 契机 qì jī bước ngoặt; cơ hội 迄今 qì jīn cho đến nay 器具 qì jù dụng cụ; đồ dùng 气流 qì liú luồng khí; luồng không khí 气馁 qì něi nản chí; nản lòng 气派 qì pài bề thế; oai phong 气泡 qì pào bọt khí; có ga 气魄 qì pò khí phách; khí thế 弃权 qì quán từ bỏ quyền; bỏ phiếu trắng; bỏ cuộc 气色 qì sè sắc mặt; thần sắc 气势 qì shì khí thế 气息 qì xī hơi thở; hơi hướng 气象 qì xiàng khí tượng; thời tiết; khí thế cảnh tượng 器械 qì xiè dụng cụ, thiết bị; khí giới 气压 qì yā áp suất không khí; khí áp 契约 qì yuē khế ước; hợp đồng 器重 qì zhòng coi trọng; trọng dụng qiā véo; ngắt (hoa) 恰到好处 qià dào hǎo chù vừa đúng mức; vừa vặn 恰巧 qià qiǎo vừa may; tình cờ 恰如其分 qià rú qí fèn đúng mực; thỏa đáng 洽谈 qià tán đàm phán; thương lượng qiān dời; di chuyển 千变万化 qiān biàn wàn huà thiên biến vạn hóa; biến hóa khôn lường 牵扯 qiān chě liên lụy; dính líu 千方百计 qiān fāng bǎi jì trăm phương ngàn kế 牵挂 qiān guà lo lắng; bận tâm; nhớ nhung 迁就 qiān jiù chiều theo; nhân nhượng 千军万马 qiān jūn wàn mǎ thiên quân vạn mã; lực lượng hùng hậu 千钧一发 qiān jūn yī fà ngàn cân treo sợi tóc 牵涉 qiān shè liên quan; dính líu 签署 qiān shǔ ký kết; ký văn kiện 牵头 qiān tóu đứng đầu; chủ trì; dẫn dắt 迁徙 qiān xǐ di cư; di trú 谦逊 qiān xùn khiêm tốn; khiêm nhường 迁移 qiān yí di dời; chuyển đi 签约 qiān yuē ký hợp đồng; ký kết 牵制 qiān zhì kiềm chế; kìm hãm; ghìm chân 千姿百态 qiān zī bǎi tài muôn hình muôn vẻ 前辈 qián bèi tiền bối; thế hệ đi trước 钱财 qián cái tiền của; tài sản 前程 qián chéng tiền đồ; tương lai 虔诚 qián chéng thành kính; mộ đạo 潜伏 qián fú ẩn nấp; tiềm ẩn 前赴后继 qián fù hòu jì kế tiếp nhau xông lên; lớp trước ngã lớp sau tiến lên 潜能 qián néng tiềm năng 前任 qián rèn tiền nhiệm; người cũ; người yêu cũ 潜入 qián rù lẻn vào; lặn xuống 潜水 qián shuǐ lặn; ẩn mình theo dõi (trên mạng) 前所未有 qián suǒ wèi yǒu chưa từng có 前台 qián tái quầy lễ tân; sân khấu 潜艇 qián tǐng tàu ngầm 前无古人 qián wú gǔ rén xưa nay chưa từng có 前夕 qián xī đêm trước; trước thềm 前线 qián xiàn tiền tuyến; tuyến đầu 潜心 qián xīn dốc lòng; chuyên tâm 前沿 qián yán tiên phong; mũi nhọn; tuyến đầu 潜移默化 qián yí mò huà mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng dần dần 潜在 qián zài tiềm ẩn; tiềm tàng 浅显 qiǎn xiǎn dễ hiểu; nông cạn dễ hiểu 谴责 qiǎn zé lên án; chỉ trích 欠缺 qiàn quē thiếu; thiếu sót 欠条 qiàn tiáo giấy nợ; giấy ghi nợ 歉意 qiàn yì lời xin lỗi; sự áy náy qiāng sặc qiāng khoang; giọng điệu 枪毙 qiāng bì xử bắn; bác bỏ 强盗 qiáng dào kẻ cướp; cướp 强加 qiáng jiā áp đặt 强劲 qiáng jìng mạnh mẽ 强势 qiáng shì mạnh; có ưu thế 强项 qiáng xiàng thế mạnh; sở trường 强行 qiáng xíng cưỡng ép; ép buộc 强硬 qiáng yìng cứng rắn 强占 qiáng zhàn chiếm đoạt; cưỡng chiếm 强制 qiáng zhì cưỡng chế; bắt buộc 抢夺 qiǎng duó cướp giật; chiếm đoạt 抢劫 qiǎng jié cướp; cướp bóc 抢眼 qiǎng yǎn bắt mắt; nổi bật 敲诈 qiāo zhà tống tiền; cưỡng đoạt 憔悴 qiáo cuì tiều tụy; hốc hác 巧合 qiǎo hé trùng hợp; sự trùng hợp qiào vểnh lên; cong lên qiào cạy; nạy 窍门 qiào mén bí quyết; mẹo 切除 qiē chú cắt bỏ 切磋 qiē cuō trao đổi học hỏi; giao lưu tỉ thí 切割 qiē gē cắt; cắt gọt 切换 qiē huàn chuyển đổi; chuyển sang qiě và; hơn nữa 锲而不舍 qiè ér bù shě kiên trì bền bỉ; không bỏ cuộc 切记 qiè jì nhớ kỹ; ghi nhớ kỹ 切忌 qiè jì tối kỵ; tuyệt đối tránh 窃取 qiè qǔ đánh cắp; trộm cắp 切身 qiè shēn thiết thân; sát sườn 惬意 qiè yì dễ chịu; thoải mái 侵犯 qīn fàn xâm phạm; xâm hại 侵害 qīn hài xâm hại; gây hại 亲和力 qīn hé lì sự gần gũi; sức hút thân thiện 亲近 qīn jìn thân thiết; gần gũi 侵略 qīn lüè xâm lược 钦佩 qīn pèi khâm phục; kính phục 侵权 qīn quán xâm phạm quyền; vi phạm bản quyền 亲热 qīn rè thân mật; âu yếm 亲身 qīn shēn đích thân; tự thân 亲生 qīn shēng ruột (con, cha mẹ); đẻ ra 亲手 qīn shǒu tự tay 亲眼 qīn yǎn tận mắt 侵占 qīn zhàn xâm chiếm; chiếm đóng 勤工俭学 qín gōng jiǎn xué vừa học vừa làm 勤俭 qín jiǎn cần cù tiết kiệm 勤快 qín kuài siêng năng; chăm chỉ 琴棋书画 qín qí shū huà cầm kỳ thi họa 寝室 qǐn shì phòng ngủ; ký túc xá 轻而易举 qīng ér yì jǔ dễ như trở bàn tay; dễ dàng 清澈 qīng chè trong veo; trong vắt 清除 qīng chú dọn sạch; loại bỏ 清脆 qīng cuì trong trẻo; giòn tan 清单 qīng dān danh sách; bảng kê 倾倒 qīng dǎo đổ nhào; say mê ngưỡng mộ 倾家荡产 qīng jiā dàng chǎn khuynh gia bại sản 清静 qīng jìng yên tĩnh; thanh tịnh 青睐 qīng lài ưu ái; ưa chuộng 清凉 qīng liáng mát mẻ; mát lành 轻蔑 qīng miè khinh miệt; coi thường 轻视 qīng shì coi thường; xem nhẹ 倾诉 qīng sù giãi bày; thổ lộ 青铜器 qīng tóng qì đồ đồng; đồ đồng cổ 轻微 qīng wēi nhẹ; không đáng kể 倾销 qīng xiāo bán phá giá 倾斜 qīng xié nghiêng; dốc 清新 qīng xīn trong lành; tươi mới 轻型 qīng xíng loại nhẹ; hạng nhẹ 情报 qíng bào tình báo; thông tin tình báo 情不自禁 qíng bù zì jīn không kìm được; bất giác 情调 qíng diào phong vị; không khí lãng mạn 情怀 qíng huái tình cảm; nỗi niềm 情结 qíng jié nỗi ám ảnh; phức cảm (tâm lý) 情境 qíng jìng tình huống; bối cảnh 情理 qíng lǐ lẽ thường; tình và lý 情侣 qíng lǚ đôi tình nhân; cặp đôi yêu nhau 情人 qíng rén người yêu; tình nhân 情商 qíng shāng trí tuệ cảm xúc; chỉ số cảm xúc 情谊 qíng yì tình nghĩa; tình bạn 情愿 qíng yuàn tình nguyện; thà rằng 请柬 qǐng jiǎn thiệp mời; giấy mời 请示 qǐng shì xin chỉ thị; xin ý kiến cấp trên 请帖 qǐng tiě thiệp mời 庆典 qìng diǎn lễ kỷ niệm; lễ mừng 庆贺 qìng hè chúc mừng; ăn mừng 庆幸 qìng xìng mừng thầm; lấy làm mừng 丘陵 qiū líng vùng đồi; đồi núi 囚犯 qiú fàn tù nhân; phạm nhân 求同存异 qiú tóng cún yì tìm điểm chung; gác lại khác biệt 求学 qiú xué đi học; theo đuổi việc học 求医 qiú yī đi khám bệnh; tìm thầy thuốc 求证 qiú zhèng tìm bằng chứng; xác minh 驱动 qū dòng thúc đẩy; dẫn động; trình điều khiển (máy tính) 屈服 qū fú khuất phục; chịu thua 区间 qū jiān khoảng; chặng (tuyến đường) 区区 qū qū nhỏ nhặt; chỉ vẻn vẹn 曲线 qū xiàn đường cong; gián tiếp 趋于 qū yú có xu hướng; dần trở nên 曲折 qū zhé quanh co; phức tạp 驱逐 qū zhú trục xuất; xua đuổi 取而代之 qǔ ér dài zhī thay thế; thế chỗ 取材 qǔ cái lấy tư liệu; lấy chất liệu 取缔 qǔ dì cấm; dẹp bỏ 取经 qǔ jīng học hỏi kinh nghiệm; thỉnh kinh 取决 qǔ jué phụ thuộc vào; quyết định bởi 取暖 qǔ nuǎn sưởi ấm 取胜 qǔ shèng giành chiến thắng; thắng cuộc 取笑 qǔ xiào trêu chọc; giễu cợt 曲艺 qǔ yì nghệ thuật kể hát dân gian 去除 qù chú loại bỏ; khử 去处 qù chù nơi đến; chỗ đi 去向 qù xiàng hướng đi; tung tích 圈套 quān tào cạm bẫy; bẫy 圈子 quān zi vòng tròn; giới (xã hội) quán nắm đấm; quyền (võ) 全方位 quán fāng wèi toàn diện; mọi phương diện 权衡 quán héng cân nhắc; cân đo lợi hại 拳击 quán jī quyền anh; đấm bốc 全局 quán jú toàn cục; tình hình chung 全力以赴 quán lì yǐ fù dốc toàn lực; hết mình 全能 quán néng toàn năng; toàn diện 全身心 quán shēn xīn dốc hết tâm sức; toàn tâm toàn ý 诠释 quán shì diễn giải; chú giải 拳头 quán tou nắm đấm; chủ lực 权威 quán wēi quyền uy; chuyên gia đầu ngành 权限 quán xiàn quyền hạn; quyền truy cập 全心全意 quán xīn quán yì toàn tâm toàn ý 权益 quán yì quyền lợi; quyền và lợi ích 劝告 quàn gào khuyên bảo; lời khuyên 劝说 quàn shuō thuyết phục; khuyên nhủ 劝阻 quàn zǔ can ngăn; khuyên can 缺口 quē kǒu chỗ hổng; thiếu hụt 缺失 quē shī thiếu sót; khiếm khuyết 缺席 quē xí vắng mặt qué què; khập khiễng 确切 què qiè chính xác; xác đáng 确信 què xìn tin chắc; đinh ninh 确凿 què záo xác thực; rành rành 确诊 què zhěn chẩn đoán xác định 燃放 rán fàng đốt (pháo); bắn pháo hoa 燃气 rán qì khí đốt; ga 燃油 rán yóu dầu nhiên liệu; xăng dầu rǎng la hét; làm om sòm 让步 ràng bù nhượng bộ; nhường bước ráo tha; tha thứ 饶恕 ráo shù tha thứ; tha tội 扰乱 rǎo luàn quấy nhiễu; làm rối loạn 绕行 rào xíng đi đường vòng; đi vòng 绕远儿 rào yuǎn r đi vòng xa hơn; đi đường vòng chọc; gây (rắc rối) 热潮 rè cháo cao trào; làn sóng sôi nổi 热带 rè dài nhiệt đới 热泪盈眶 rè lèi yíng kuàng rưng rưng nước mắt 热腾腾 rè téng téng nóng hổi; nghi ngút khói 热销 rè xiāo bán chạy; đắt hàng 热衷 rè zhōng say mê; ham mê 仁慈 rén cí nhân từ; nhân hậu 人次 rén cì lượt người 人道 rén dào nhân đạo 人格 rén gé nhân cách 人间 rén jiān nhân gian; cõi đời 人品 rén pǐn nhân phẩm; tư cách 人气 rén qì độ nổi tiếng; sức hút 人情 rén qíng tình người; ân huệ 人权 rén quán nhân quyền 人身 rén shēn thân thể; cá nhân 人手 rén shǒu nhân lực; nhân công 人文 rén wén nhân văn 人性 rén xìng nhân tính; bản tính con người 任性 rèn xìng tùy hứng; ngang bướng 人选 rén xuǎn ứng viên; người được chọn 人缘儿 rén yuán r được lòng mọi người 人造 rén zào nhân tạo 人质 rén zhì con tin 忍耐 rěn nài nhẫn nại; chịu đựng 忍心 rěn xīn đành lòng; nhẫn tâm rèn đảm nhiệm; mặc cho; nhiệm (lượng từ cho nhiệm kỳ) 任命 rèn mìng bổ nhiệm 任期 rèn qī nhiệm kỳ 韧性 rèn xìng độ dẻo dai; tính bền bỉ 任意 rèn yì tùy ý; bất kỳ 认证 rèn zhèng chứng nhận; xác thực 任职 rèn zhí nhậm chức; giữ chức 任重道远 rèn zhòng dào yuǎn trọng trách đường dài; gánh nặng lâu dài 日程 rì chéng lịch trình; chương trình nghị sự 日复一日 rì fù yī rì ngày qua ngày 日趋 rì qū ngày càng 日新月异 rì xīn yuè yì thay đổi từng ngày; đổi mới không ngừng róng tan chảy; hòa hợp 容光焕发 róng guāng huàn fā rạng rỡ; hồng hào tươi tắn 荣获 róng huò vinh dự nhận được 溶解 róng jiě hòa tan 容貌 róng mào dung mạo; diện mạo 容纳 róng nà chứa được; dung nạp 容器 róng qì vật đựng; đồ chứa 融洽 róng qià hòa hợp; ăn ý 容忍 róng rěn chịu đựng; dung thứ 荣幸 róng xìng vinh hạnh 容许 róng xǔ cho phép 容颜 róng yán dung nhan; sắc mặt 荣耀 róng yào vinh quang; vinh dự 融资 róng zī huy động vốn; tài trợ vốn 冗长 rǒng cháng dài dòng; lê thê róu xoa; vò; nhào 柔和 róu hé dịu dàng; mềm mại 如痴如醉 rú chī rú zuì say mê; mê mẩn 如期 rú qī đúng hạn; đúng kỳ hạn 如实 rú shí đúng sự thật; thành thật 如意 rú yì như ý; vừa ý 如一 rú yī như một; trước sau như một 如愿以偿 rú yuàn yǐ cháng toại nguyện; được như ý nguyện 乳制品 rǔ zhì pǐn sản phẩm từ sữa 入场 rù chǎng vào cửa; vào hội trường 入场券 rù chǎng quàn vé vào cửa 入侵 rù qīn xâm nhập; xâm lược 入手 rù shǒu bắt đầu từ; khởi đầu bằng 软弱 ruǎn ruò yếu đuối; nhu nhược 软实力 ruǎn shí lì sức mạnh mềm 瑞雪 ruì xuě tuyết lành; tuyết đúng lúc rùn trơn bóng; làm ẩm; trau chuốt ruò nếu; như, giống như 若干 ruò gān một số; bao nhiêu 若是 ruò shì nếu như 弱势 ruò shì yếu thế; thế yếu 弱项 ruò xiàng điểm yếu; mặt yếu 撒谎 sā huǎng nói dối sài thi đấu; cuộc thi 赛车 sài chē đua xe; xe đua 赛季 sài jì mùa giải 赛跑 sài pǎo chạy đua; cuộc chạy thi 三番五次 sān fān wǔ cì nhiều lần; hết lần này đến lần khác 三角 sān jiǎo tam giác; lượng giác 三维 sān wéi ba chiều 散布 sàn bù phát tán; gieo rắc 散落 sàn luò rơi rải rác; tản mát 桑拿 sāng ná tắm hơi; xông hơi 嗓音 sǎng yīn giọng nói; chất giọng 丧生 sàng shēng thiệt mạng 骚乱 sāo luàn bạo loạn; náo loạn 骚扰 sāo rǎo quấy rối; quấy nhiễu 扫除 sǎo chú quét dọn; xóa bỏ 扫墓 sǎo mù tảo mộ 扫兴 sǎo xìng cụt hứng; mất hứng 嫂子 sǎo zi chị dâu 扫帚 sào zhou cái chổi 僧人 sēng rén nhà sư shā sợi bông; vải the 杀毒 shā dú diệt virus; khử độc 杀害 shā hài sát hại; giết hại 沙龙 shā lóng salon; buổi tọa đàm 杀手 shā shǒu sát thủ 沙滩 shā tān bãi cát; bãi biển 傻瓜 shǎ guā đồ ngốc; kẻ khờ shāi sàng; sàng lọc 筛查 shāi chá tầm soát; sàng lọc 山川 shān chuān núi sông; sông núi 煽动 shān dòng kích động; xúi giục 山谷 shān gǔ thung lũng; khe núi 山岭 shān lǐng dãy núi; sống núi 山脉 shān mài dãy núi 山寨 shān zhài hàng nhái; hàng giả 闪烁 shǎn shuò lấp lánh; nhấp nháy; nói lấp lửng shàn lương thiện; giỏi về 膳食 shàn shí bữa ăn; khẩu phần ăn 赡养 shàn yǎng phụng dưỡng; cấp dưỡng 善意 shàn yì thiện ý; thiện chí 擅自 shàn zì tự ý; tự tiện 伤脑筋 shāng nǎo jīn đau đầu; nhức óc 伤残 shāng cán thương tật; tàn tật 商贩 shāng fàn tiểu thương; người buôn bán nhỏ 伤感 shāng gǎn buồn bã; bùi ngùi 商贾 shāng gǔ thương gia; thương nhân 伤痕 shāng hén vết sẹo; vết thương 商机 shāng jī cơ hội kinh doanh 伤势 shāng shì tình trạng vết thương 商讨 shāng tǎo bàn bạc; thảo luận 商议 shāng yì thương lượng; bàn bạc 商用 shāng yòng dùng cho kinh doanh; thương dụng 赏识 shǎng shí coi trọng; đánh giá cao shàng còn; vẫn còn 上报 shàng bào báo cáo lên cấp trên; lên báo 上层 shàng céng tầng trên; thượng tầng 上场 shàng chǎng ra sân; lên sân khấu 上岗 shàng gǎng vào ca; nhận việc 上火 shàng huǒ nổi nóng; nóng trong người 上空 shàng kōng bầu trời phía trên; không phận 尚且 shàng qiě ngay cả; còn... huống chi 上任 shàng rèn nhậm chức; tiền nhiệm 上司 shàng si cấp trên; sếp 上诉 shàng sù kháng cáo 上调 shàng tiáo tăng (giá); điều chỉnh tăng 尚未 shàng wèi vẫn chưa; chưa 上限 shàng xiàn giới hạn trên; mức trần 上行 shàng xíng chiều lên (tàu); trình lên cấp trên 上演 shàng yǎn công diễn; trình diễn 上瘾 shàng yǐn nghiện 上映 shàng yìng công chiếu 上游 shàng yóu thượng lưu (sông) shāo mang giúp; gửi kèm 稍后 shāo hòu lát nữa; một lát sau 烧毁 shāo huǐ thiêu hủy; đốt cháy 稍稍 shāo shāo hơi; một chút 少不了 shǎo bu liǎo không thể thiếu; chắc chắn có shào còi; trạm gác 少女 shào nǚ thiếu nữ; cô gái trẻ 奢侈 shē chǐ xa xỉ; xa hoa 奢望 shē wàng mong ước xa vời; kỳ vọng quá đáng shè lập; thiết lập 设定 shè dìng thiết lập; cài đặt 设法 shè fǎ tìm cách; xoay xở 社会主义 shè huì zhǔ yì chủ nghĩa xã hội 社交 shè jiāo giao tiếp xã hội; xã giao 涉猎 shè liè đọc lướt; tìm hiểu qua 社团 shè tuán đoàn thể; câu lạc bộ 涉嫌 shè xián bị tình nghi; dính líu 深奥 shēn ào thâm thúy; uyên thâm 申办 shēn bàn đăng cai; xin đăng ký 申报 shēn bào khai báo; kê khai 身不由己 shēn bù yóu jǐ thân bất do kỷ; không tự chủ được 深沉 shēn chén trầm lắng; sâu lắng 深化 shēn huà làm sâu sắc thêm; đi sâu 身价 shēn jià giá trị bản thân; địa vị xã hội 申领 shēn lǐng xin cấp; làm đơn xin cấp 深切 shēn qiè sâu sắc; thiết tha 深情 shēn qíng tình cảm sâu nặng; đằm thắm 深情厚谊 shēn qíng hòu yì tình sâu nghĩa nặng 身躯 shēn qū thân hình; vóc dáng 深入人心 shēn rù rén xīn đi sâu vào lòng người 绅士 shēn shì quý ông; người lịch lãm 伸手 shēn shǒu đưa tay ra; chìa tay xin 深思 shēn sī suy nghĩ sâu; ngẫm nghĩ 申诉 shēn sù khiếu nại; kháng cáo 深邃 shēn suì sâu thẳm; thâm sâu 伸缩 shēn suō co giãn; linh hoạt 呻吟 shēn yín rên rỉ; rên la 身影 shēn yǐng bóng dáng; hình bóng 深造 shēn zào học nâng cao; tu nghiệp 伸张 shēn zhāng đề cao; phát huy 身子 shēn zi thân thể; cơ thể 神气 shén qì oai vệ; vênh váo 神情 shén qíng vẻ mặt; nét mặt 神圣 shén shèng thiêng liêng; thần thánh 神态 shén tài thần thái; dáng vẻ 神仙 shén xiān thần tiên; tiên shěn thẩm tra; xét xử 审查 shěn chá thẩm tra; kiểm duyệt 审定 shěn dìng thẩm định; xét duyệt 审核 shěn hé thẩm định; kiểm duyệt 审计 shěn jì kiểm toán 审理 shěn lǐ xét xử; thụ lý 审判 shěn pàn xét xử; phán xét 审批 shěn pī phê duyệt; xét duyệt 审视 shěn shì nhìn kỹ; xem xét kỹ shèn thận shèn thấm; rỉ ra 渗透 shèn tòu thẩm thấu; thâm nhập 慎重 shèn zhòng thận trọng; cẩn trọng 生产线 shēng chǎn xiàn dây chuyền sản xuất 声称 shēng chēng tuyên bố; khẳng định 牲畜 shēng chù gia súc; vật nuôi 升华 shēng huá thăng hoa; nâng lên tầm cao hơn 生机 shēng jī sức sống; sinh khí; cơ hội sống 生理 shēng lǐ sinh lý 声明 shēng míng tuyên bố; bản tuyên bố 生命线 shēng mìng xiàn huyết mạch; đường sống còn 生怕 shēng pà sợ rằng; chỉ sợ 生平 shēng píng cuộc đời; tiểu sử; suốt đời 生前 shēng qián lúc sinh thời; khi còn sống 声势 shēng shì thanh thế; khí thế 生疏 shēng shū xa lạ; không thành thạo 生死 shēng sǐ sống chết; sinh tử 声望 shēng wàng danh vọng; uy tín 生效 shēng xiào có hiệu lực 生涯 shēng yá sự nghiệp; cuộc đời 生硬 shēng yìng cứng nhắc; gượng gạo 生育 shēng yù sinh đẻ; sinh con 声誉 shēng yù danh tiếng; uy tín 升值 shēng zhí tăng giá trị; lên giá 绳子 shéng zi sợi dây; dây thừng 省略 shěng lüè lược bỏ; bỏ qua 省事 shěng shì đỡ phiền phức; tiện lợi 盛产 shèng chǎn sản xuất dồi dào; giàu sản vật 胜出 shèng chū thắng; giành phần thắng 盛大 shèng dà hoành tráng; long trọng 胜负 shèng fù thắng thua 盛会 shèng huì đại hội long trọng; sự kiện lớn 盛开 shèng kāi nở rộ 盛气凌人 shèng qì líng rén hống hách; kiêu ngạo lấn át 盛情 shèng qíng thịnh tình; lòng hiếu khách nồng hậu 胜任 shèng rèn đảm đương được; đủ năng lực 盛夏 shèng xià giữa hè; cao điểm mùa hè 圣贤 shèng xián thánh hiền; bậc hiền triết 盛行 shèng xíng thịnh hành; phổ biến 盛宴 shèng yàn yến tiệc; đại tiệc 失传 shī chuán thất truyền 湿地 shī dì đất ngập nước 师范 shī fàn sư phạm 施工 shī gōng thi công; xây dựng 施加 shī jiā gây (áp lực); tạo ra 失控 shī kòng mất kiểm soát 失利 shī lì thất bại; thua 失礼 shī lǐ thất lễ; vô lễ 失灵 shī líng hỏng; trục trặc 失落 shī luò hụt hẫng; thất vọng 失明 shī míng mù; mất thị lực 湿润 shī rùn ẩm ướt; ẩm 失事 shī shì gặp nạn; gặp tai nạn 失态 shī tài thất thố; mất bình tĩnh 尸体 shī tǐ thi thể; xác chết 失效 shī xiào mất hiệu lực; hết tác dụng 施行 shī xíng thi hành; thực thi 施压 shī yā gây áp lực; gây sức ép 施展 shī zhǎn thi thố; phát huy 师长 shī zhǎng thầy cô giáo; sư đoàn trưởng 师资 shī zī đội ngũ giáo viên 失踪 shī zōng mất tích 时隔 shí gé cách (một khoảng thời gian) 时而 shí ér thỉnh thoảng; lúc thì 实地 shí dì tại chỗ; thực địa 时段 shí duàn khung giờ; khoảng thời gian 时好时坏 shí hǎo shí huài lúc tốt lúc xấu; thất thường 实话实说 shí huà shí shuō nói thật; có sao nói vậy 时节 shí jié mùa; thời điểm 时空 shí kōng không gian và thời gian; thời không 实况 shí kuàng trực tiếp; tình hình thực tế 时髦 shí máo hợp mốt; thời thượng 时时 shí shí luôn luôn; thường xuyên 时事 shí shì thời sự 实事求是 shí shì qiú shì thực sự cầu thị; thiết thực 食宿 shí sù ăn ở; ăn nghỉ 实体 shí tǐ thực thể 实物 shí wù vật thật; hiện vật 时装 shí zhuāng thời trang; quần áo mốt shǐ phân; cứt 使唤 shǐ huan sai bảo; sai khiến 使命 shǐ mìng sứ mệnh 史无前例 shǐ wú qián lì chưa từng có trong lịch sử 使者 shǐ zhě sứ giả 势必 shì bì tất yếu; chắc chắn sẽ 势不可当 shì bù kě dāng không thể cản nổi; sức mạnh áp đảo 视察 shì chá thị sát; kiểm tra 市场经济 shì chǎng jīng jì kinh tế thị trường 世代 shì dài thế hệ; đời đời 试点 shì diǎn thí điểm 是非 shì fēi đúng sai; thị phi 世故 shì gu từng trải; khôn khéo với đời 嗜好 shì hào sở thích; thói nghiện 侍候 shì hòu hầu hạ; chăm sóc 事迹 shì jì sự tích; thành tích 世间 shì jiān thế gian; trên đời 视角 shì jiǎo góc nhìn; góc độ 适量 shì liàng lượng vừa phải; vừa đủ 士气 shì qì nhuệ khí; tinh thần (quân sĩ) 世人 shì rén người đời 适时 shì shí kịp thời; đúng lúc 逝世 shì shì qua đời; từ trần 事态 shì tài tình hình; diễn biến sự việc 试探 shì tàn thăm dò; dò ý 势头 shì tóu đà; khí thế 示威 shì wēi biểu tình; thị uy 事务所 shì wù suǒ văn phòng (công ty); hãng 视线 shì xiàn tầm nhìn; ánh mắt 试行 shì xíng thi hành thử; áp dụng thử 视野 shì yě tầm nhìn; tầm mắt 事宜 shì yí công việc; các vấn đề liên quan 示意 shì yì ra hiệu; ra dấu 市值 shì zhí giá trị thị trường; vốn hóa thị trường 柿子 shì zi quả hồng 收复 shōu fù thu hồi (lãnh thổ); giành lại 收割 shōu gē gặt hái; thu hoạch 收据 shōu jù biên lai; giấy biên nhận 收敛 shōu liǎn kiềm chế; thu bớt lại 收留 shōu liú cưu mang; cho tá túc 收买 shōu mǎi mua chuộc; thu mua 收视率 shōu shì lǜ tỷ suất người xem 收缩 shōu suō co lại; thu hẹp 收养 shōu yǎng nhận nuôi 收音机 shōu yīn jī đài radio; máy thu thanh 收支 shōu zhī thu chi 手册 shǒu cè sổ tay; cẩm nang 首创 shǒu chuàng khởi xướng; sáng tạo đầu tiên 手动 shǒu dòng thủ công; bằng tay 首付 shǒu fù tiền trả trước; tiền đặt cọc ban đầu 首府 shǒu fǔ thủ phủ 守候 shǒu hòu chờ đợi; túc trực 守护 shǒu hù bảo vệ; canh giữ 手脚 shǒu jiǎo chân tay; mánh khóe 首脑 shǒu nǎo người đứng đầu; nguyên thủ 手帕 shǒu pà khăn tay; khăn mùi soa 首批 shǒu pī lô đầu tiên; đợt đầu 手枪 shǒu qiāng súng ngắn; súng lục 首饰 shǒu shì đồ trang sức 手头 shǒu tóu trong tay; tình hình tiền nong 手腕 shǒu wàn cổ tay; thủ đoạn 首席 shǒu xí trưởng (chức danh); đứng đầu 守信 shǒu xìn giữ chữ tín; giữ lời hứa 手艺 shǒu yì tay nghề; nghề thủ công 手掌 shǒu zhǎng lòng bàn tay 守株待兔 shǒu zhū dài tù ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung 受宠若惊 shòu chǒng ruò jīng vinh hạnh bất ngờ; cảm kích vì được ưu ái 受挫 shòu cuò bị thất bại; gặp trắc trở 受害 shòu hài bị hại; chịu thiệt hại 受害人 shòu hài rén nạn nhân; người bị hại 受贿 shòu huì nhận hối lộ; ăn hối lộ 受惊 shòu jīng hoảng sợ; giật mình 受苦 shòu kǔ chịu khổ; chịu cực 受理 shòu lǐ thụ lý; tiếp nhận (hồ sơ) 受骗 shòu piàn bị lừa; mắc lừa 授权 shòu quán ủy quyền; cấp quyền 受益 shòu yì hưởng lợi; được lợi 受益匪浅 shòu yì fěi qiǎn thu được nhiều lợi ích; học hỏi được nhiều 授予 shòu yǔ trao tặng; trao (giải) 受罪 shòu zuì chịu khổ; khổ sở shū chải (tóc); cái lược 舒畅 shū chàng khoan khoái; thoải mái 疏导 shū dǎo khơi thông; giải tỏa; hướng dẫn 疏忽 shū hu sơ suất; lơ là 书记 shū ji bí thư; thư ký 梳理 shū lǐ sắp xếp lại; rà soát; chải 枢纽 shū niǔ đầu mối; trung tâm (giao thông) 抒情 shū qíng trữ tình; bộc lộ cảm xúc 疏散 shū sàn sơ tán; giải tán; thưa thớt 疏通 shū tōng khơi thông; hòa giải 输血 shū xuè truyền máu; tiếp sức hỗ trợ 输液 shū yè truyền dịch 疏远 shū yuǎn xa cách; xa lánh 舒展 shū zhǎn duỗi ra; giãn ra 梳子 shū zi cái lược shú chuộc; chuộc lại 曙光 shǔ guāng tia hy vọng; ánh bình minh 属相 shǔ xiàng con giáp (tuổi) 属性 shǔ xìng thuộc tính 数一数二 shǔ yī shǔ èr nhất nhì; hàng đầu 数额 shù é số tiền; số lượng 束缚 shù fù trói buộc; ràng buộc 树干 shù gàn thân cây 数据库 shù jù kù cơ sở dữ liệu 竖立 shù lì dựng lên; dựng đứng 数码 shù mǎ kỹ thuật số; con số 树梢 shù shāo ngọn cây 束手无策 shù shǒu wú cè bó tay; không có cách nào 树荫 shù yīn bóng cây; bóng râm 刷新 shuā xīn làm mới; phá (kỷ lục) shuǎ chơi; giở trò 耍赖 shuǎ lài ăn vạ; lật lọng 衰减 shuāi jiǎn suy giảm; giảm dần 摔跤 shuāi jiāo ngã; đấu vật 衰竭 shuāi jié suy kiệt; suy (nội tạng) 衰落 shuāi luò suy tàn; sa sút 衰弱 shuāi ruò suy nhược; yếu ớt 衰退 shuāi tuì suy thoái; suy giảm shuǎi vung, vẩy; đá (bỏ người yêu); vứt bỏ shuān buộc; cột shuàn nhúng (lẩu); tráng rửa shuāng sương giá; kem (dưỡng da) 双胞胎 shuāng bāo tāi sinh đôi 双边 shuāng biān song phương 双重 shuāng chóng kép; gấp đôi 双向 shuāng xiàng hai chiều 双赢 shuāng yíng đôi bên cùng có lợi shuǎng sảng khoái; dễ chịu 爽快 shuǎng kuai sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát 水产 shuǐ chǎn thủy sản 水滴石穿 shuǐ dī shí chuān nước chảy đá mòn 水晶 shuǐ jīng pha lê; thạch anh 水利 shuǐ lì thủy lợi 水龙头 shuǐ lóng tóu vòi nước 水落石出 shuǐ luò shí chū sự thật sáng tỏ 水汽 shuǐ qì hơi nước 水土 shuǐ tǔ thủy thổ; đất và nước 水域 shuǐ yù vùng nước; thủy vực 水源 shuǐ yuán nguồn nước 水涨船高 shuǐ zhǎng chuán gāo nước lên thuyền lên 水准 shuǐ zhǔn trình độ; mức 睡袋 shuì dài túi ngủ 税收 shuì shōu nguồn thu thuế; thuế 税务 shuì wù thuế vụ 顺差 shùn chā xuất siêu; thặng dư (thương mại) 顺畅 shùn chàng trôi chảy; suôn sẻ 顺从 shùn cóng phục tùng; nghe theo 顺理成章 shùn lǐ chéng zhāng hợp lẽ tự nhiên; thuận lý 顺路 shùn lù tiện đường 顺其自然 shùn qí zì rán thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự nhiên 顺势 shùn shì thừa thế; nhân tiện 顺手 shùn shǒu tiện tay; thuận lợi 顺心 shùn xīn vừa ý; hài lòng 顺延 shùn yán dời lại; hoãn sang ngày sau 顺应 shùn yìng thích ứng; thuận theo 说不上 shuō bu shàng không nói rõ được; không đáng nhắc tới 说谎 shuō huǎng nói dối 说情 shuō qíng nói giúp; xin hộ 硕果 shuò guǒ thành quả lớn tơ; sợi nhỏ xé; xé rách 丝绸 sī chóu lụa tơ tằm 司法 sī fǎ tư pháp 丝毫 sī háo mảy may; chút xíu 私家车 sī jiā chē xe hơi riêng; ô tô cá nhân 司空见惯 sī kōng jiàn guàn chuyện thường tình; quá quen thuộc 私立 sī lì tư thục; tư nhân 司令 sī lìng tư lệnh; chỉ huy trưởng 思前想后 sī qián xiǎng hòu suy trước tính sau; cân nhắc trước sau 私事 sī shì việc riêng; chuyện riêng tư 思索 sī suǒ suy ngẫm; nghiền ngẫm 私下 sī xià riêng tư; kín đáo 思绪 sī xù dòng suy nghĩ; tâm trạng 私营 sī yíng tư nhân; tư doanh 私有 sī yǒu tư hữu; tư nhân 私自 sī zì tự ý; lén lút 死心 sǐ xīn từ bỏ ý định; hết hy vọng chùa; đền chùa 似曾相识 sì céng xiāng shí như đã từng gặp; cảm giác quen thuộc 四方 sì fāng bốn phương; khắp nơi 伺机 sì jī chờ thời cơ; rình cơ hội 饲料 sì liào thức ăn chăn nuôi; cám 四面八方 sì miàn bā fāng bốn phương tám hướng; khắp nơi 寺庙 sì miào chùa chiền; đền chùa 似是而非 sì shì ér fēi tưởng đúng mà sai; ngụy biện 四通八达 sì tōng bā dá thông suốt mọi hướng; giao thông thuận tiện 肆无忌惮 sì wú jì dàn ngang nhiên; không kiêng nể gì 饲养 sì yǎng chăn nuôi; nuôi dưỡng 四肢 sì zhī tứ chi; tay chân 松弛 sōng chí lỏng lẻo; thư giãn 松树 sōng shù cây thông 松懈 sōng xiè lơ là; lơi lỏng sǒng nhún (vai); vươn cao 耸立 sǒng lì sừng sững; đứng cao vút 怂恿 sǒng yǒng xúi giục; kích động 送别 sòng bié tiễn biệt; đưa tiễn 送行 sòng xíng tiễn đưa; tiễn chân 搜查 sōu chá lục soát; khám xét 搜救 sōu jiù tìm kiếm cứu nạn 搜寻 sōu xún tìm kiếm; lùng tìm giòn xốp; bánh xốp 苏醒 sū xǐng tỉnh lại; hồi tỉnh tầm thường; phong tục 俗称 sú chēng tên gọi thông thường; thường gọi là 俗话 sú huà tục ngữ; lời nói dân gian 俗语 sú yǔ tục ngữ; ngạn ngữ chay (đồ ăn); mộc mạc; yếu tố 素不相识 sù bù xiāng shí hoàn toàn xa lạ; vốn không quen biết 素材 sù cái tư liệu; chất liệu 诉苦 sù kǔ than khổ; kêu ca 诉求 sù qiú yêu cầu; kiến nghị; nguyện vọng 素食 sù shí đồ chay; ăn chay 诉说 sù shuō kể lể; giãi bày 诉讼 sù sòng tố tụng; kiện tụng 素养 sù yǎng tố chất; trình độ tu dưỡng 诉诸 sù zhū viện đến; dùng đến suàn tỏi 算计 suàn ji tính toán; mưu tính hại 算盘 suàn pán bàn tính; toan tính 算数 suàn shù giữ lời; có hiệu lực 算账 suàn zhàng tính sổ; thanh toán sổ sách 虽说 suī shuō tuy nói là; tuy rằng 随处可见 suí chù kě jiàn đâu đâu cũng thấy; khắp nơi đều có 随即 suí jí ngay sau đó; lập tức 随机 suí jī ngẫu nhiên 随身 suí shēn mang theo người; tùy thân 随时随地 suí shí suí dì mọi lúc mọi nơi 随心所欲 suí xīn suǒ yù tùy thích; muốn gì làm nấy 隧道 suì dào đường hầm 损人利己 sǔn rén lì jǐ hại người lợi mình suō co lại; rút lại 缩减 suō jiǎn cắt giảm; thu hẹp 缩水 suō shuǐ co rút (vải); sụt giảm 缩影 suō yǐng hình ảnh thu nhỏ; bản thu nhỏ 锁定 suǒ dìng khóa lại; nhắm chặt mục tiêu 索赔 suǒ péi đòi bồi thường 索取 suǒ qǔ đòi hỏi; yêu cầu 所属 suǒ shǔ trực thuộc; thuộc về 琐碎 suǒ suì vụn vặt; lặt vặt 所谓 suǒ wèi cái gọi là 索性 suǒ xìng dứt khoát; chi bằng 所在 suǒ zài nơi; chỗ 所作所为 suǒ zuò suǒ wéi việc làm; hành vi sụp; đổ sập giẫm; đạp lên tāi lốp xe; bào thai 胎儿 tāi ér thai nhi 泰斗 tài dǒu bậc thầy hàng đầu; cây đại thụ 太极 Tài jí thái cực; thái cực quyền 太平 tài píng thái bình; yên ổn 态势 tài shì tình thế; thế cục tān tham; tham lam tān bày ra; sạp hàng tān liệt; bại liệt 贪吃 tān chī tham ăn; háu ăn 瘫痪 tān huàn bại liệt; tê liệt 贪婪 tān lán tham lam; hám lợi 贪污 tān wū tham ô; tham nhũng tán giới, đàn (văn đàn); vò, hũ; đàn tế tán đờm 谈及 tán jí nhắc tới; đề cập 坦白 tǎn bái thú nhận; thẳng thắn 坦诚 tǎn chéng thẳng thắn chân thành; chân thành cởi mở 坦克 tǎn kè xe tăng 坦然 tǎn rán thản nhiên; ung dung 坦率 tǎn shuài thẳng thắn; bộc trực 坦言 tǎn yán nói thẳng; thẳng thắn bày tỏ 毯子 tǎn zi chăn; mền tàn than; than củi tàn thăm dò; thăm viếng 探测 tàn cè thăm dò; dò tìm 探究 tàn jiū tìm hiểu sâu; nghiên cứu 叹气 tàn qì thở dài 探亲 tàn qīn về thăm nhà; thăm người thân 探求 tàn qiú tìm tòi; truy tìm 探望 tàn wàng thăm; thăm hỏi 探险 tàn xiǎn thám hiểm; khám phá mạo hiểm táng buổi (lượng từ cho tiết học); gian chính, sảnh; họ nội 糖尿病 táng niào bìng bệnh tiểu đường; đái tháo đường tǎng chảy; ứa (nước mắt) 倘若 tǎng ruò nếu như; giả sử 掏腰包 tāo yāo bāo móc hầu bao; tự bỏ tiền túi 滔滔不绝 tāo tāo bù jué thao thao bất tuyệt táo vo (gạo); đãi; nghịch ngợm 逃避 táo bì trốn tránh; né tránh 陶瓷 táo cí gốm sứ 逃生 táo shēng thoát thân; thoát hiểm 逃亡 táo wáng chạy trốn; lưu vong 陶冶 táo yě hun đúc; bồi dưỡng tâm hồn 陶醉 táo zuì say sưa; đắm chìm tǎo đòi; xin; chuốc lấy 讨好 tǎo hǎo lấy lòng; nịnh nọt 讨价还价 tǎo jià huán jià mặc cả; trả giá 特此 tè cǐ nay (trong văn bản); đặc biệt thông báo 特例 tè lì trường hợp đặc biệt; ngoại lệ 特权 tè quán đặc quyền 特邀 tè yāo mời đặc biệt; khách mời đặc biệt 特制 tè zhì chế tạo riêng; đặc chế 特质 tè zhì đặc tính; tố chất téng dọn trống; bay lên 疼爱 téng ài yêu thương; cưng chiều 藤蔓 téng màn dây leo 剔除 tī chú loại bỏ; loại trừ 梯子 tī zi cái thang 提拔 tí bá đề bạt; cất nhắc 提纲 tí gāng đề cương; dàn ý 提及 tí jí nhắc đến; đề cập 提炼 tí liàn tinh luyện; chiết xuất 提名 tí míng đề cử 提速 tí sù tăng tốc 提心吊胆 tí xīn diào dǎn nơm nớp lo sợ 提议 tí yì đề nghị; kiến nghị 体裁 tǐ cái thể loại 体谅 tǐ liàng thông cảm; thấu hiểu 体面 tǐ miàn thể diện; đàng hoàng 体能 tǐ néng thể lực 体魄 tǐ pò cơ thể cường tráng; vóc dáng 体态 tǐ tài dáng người; vóc dáng 体贴 tǐ tiē chu đáo; quan tâm 体制 tǐ zhì thể chế; cơ chế 体质 tǐ zhì thể chất cạo 替补 tì bǔ dự bị; thay thế 替换 tì huàn thay thế; thay ra 天长地久 tiān cháng dì jiǔ bền lâu mãi mãi; thiên trường địa cửu 天敌 tiān dí thiên địch; kẻ thù tự nhiên 天地 tiān dì trời đất; thế giới 天鹅 tiān é thiên nga 天分 tiān fèn thiên phú; năng khiếu 天赋 tiān fù thiên phú; năng khiếu bẩm sinh 天花板 tiān huā bǎn trần nhà; giới hạn cao nhất 添加剂 tiān jiā jì chất phụ gia 天经地义 tiān jīng dì yì lẽ đương nhiên; thiên kinh địa nghĩa 天伦之乐 tiān lún zhī lè niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình 天平 tiān píng cân đĩa; cân thăng bằng 天桥 tiān qiáo cầu vượt (cho người đi bộ) 天生 tiān shēng bẩm sinh; trời sinh 天使 tiān shǐ thiên thần 天堂 tiān táng thiên đường 天线 tiān xiàn ăng-ten 天性 tiān xìng bản tính; thiên tính 填补 tián bǔ lấp đầy; bù đắp 填充 tián chōng lấp đầy; điền vào chỗ trống 田间 tián jiān trên đồng; đồng ruộng 甜美 tián měi ngọt ngào; êm dịu 甜蜜 tián mì ngọt ngào; hạnh phúc 田野 tián yě đồng ruộng; cánh đồng 田园 tián yuán đồng quê; điền viên tiǎn liếm 挑剔 tiāo ti kén chọn; khó tính 调和 tiáo hé điều hòa; hòa giải; pha trộn 调剂 tiáo jì thay đổi không khí; điều tiết phân bổ 调解 tiáo jiě hòa giải 调侃 tiáo kǎn trêu chọc; châm chọc 调控 tiáo kòng điều tiết; điều chỉnh 条款 tiáo kuǎn điều khoản 条例 tiáo lì điều lệ; quy định 条理 tiáo lǐ mạch lạc; trật tự, ngăn nắp 调料 tiáo liào gia vị 调试 tiáo shì gỡ lỗi; hiệu chỉnh 条约 tiáo yuē hiệp ước; điều ước 挑拨 tiǎo bō kích động chia rẽ; xúi giục 挑衅 tiǎo xìn khiêu khích; gây sự 跳槽 tiào cáo nhảy việc; chuyển việc 跳动 tiào dòng đập (tim, mạch); nhảy lên 跳伞 tiào sǎn nhảy dù 眺望 tiào wàng phóng tầm mắt; nhìn ra xa 跳跃 tiào yuè nhảy; nhảy vọt 贴切 tiē qiè sát nghĩa; xác đáng tiě sắt; cứng rắn 帖子 tiě zi bài đăng (trên diễn đàn) 听从 tīng cóng nghe theo; vâng lời 停泊 tíng bó neo đậu (tàu thuyền) 停顿 tíng dùn ngừng lại; ngắt quãng 停放 tíng fàng đỗ (xe); để (đồ) 停业 tíng yè ngừng kinh doanh; đóng cửa 停滞 tíng zhì trì trệ; đình trệ 亭子 tíng zi đình; chòi nghỉ 挺拔 tǐng bá cao thẳng; hiên ngang 通报 tōng bào thông báo; bản thông báo 通畅 tōng chàng thông suốt; trôi chảy 通车 tōng chē thông xe 通告 tōng gào thông cáo; thông báo 通红 tōng hóng đỏ bừng; đỏ rực 通货膨胀 tōng huò péng zhàng lạm phát 通缉 tōng jī truy nã 通顺 tōng shùn trôi chảy; mạch lạc 通俗 tōng sú bình dân dễ hiểu; thông tục 通通 tōng tōng tất cả; toàn bộ 通宵 tōng xiāo suốt đêm; thâu đêm 同胞 tóng bāo đồng bào; anh chị em ruột 同比 tóng bǐ so với cùng kỳ năm trước 同步 tóng bù đồng bộ; đồng bộ hóa 同等 tóng děng ngang nhau; tương đương 同感 tóng gǎn đồng cảm; cùng cảm nghĩ 同伙 tóng huǒ đồng bọn; kẻ đồng lõa 同盟 tóng méng đồng minh; liên minh 同期 tóng qī cùng kỳ; cùng thời kỳ 同仁 tóng rén đồng nghiệp; đồng sự 同志 tóng zhì đồng chí; người đồng tính 同舟共济 tóng zhōu gòng jì cùng hội cùng thuyền; đồng cam cộng khổ tǒng chọc, đâm; tiết lộ tǒng ống; ống trụ 统筹 tǒng chóu quy hoạch tổng thể; sắp xếp thống nhất 统统 tǒng tǒng tất cả; toàn bộ 统治 tǒng zhì thống trị; cai trị 痛心 tòng xīn đau lòng; xót xa 偷窥 tōu kuī nhìn trộm; rình xem 偷懒 tōu lǎn lười biếng; trốn việc 投奔 tóu bèn nương nhờ; chạy đến nương tựa 投放 tóu fàng đưa ra (thị trường); thả xuống 投稿 tóu gǎo gửi bài đăng báo 头号 tóu hào số một; hàng đầu 投机 tóu jī đầu cơ; tâm đầu ý hợp 投射 tóu shè chiếu (ánh sáng); phóng ra 投身 tóu shēn dấn thân; lao vào 头条 tóu tiáo tin hàng đầu; tiêu đề chính 头头是道 tóu tóu shì dào mạch lạc rõ ràng; đâu ra đấy 头衔 tóu xián chức danh; danh hiệu 投降 tóu xiáng đầu hàng 投掷 tóu zhì ném; phóng 透彻 tòu chè thấu đáo; sâu sắc 透气 tòu qì thoáng khí; hít thở không khí 透支 tòu zhī thấu chi; vắt kiệt sức lồi; nhô ra hói; trọc; cùn 突击 tū jī đột kích; làm gấp rút 突破口 tū pò kǒu điểm đột phá; khâu đột phá 突如其来 tū rú qí lái đến bất ngờ; xảy đến đột ngột 突兀 tū wù đột ngột; sừng sững 凸显 tū xiǎn nổi bật; làm nổi bật bôi; quét (sơn); tô 徒步 tú bù đi bộ 徒劳 tú láo uổng công; vô ích 屠杀 tú shā tàn sát; thảm sát 图形 tú xíng hình vẽ; đồ thị 图纸 tú zhǐ bản vẽ; bản thiết kế 吐槽 tǔ cáo chê bai bông đùa; châm chọc 土生土长 tǔ shēng tǔ zhǎng sinh ra và lớn lên tại chỗ; chính gốc bản địa 团伙 tuán huǒ băng nhóm (tội phạm); băng đảng 团聚 tuán jù đoàn tụ; sum họp 团员 tuán yuán đoàn viên; thành viên 推崇 tuī chóng tôn sùng; đề cao 推辞 tuī cí từ chối; thoái thác 推断 tuī duàn suy đoán; suy luận 推翻 tuī fān lật đổ; bác bỏ 推理 tuī lǐ suy luận; lập luận 推论 tuī lùn suy luận; kết luận suy ra 推敲 tuī qiāo cân nhắc kỹ; gọt giũa câu chữ 推算 tuī suàn tính toán; suy tính 推卸 tuī xiè thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm 推选 tuī xuǎn bầu chọn; tiến cử 推移 tuī yí trôi qua; biến chuyển 颓废 tuí fèi chán nản; suy đồi 退步 tuì bù thụt lùi; sa sút 退化 tuì huà thoái hóa; suy thoái 退回 tuì huí trả lại; gửi trả 退却 tuì què rút lui; chùn bước 退让 tuì ràng nhượng bộ; nhường bước 退缩 tuì suō chùn bước; thoái lui 退役 tuì yì giải ngũ; giải nghệ 吞吞吐吐 tūn tūn tǔ tǔ ấp úng; ngập ngừng tún mông tuō nhờ cậy, gửi gắm; nâng đỡ trên tay 托付 tuō fù giao phó; gửi gắm 脱节 tuō jié rời rạc; không ăn khớp 脱口而出 tuō kǒu ér chū buột miệng nói ra 拖累 tuō lěi liên lụy; làm vướng bận 脱离 tuō lí thoát khỏi; tách khỏi 脱落 tuō luò rụng; bong ra 拖欠 tuō qiàn nợ đọng; chậm trả 脱身 tuō shēn thoát thân; rút lui 脱颖而出 tuō yǐng ér chū nổi bật hẳn lên tuó cõng; chở trên lưng tuǒ ổn thỏa; thỏa đáng 妥当 tuǒ dang ổn thỏa; thỏa đáng 妥善 tuǒ shàn thỏa đáng; chu đáo 妥协 tuǒ xié thỏa hiệp; nhượng bộ 椭圆 tuǒ yuán hình bầu dục; elip 拓宽 tuò kuān mở rộng; nới rộng 唾弃 tuò qì khinh bỉ; ruồng bỏ 唾液 tuò yè nước bọt 拓展 tuò zhǎn mở rộng; phát triển 挖掘 wā jué khai quật; đào sâu khai thác 挖苦 wā kǔ mỉa mai; châm chọc ngói; viên ngói 瓦解 wǎ jiě tan rã; sụp đổ 歪曲 wāi qū xuyên tạc; bóp méo 外币 wài bì ngoại tệ 外行 wài háng người ngoại đạo; tay ngang 外号 wài hào biệt danh 外汇 wài huì ngoại hối 外籍 wài jí quốc tịch nước ngoài; ngoại quốc 外贸 wài mào ngoại thương 外貌 wài mào ngoại hình; diện mạo 外向 wài xiàng hướng ngoại 外星人 wài xīng rén người ngoài hành tinh 外援 wài yuán viện trợ nước ngoài; cầu thủ ngoại 外在 wài zài bên ngoài; ngoại tại 外资 wài zī vốn nước ngoài; đầu tư nước ngoài wán viên (thuốc); viên tròn 完备 wán bèi hoàn chỉnh; đầy đủ 完毕 wán bì xong; hoàn tất 顽固 wán gù ngoan cố; cố chấp 完好 wán hǎo nguyên vẹn; còn tốt 玩弄 wán nòng đùa giỡn; giở trò 顽皮 wán pí nghịch ngợm; tinh nghịch 玩耍 wán shuǎ chơi đùa; vui chơi 玩意儿 wán yì r thứ; đồ chơi; trò 丸子 wán zi viên (thịt, cá); viên tròn wǎn kéo; xắn (tay áo); khoác tay 挽回 wǎn huí vãn hồi; cứu vãn 挽救 wǎn jiù cứu vãn; cứu chữa 晚年 wǎn nián tuổi già; những năm cuối đời 晚期 wǎn qī giai đoạn cuối; hậu kỳ 惋惜 wǎn xī tiếc nuối; tiếc rẻ 晚霞 wǎn xiá ráng chiều 万分 wàn fēn vô cùng; hết sức 万能 wàn néng vạn năng; đa năng 万万 wàn wàn tuyệt đối (không); quyết không 万无一失 wàn wú yī shī chắc chắn không sai sót 汪洋 wāng yáng biển cả mênh mông 王朝 wáng cháo vương triều; triều đại 王国 wáng guó vương quốc 王牌 wáng pái át chủ bài; quân bài chủ 亡羊补牢 wáng yáng bǔ láo mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai muộn còn hơn không 往常 wǎng cháng thường ngày; như mọi khi 网点 wǎng diǎn điểm giao dịch; chi nhánh 网民 wǎng mín cư dân mạng 往日 wǎng rì ngày trước; thuở trước 往事 wǎng shì chuyện cũ; chuyện quá khứ wàng thịnh vượng; sung sức 旺季 wàng jì mùa cao điểm 旺盛 wàng shèng dồi dào; sung sức 妄想 wàng xiǎng ảo tưởng; hoang tưởng 望远镜 wàng yuǎn jìng ống nhòm; kính viễn vọng wēi nhỏ bé; khẽ; vi mô 微波炉 wēi bō lú lò vi sóng 微不足道 wēi bù zú dào không đáng kể; nhỏ nhặt 威风 wēi fēng oai phong; uy phong 微观 wēi guān vi mô 危及 wēi jí nguy hại đến; đe dọa 危急 wēi jí nguy cấp; nguy kịch 威力 wēi lì uy lực; sức mạnh 微妙 wēi miào tinh tế; tế nhị 微弱 wēi ruò yếu ớt; mờ nhạt 威慑 wēi shè răn đe; uy hiếp 微生物 wēi shēng wù vi sinh vật 威望 wēi wàng uy tín; danh vọng 微微 wēi wēi khe khẽ; hơi hơi 威信 wēi xìn uy tín 微型 wēi xíng siêu nhỏ; cỡ nhỏ wéi chỉ; duy nhất 违背 wéi bèi vi phạm; đi ngược lại 唯独 wéi dú chỉ riêng; duy chỉ 围观 wéi guān vây xem; xúm lại xem 围墙 wéi qiáng tường rào; tường bao 维权 wéi quán bảo vệ quyền lợi 为人 wéi rén cách đối nhân xử thế; tư cách 唯有 wéi yǒu chỉ có; duy có 违约 wéi yuē vi phạm hợp đồng; bội ước 违章 wéi zhāng vi phạm quy định; phạm quy 纬度 wěi dù vĩ độ 尾气 wěi qì khí thải 尾声 wěi shēng đoạn kết; hồi kết 萎缩 wěi suō teo lại; suy thoái 委婉 wěi wǎn uyển chuyển; tế nhị 委员 wěi yuán ủy viên 委员会 wěi yuán huì ủy ban 伪造 wěi zào làm giả; giả mạo 伪装 wěi zhuāng ngụy trang; giả trang 味精 wèi jīng bột ngọt; mì chính 畏惧 wèi jù sợ hãi; e sợ 蔚蓝 wèi lán xanh biếc; xanh thẳm 慰劳 wèi láo thăm hỏi động viên; úy lạo 未免 wèi miǎn thật là quá; khó tránh khỏi 卫视 wèi shì truyền hình vệ tinh 畏缩 wèi suō rụt rè; chùn bước; co rúm 慰问 wèi wèn thăm hỏi; an ủi 卫星 wèi xīng vệ tinh 喂养 wèi yǎng nuôi; cho ăn 未知数 wèi zhī shù ẩn số; điều chưa biết 位子 wèi zi chỗ ngồi; chỗ 温差 wēn chā chênh lệch nhiệt độ 温带 wēn dài ôn đới 温度计 wēn dù jì nhiệt kế 温泉 wēn quán suối nước nóng 温室 wēn shì nhà kính 温习 wēn xí ôn tập; ôn lại 温馨 wēn xīn ấm áp; ấm cúng 瘟疫 wēn yì dịch bệnh; ôn dịch wén chữ viết; bài văn; văn hóa 文盲 wén máng mù chữ; người mù chữ 文凭 wén píng bằng cấp; văn bằng 文人 wén rén văn nhân; kẻ sĩ 文雅 wén yǎ tao nhã; nhã nhặn 蚊帐 wén zhàng màn (chống muỗi) 蚊子 wén zi con muỗi wěn hôn; nụ hôn wěn vững; ổn định 稳固 wěn gù vững chắc; củng cố 吻合 wěn hé khớp nhau; trùng khớp 稳健 wěn jiàn vững vàng; chắc chắn 紊乱 wěn luàn rối loạn; hỗn loạn 稳妥 wěn tuǒ ổn thỏa; chắc chắn 稳重 wěn zhòng điềm đạm; chững chạc 问候 wèn hòu hỏi thăm; gửi lời thăm hỏi 问世 wèn shì ra mắt; ra đời tổ; ổ; lứa (lượng từ) nằm; nằm phục 卧铺 wò pù giường nằm (trên tàu) 污秽 wū huì dơ bẩn; nhơ nhớp 污蔑 wū miè vu khống; bôi nhọ 诬陷 wū xiàn vu oan hãm hại; vu cáo 屋檐 wū yán mái hiên 呜咽 wū yè nức nở; thổn thức 乌云 wū yún mây đen 无比 wú bǐ vô cùng; không gì sánh bằng 无边无际 wú biān wú jì bao la; vô bờ bến 无不 wú bù không ai không; thảy đều 无偿 wú cháng miễn phí; không công 无耻 wú chǐ vô liêm sỉ; trơ trẽn 无从 wú cóng không có cách nào; không biết bắt đầu từ đâu 无敌 wú dí vô địch 无动于衷 wú dòng yú zhōng thờ ơ; dửng dưng 无非 wú fēi chẳng qua là; chỉ là 无故 wú gù vô cớ; không lý do 无辜 wú gū vô tội; oan 无关紧要 wú guān jǐn yào không quan trọng; không đáng kể 无话可说 wú huà kě shuō không còn gì để nói 无家可归 wú jiā kě guī vô gia cư; không nơi nương tựa 无价之宝 wú jià zhī bǎo báu vật vô giá 无精打采 wú jīng dǎ cǎi uể oải; ỉu xìu 无济于事 wú jì yú shì vô ích; không giải quyết được gì 无可厚非 wú kě hòu fēi không thể trách cứ; có thể thông cảm 无可奈何 wú kě nài hé đành chịu; không còn cách nào 无赖 wú lài kẻ vô lại; lưu manh 无力 wú lì không đủ sức; yếu ớt 无理 wú lǐ vô lý; ngang ngược 无论如何 wú lùn rú hé dù thế nào đi nữa; bằng mọi giá 无能 wú néng bất tài; kém cỏi 无能为力 wú néng wéi lì bất lực; lực bất tòng tâm 无情 wú qíng vô tình; tàn nhẫn 无穷 wú qióng vô tận; vô cùng 无私 wú sī không vị kỷ; quên mình 无所事事 wú suǒ shì shì không làm gì cả; vô công rồi nghề 无所作为 wú suǒ zuò wéi không làm nên trò trống gì; thiếu ý chí phấn đấu 无条件 wú tiáo jiàn vô điều kiện 无微不至 wú wēi bù zhì chu đáo tỉ mỉ; quan tâm từng li từng tí 无线 wú xiàn không dây; vô tuyến 无形 wú xíng vô hình 无须 wú xū không cần; khỏi phải 无意 wú yì vô tình, không cố ý; không có ý định 无忧无虑 wú yōu wú lǜ vô tư lự; không lo nghĩ 无缘 wú yuán không có duyên; không có cơ hội 无知 wú zhī thiếu hiểu biết; dốt nát bịt (miệng, tai); che kín múa; nhảy 五官 wǔ guān ngũ quan; các nét trên mặt 五花八门 wǔ huā bā mén đủ loại; muôn hình muôn vẻ 五湖四海 wǔ hú sì hǎi khắp mọi miền đất nước 武力 wǔ lì vũ lực 侮辱 wǔ rǔ lăng mạ; sỉ nhục 武侠 wǔ xiá võ hiệp; hiệp khách 武装 wǔ zhuāng vũ trang; trang bị vũ khí chớ; đừng 务必 wù bì nhất định phải; nhất thiết 误差 wù chā sai số 误导 wù dǎo dẫn dắt sai lệch; gây hiểu lầm 务工 wù gōng làm thuê; đi làm công 物力 wù lì vật lực; nguồn lực vật chất 物流 wù liú hậu cần; logistics 物美价廉 wù měi jià lián chất lượng tốt giá rẻ; ngon bổ rẻ 误区 wù qū quan niệm sai lầm; ngộ nhận 物色 wù sè tìm kiếm; tuyển chọn 务实 wù shí thiết thực; thực tế 物证 wù zhèng vật chứng 物种 wù zhǒng loài; giống loài 物资 wù zī vật tư; hàng hóa thưa thớt; hiếm; loãng suối; khe suối 吸毒 xī dú sử dụng ma túy; nghiện ma túy 膝盖 xī gài đầu gối 稀罕 xī han hiếm lạ; quý hiếm 熄火 xī huǒ tắt lửa; chết máy 犀利 xī lì sắc bén; sắc sảo 奚落 xī luò chế giễu; mỉa mai 熄灭 xī miè tắt; dập tắt 吸纳 xī nà thu nhận; tiếp nhận 稀奇 xī qí hiếm lạ; kỳ lạ 昔日 xī rì ngày xưa; thuở trước 稀少 xī shǎo ít ỏi; thưa thớt 牺牲 xī shēng hy sinh 嬉笑 xī xiào cười đùa; đùa giỡn 熙熙攘攘 xī xī rǎng rǎng tấp nập; nhộn nhịp 息息相关 xī xī xiāng guān gắn bó mật thiết; liên quan chặt chẽ 夕阳 xī yáng hoàng hôn; nắng chiều 稀有 xī yǒu hiếm có; hiếm 锡纸 xī zhǐ giấy bạc; giấy thiếc chỗ ngồi; bàn tiệc 袭击 xí jī tập kích; tấn công bất ngờ 席位 xí wèi chỗ ngồi; ghế (trong quốc hội) 喜出望外 xǐ chū wàng wài mừng khôn xiết; mừng ngoài mong đợi 洗涤 xǐ dí giặt rửa; tẩy rửa 喜好 xǐ hào ưa thích; sở thích 喜酒 xǐ jiǔ tiệc cưới; rượu cưới 洗礼 xǐ lǐ lễ rửa tội; sự tôi luyện 喜怒哀乐 xǐ nù āi lè hỉ nộ ái ố; buồn vui sướng khổ 喜庆 xǐ qìng vui mừng; chuyện hỉ 喜糖 xǐ táng kẹo cưới 喜闻乐见 xǐ wén lè jiàn được ưa chuộng; ai cũng thích 喜洋洋 xǐ yáng yáng hớn hở; rạng rỡ niềm vui 喜悦 xǐ yuè vui sướng; hân hoan 细腻 xì nì mịn màng; tinh tế 细微 xì wēi nhỏ nhặt; tinh vi xiā tôm xiā mù; bừa bãi; vô cớ 狭隘 xiá ài hạn hẹp; thiển cận; chật hẹp 瑕疵 xiá cī tì vết; khuyết điểm 峡谷 xiá gǔ hẻm núi; thung lũng hẹp 辖区 xiá qū khu vực quản lý; địa bàn phụ trách 狭小 xiá xiǎo chật hẹp; nhỏ hẹp 狭义 xiá yì nghĩa hẹp 狭窄 xiá zhǎi chật hẹp; hẹp 下场 xià chǎng rời sân; rời sân khấu 下达 xià dá truyền đạt xuống; ban hành (mệnh lệnh) 下跌 xià diē giảm; tụt dốc 吓唬 xià hu dọa; dọa nạt 下滑 xià huá đi xuống; sa sút 下级 xià jí cấp dưới; cấp thấp 下令 xià lìng ra lệnh 下落 xià luò tung tích 吓人 xià rén đáng sợ; dọa người 下手 xià shǒu bắt tay vào làm; ra tay 下属 xià shǔ cấp dưới 下台 xià tái từ chức; rời sân khấu 下调 xià tiáo giảm (giá); điều chỉnh giảm 下行 xià xíng chiều xuống (tàu); truyền xuống cấp dưới 下意识 xià yì shí tiềm thức 下游 xià yóu hạ lưu (sông); tốp cuối 下坠 xià zhuì rơi xuống xiān lật (nắp); giở lên 先锋 xiān fēng tiên phong; người đi đầu 仙鹤 xiān hè hạc; sếu đầu đỏ 鲜活 xiān huó tươi sống; sinh động 先例 xiān lì tiền lệ 鲜美 xiān měi tươi ngon 仙女 xiān nǚ tiên nữ 掀起 xiān qǐ dấy lên; cuộn lên 先天 xiān tiān bẩm sinh 纤维 xiān wéi sợi; chất xơ 鲜血 xiān xuè máu tươi xián dây đàn; dây cung 闲话 xián huà chuyện phiếm; lời đàm tiếu 衔接 xián jiē nối tiếp; kết nối 嫌弃 xián qì chê bỏ; ghét bỏ 嫌疑 xián yí tình nghi; nghi ngờ 闲置 xián zhì bỏ không; để không 显而易见 xiǎn ér yì jiàn hiển nhiên; rõ ràng 显赫 xiǎn hè lừng lẫy; hiển hách 显露 xiǎn lù lộ ra; bộc lộ 显示器 xiǎn shì qì màn hình 显微镜 xiǎn wēi jìng kính hiển vi 鲜为人知 xiǎn wéi rén zhī ít người biết đến 显现 xiǎn xiàn hiện ra; lộ ra 显性 xiǎn xìng tính trội (gen) 显眼 xiǎn yǎn nổi bật; bắt mắt xiàn lún; sa vào; cạm bẫy xiàn nhân (bánh, sủi cảo) xiàn hiến; dâng; cống hiến 现成 xiàn chéng có sẵn; làm sẵn 限定 xiàn dìng giới hạn; hạn định 宪法 xiàn fǎ hiến pháp 陷害 xiàn hài hãm hại; vu oan 陷阱 xiàn jǐng cạm bẫy; bẫy 现任 xiàn rèn đương nhiệm; đang giữ chức 线条 xiàn tiáo đường nét; nét vẽ 现行 xiàn xíng hiện hành xiāng khảm; nạm 相伴 xiāng bàn bầu bạn; đi cùng 相辅相成 xiāng fǔ xiāng chéng bổ trợ cho nhau; tương hỗ 相继 xiāng jì lần lượt; liên tiếp 相近 xiāng jìn gần giống; tương tự 香料 xiāng liào gia vị; hương liệu 镶嵌 xiāng qiàn khảm; nạm vào 乡亲 xiāng qīn bà con đồng hương; dân làng 相识 xiāng shí quen biết; làm quen 相提并论 xiāng tí bìng lùn đánh đồng; so sánh ngang nhau 相通 xiāng tōng thông nhau; liên thông 乡下 xiāng xia nông thôn; quê 香油 xiāng yóu dầu mè; dầu vừng 相遇 xiāng yù gặp nhau; gặp gỡ 相约 xiāng yuē hẹn nhau; hẹn ước 祥和 xiáng hé an lành; hòa thuận 详尽 xiáng jìn tường tận; chi tiết đầy đủ xiǎng hưởng; hưởng thụ 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ tìm mọi cách; xoay đủ cách 响亮 xiǎng liàng vang dội; sang sảng 响应 xiǎng yìng hưởng ứng; đáp lại 享用 xiǎng yòng thưởng thức; hưởng dùng 享有 xiǎng yǒu được hưởng (quyền lợi) xiàng ngõ; hẻm 向导 xiàng dǎo người dẫn đường; hướng dẫn viên 橡胶 xiàng jiāo cao su 向来 xiàng lái xưa nay; từ trước đến nay 相貌 xiàng mào dung mạo; diện mạo 像样 xiàng yàng ra dáng; tử tế xiāo tiêu tan; tiêu trừ; giảm bớt xiāo bán; hủy bỏ; tiêu hao xiāo gọt (vỏ); gọt bằng dao 消沉 xiāo chén suy sụp; chán nản 销毁 xiāo huǐ tiêu hủy; thiêu hủy 消磨 xiāo mó giết thời gian; mài mòn 消遣 xiāo qiǎn tiêu khiển; giải trí 潇洒 xiāo sǎ ung dung tự tại; phong độ thoải mái 萧条 xiāo tiáo suy thoái (kinh tế); tiêu điều 嚣张 xiāo zhāng ngông nghênh; hống hách 小菜一碟 xiǎo cài yī dié chuyện nhỏ; dễ như trở bàn tay 小丑 xiǎo chǒu chú hề 小费 xiǎo fèi tiền boa; tiền tip 小看 xiǎo kàn coi thường; xem nhẹ 小康 xiǎo kāng khá giả; đủ ăn đủ mặc 小品 xiǎo pǐn tiểu phẩm 小人 xiǎo rén kẻ tiểu nhân 小提琴 xiǎo tí qín đàn vi-ô-lông 小心翼翼 xiǎo xīn yì yì hết sức cẩn thận; thận trọng 效仿 xiào fǎng bắt chước; noi theo 孝敬 xiào jìng hiếu kính; biếu người trên 效力 xiào lì hiệu lực; cống hiến, phục vụ 孝顺 xiào shùn hiếu thảo 肖像 xiào xiàng chân dung 效益 xiào yì hiệu quả kinh tế; lợi ích xié tà ác; kỳ quái 挟持 xié chí khống chế; bắt làm con tin 协定 xié dìng hiệp định 邪恶 xié è tà ác; hung ác 协商 xié shāng hiệp thương; bàn bạc thỏa thuận 携手 xié shǒu chung tay; hợp tác 协同 xié tóng phối hợp; hiệp đồng 协作 xié zuò hợp tác; phối hợp 写照 xiě zhào sự khắc họa; hình ảnh phản ánh xiè rò rỉ; tiết lộ; xả ra xiè tiêu chảy; chảy xiết xiè dỡ (hàng); tháo ra 谢绝 xiè jué từ chối khéo; khước từ 泄漏 xiè lòu rò rỉ; tiết lộ 泄露 xiè lù tiết lộ; để lộ 泄密 xiè mì lộ bí mật; tiết lộ bí mật 泄气 xiè qì nản lòng; xì hơi 卸任 xiè rèn từ nhiệm; rời chức 卸载 xiè zài dỡ hàng; gỡ cài đặt 心安理得 xīn ān lǐ dé lương tâm thanh thản; yên tâm 心病 xīn bìng nỗi lo trong lòng; tâm bệnh 心肠 xīn cháng tấm lòng; bụng dạ 新潮 xīn cháo thời thượng; hợp mốt 新陈代谢 xīn chén dài xiè trao đổi chất; cái mới thay cái cũ 薪酬 xīn chóu lương thưởng; thù lao 新春 xīn chūn đầu xuân; tân xuân 心得 xīn dé bài học rút ra; kinh nghiệm thu được 心甘情愿 xīn gān qíng yuàn cam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện 心慌 xīn huāng bối rối; hoảng hốt 心急如焚 xīn jí rú fén lòng như lửa đốt; nóng ruột như lửa 心灵手巧 xīn líng shǒu qiǎo khéo tay lanh trí 芯片 xīn piàn chip; vi mạch 新奇 xīn qí mới lạ; mới mẻ 辛勤 xīn qín cần cù; chăm chỉ 心声 xīn shēng tiếng lòng; nguyện vọng 新生 xīn shēng tân sinh viên; mới sinh; hồi sinh 心事 xīn shì tâm sự; nỗi lòng 新式 xīn shì kiểu mới; tân thời 新手 xīn shǒu người mới; lính mới 心思 xīn si tâm tư; suy nghĩ 心酸 xīn suān chua xót; xót xa 辛酸 xīn suān chua xót; cay đắng 欣慰 xīn wèi vui lòng; mãn nguyện 欣喜 xīn xǐ vui mừng; hân hoan 心想事成 xīn xiǎng shì chéng vạn sự như ý; mọi điều như ý 欣欣向荣 xīn xīn xiàng róng phồn thịnh; tươi tốt phát triển 心胸 xīn xiōng tấm lòng; độ lượng 心血 xīn xuè tâm huyết 心眼儿 xīn yǎn r tâm địa; đầu óc 心意 xīn yì tấm lòng; ý định 信贷 xìn dài tín dụng 信件 xìn jiàn thư từ 信仰 xìn yǎng tín ngưỡng; niềm tin 信誉 xìn yù uy tín; danh tiếng xīng tanh 兴奋剂 xīng fèn jì chất kích thích; doping 星级 xīng jí hạng sao; cao cấp 兴建 xīng jiàn xây dựng 兴隆 xīng lóng phát đạt; thịnh vượng 星球 xīng qiú hành tinh; thiên thể 兴盛 xīng shèng hưng thịnh; phát đạt 兴旺 xīng wàng thịnh vượng; hưng thịnh 星系 xīng xì thiên hà 猩猩 xīng xing đười ươi 星座 xīng zuò chòm sao; cung hoàng đạo 刑法 xíng fǎ luật hình sự 刑事 xíng shì hình sự 行使 xíng shǐ thực thi; sử dụng (quyền) 行星 xíng xīng hành tinh 形形色色 xíng xíng sè sè đủ mọi loại; muôn hình muôn vẻ 形影不离 xíng yǐng bù lí như hình với bóng; không rời nhau 行政 xíng zhèng hành chính 醒目 xǐng mù bắt mắt; nổi bật 醒悟 xǐng wù tỉnh ngộ; bừng tỉnh 幸存 xìng cún sống sót 性感 xìng gǎn gợi cảm; quyến rũ 兴高采烈 xìng gāo cǎi liè hân hoan phấn khởi; vui mừng hớn hở 幸好 xìng hǎo may mà; may thay 幸亏 xìng kuī may mà; may nhờ 幸免 xìng miǎn thoát nạn; may mà thoát 性命 xìng mìng tính mạng 性情 xìng qíng tính tình; tính khí 姓氏 xìng shì họ (tên họ) 兴致 xìng zhì hứng thú xiōng hung dữ; dữ tợn 凶残 xiōng cán hung tàn; tàn bạo 凶恶 xiōng è hung ác; dữ tợn 凶狠 xiōng hěn hung hãn; tàn ác 胸怀 xiōng huái tấm lòng; ấp ủ 凶猛 xiōng měng dữ tợn; hung mãnh 凶手 xiōng shǒu hung thủ; kẻ giết người 胸膛 xiōng táng lồng ngực 汹涌 xiōng yǒng cuồn cuộn; dữ dội 胸有成竹 xiōng yǒu chéng zhú nắm chắc trong lòng; đã có sẵn kế sách 雄厚 xióng hòu hùng hậu; dồi dào 雄伟 xióng wěi hùng vĩ; nguy nga 雄性 xióng xìng giống đực 修补 xiū bǔ vá; sửa chữa 修长 xiū cháng thon dài; mảnh khảnh 羞耻 xiū chǐ xấu hổ; nhục nhã 休克 xiū kè sốc (y học) 羞愧 xiū kuì xấu hổ; hổ thẹn 休眠 xiū mián ngủ đông; chế độ ngủ 休想 xiū xiǎng đừng hòng 休养 xiū yǎng tĩnh dưỡng; nghỉ dưỡng 修养 xiū yǎng tu dưỡng; trình độ tu dưỡng 修正 xiū zhèng sửa đổi; chỉnh sửa xiù thêu xiù gỉ sét; han gỉ xiù ngửi 嗅觉 xiù jué khứu giác 秀丽 xiù lì xinh đẹp; tươi đẹp 秀美 xiù měi thanh tú; xinh đẹp 袖手旁观 xiù shǒu páng guān khoanh tay đứng nhìn 袖珍 xiù zhēn bỏ túi; cỡ nhỏ phải; râu trống rỗng; hư, giả; yếu, suy nhược 虚构 xū gòu hư cấu; bịa đặt 虚幻 xū huàn hư ảo; ảo tưởng 虚假 xū jiǎ giả; không có thật 虚拟 xū nǐ ảo; giả định 虚荣 xū róng hư vinh; sĩ diện hão 虚弱 xū ruò yếu ớt; suy nhược 虚伪 xū wěi giả dối; đạo đức giả 须知 xū zhī điều cần biết; lưu ý 徐徐 xú xú từ từ; chầm chậm cho phép; có lẽ; hứa 许愿 xǔ yuàn ước nguyện; hứa hẹn thứ tự; lời tựa tiếp tục; nối tiếp 絮叨 xù dao lải nhải; dài dòng 续航 xù háng thời lượng pin; tiếp tục hành trình 酗酒 xù jiǔ nghiện rượu; uống rượu quá độ 序列 xù liè trình tự; dãy 畜牧 xù mù chăn nuôi 序幕 xù mù màn mở đầu; mở màn 旭日 xù rì mặt trời mới mọc 序言 xù yán lời tựa; lời nói đầu 宣称 xuān chēng tuyên bố; khẳng định 宣读 xuān dú tuyên đọc; đọc to trước mọi người 宣告 xuān gào tuyên cáo; tuyên bố 喧哗 xuān huá ồn ào; huyên náo 喧闹 xuān nào ồn ào; náo nhiệt 宣誓 xuān shì tuyên thệ; thề 宣泄 xuān xiè trút bỏ; giải tỏa 宣言 xuān yán tuyên ngôn; tuyên bố 宣扬 xuān yáng tuyên truyền; quảng bá xuán huyền bí; huyền diệu xuán treo; lơ lửng 悬挂 xuán guà treo; treo lên 玄机 xuán jī ẩn ý sâu xa; huyền cơ 旋律 xuán lǜ giai điệu 悬念 xuán niàn yếu tố hồi hộp; sự gay cấn 悬殊 xuán shū chênh lệch lớn; cách biệt 旋涡 xuán wō xoáy nước; vòng xoáy 悬崖 xuán yá vách đá dựng đứng; vực thẳm 选举 xuǎn jǔ bầu cử; bầu chọn 选民 xuǎn mín cử tri 选项 xuǎn xiàng lựa chọn; phương án 选用 xuǎn yòng chọn dùng; lựa chọn sử dụng 炫耀 xuàn yào khoe khoang; phô trương 削减 xuē jiǎn cắt giảm 削弱 xuē ruò làm suy yếu 靴子 xuē zi ủng; giày bốt 学识 xué shí học thức; kiến thức 学士 xué shì cử nhân 学说 xué shuō học thuyết 穴位 xué wèi huyệt đạo; huyệt 学业 xué yè việc học; học tập 学子 xué zǐ học trò; sĩ tử 雪山 xuě shān núi tuyết 雪上加霜 xuě shàng jiā shuāng họa vô đơn chí; khó khăn chồng chất 血脉 xuè mài mạch máu; huyết mạch 血缘 xuè yuán huyết thống xūn xông khói; hun khói 熏陶 xūn táo hun đúc; thấm nhuần; ảnh hưởng 勋章 xūn zhāng huân chương xún tuần (mười ngày); mười năm (tuổi) xún tìm; tìm kiếm 寻常 xún cháng bình thường; thông thường 巡回 xún huí lưu động; đi vòng quanh 巡逻 xún luó tuần tra 寻觅 xún mì tìm kiếm; kiếm tìm 巡视 xún shì thị sát; đi kiểm tra 循序渐进 xún xù jiàn jìn từng bước một; tuần tự tiến lên xùn dạy dỗ; răn dạy; huấn luyện xùn thuần hóa; thuần dưỡng 迅猛 xùn měng nhanh và mạnh; mãnh liệt 逊色 xùn sè kém cạnh; thua kém thế chấp, cầm; áp giải 压倒 yā dǎo áp đảo; lấn át 压迫 yā pò áp bức; đàn áp 鸦雀无声 yā què wú shēng im phăng phắc; yên lặng như tờ 丫头 yā tou con bé; đứa con gái 压抑 yā yì kìm nén; ngột ngạt 压榨 yā zhà ép; vắt kiệt; bóc lột 压制 yā zhì áp chế; kìm hãm mầm; chồi câm; khàn 揠苗助长 yà miáo zhù zhǎng nóng vội hỏng việc 烟囱 yān cōng ống khói 咽喉 yān hóu cổ họng; yết hầu 烟花 yān huā pháo hoa 烟火 yān huǒ khói lửa; pháo hoa yán kéo dài; trì hoãn 沿岸 yán àn ven bờ; vùng ven biển 言辞 yán cí lời lẽ; lời nói 延缓 yán huǎn trì hoãn; hoãn lại 严谨 yán jǐn chặt chẽ; nghiêm cẩn 严峻 yán jùn nghiêm trọng; khắc nghiệt 言论 yán lùn ngôn luận; phát biểu 严密 yán mì chặt chẽ; nghiêm ngặt 岩石 yán shí đá (địa chất); nham thạch 沿途 yán tú dọc đường; suốt dọc đường 阎王 Yán wang Diêm Vương 延误 yán wù chậm trễ; trễ (chuyến) 沿线 yán xiàn dọc tuyến; dọc theo tuyến đường 言行 yán xíng lời nói và việc làm 沿用 yán yòng tiếp tục dùng; dùng theo lối cũ 演变 yǎn biàn diễn biến; biến đổi dần 掩耳盗铃 yǎn ěr dào líng tự lừa dối mình; bịt tai trộm chuông 掩盖 yǎn gài che giấu; che đậy 眼红 yǎn hóng ghen tị; đỏ mắt vì tức 掩护 yǎn hù yểm hộ; che chở 演化 yǎn huà tiến hóa; diễn hóa 演技 yǎn jì diễn xuất; kỹ năng diễn 眼界 yǎn jiè tầm mắt; tầm nhìn 演练 yǎn liàn luyện tập; diễn tập 眼色 yǎn sè ánh mắt ra hiệu; liếc mắt ra hiệu 眼神 yǎn shén ánh mắt 衍生 yǎn shēng phái sinh; sinh ra 掩饰 yǎn shì che đậy; giấu giếm 演示 yǎn shì trình diễn; minh họa 演说 yǎn shuō diễn thuyết; bài diễn thuyết 演习 yǎn xí diễn tập; tập trận 眼下 yǎn xià hiện nay; trước mắt 演绎 yǎn yì thể hiện; diễn giải yàn nuốt yàn kiểm tra; kiểm nghiệm 厌烦 yàn fán chán ngấy; phiền chán 厌倦 yàn juàn chán ngán; chán chường 艳丽 yàn lì lộng lẫy; rực rỡ 验收 yàn shōu nghiệm thu 厌恶 yàn wù chán ghét; ghê tởm 燕子 yàn zi chim én 秧歌 yāng ge múa ương ca yáng giơ lên; tung bay 阳历 yáng lì dương lịch 杨树 yáng shù cây dương; cây bạch dương 阳性 yáng xìng dương tính; giống đực 洋溢 yáng yì tràn đầy; chan chứa 养活 yǎng huo nuôi sống; chu cấp 养生 yǎng shēng dưỡng sinh; giữ gìn sức khỏe 仰望 yǎng wàng ngước nhìn; ngưỡng vọng 养育 yǎng yù nuôi dưỡng; nuôi nấng 养殖 yǎng zhí nuôi trồng; chăn nuôi 样本 yàng běn mẫu; bản mẫu 样品 yàng pǐn hàng mẫu; mẫu vật yāo mời 妖怪 yāo guài yêu quái yáo lò nung; nhà hầm 摇摆 yáo bǎi lắc lư; dao động 摇晃 yáo huàng rung lắc; lắc lư 遥控 yáo kòng điều khiển từ xa 摇篮 yáo lán cái nôi 谣言 yáo yán tin đồn nhảm; lời đồn 摇摇欲坠 yáo yáo yù zhuì lung lay sắp đổ; chông chênh 药材 yào cái dược liệu 药方 yào fāng đơn thuốc 要害 yào hài mấu chốt; chỗ hiểm, yếu huyệt 要好 yào hǎo thân thiết; chơi thân 要紧 yào jǐn quan trọng; gấp 要领 yào lǐng điểm mấu chốt; yếu lĩnh 要命 yào mìng chết người; kinh khủng 要强 yào qiáng hiếu thắng; cầu tiến 耀眼 yào yǎn chói mắt; rực rỡ 椰子 yē zi quả dừa; cây dừa 野餐 yě cān picnic; ăn dã ngoại 野蛮 yě mán dã man; man rợ 野兽 yě shòu thú dữ; dã thú 野心 yě xīn tham vọng; dã tâm 夜班 yè bān ca đêm 业绩 yè jì thành tích; kết quả kinh doanh 液晶 yè jīng tinh thể lỏng 夜校 yè xiào trường học ban đêm; lớp học đêm 夜宵 yè xiāo bữa khuya; ăn khuya 夜以继日 yè yǐ jì rì ngày đêm không nghỉ dựa vào; theo 依次 yī cì lần lượt; theo thứ tự 依法 yī fǎ theo pháp luật 依附 yī fù bám vào; phụ thuộc 衣裳 yī shang quần áo 依托 yī tuō dựa vào; nương tựa 医务 yī wù công việc y tế; y vụ 一线 yī xiàn tuyến đầu; hàng đầu 依依不舍 yī yī bù shě bịn rịn không nỡ rời; lưu luyến 依照 yī zhào theo; chiếu theo 仪表 yí biǎo phong thái; đồng hồ đo 一并 yī bìng gộp chung; cùng một lúc 疑点 yí diǎn điểm nghi vấn 一动不动 yī dòng bù dòng bất động; không nhúc nhích 一度 yī dù từng có một thời; một dạo 一概 yī gài tất cả; nhất loạt 一概而论 yī gài ér lùn vơ đũa cả nắm 一晃 yī huǎng thoáng cái; vụt qua 移交 yí jiāo bàn giao 一技之长 yī jì zhī cháng một nghề tinh thông; sở trường 宜居 yí jū đáng sống; thích hợp để ở 遗留 yí liú để lại; còn sót lại 遗漏 yí lòu bỏ sót; thiếu sót 疑虑 yí lǜ nghi ngại; băn khoăn; lo ngại 一面 yī miàn vừa... vừa; một mặt 一目了然 yī mù liǎo rán nhìn là rõ ngay; rõ như ban ngày 遗弃 yí qì bỏ rơi; ruồng bỏ 怡然自得 yí rán zì dé ung dung tự tại; thư thái hài lòng 宜人 yí rén dễ chịu; thoải mái 遗失 yí shī đánh mất; thất lạc 一事无成 yī shì wú chéng không làm nên trò trống gì 遗体 yí tǐ thi hài; di hài 遗忘 yí wàng lãng quên; quên bẵng 一味 yī wèi cứ một mực; mù quáng 遗物 yí wù di vật 移植 yí zhí cấy ghép; ghép tạng 遗嘱 yí zhǔ di chúc rồi (trợ từ cổ văn) dựa vào; tựa vào 以身作则 yǐ shēn zuò zé làm gương; lấy mình làm gương 以致 yǐ zhì dẫn đến; đến nỗi 以至于 yǐ zhì yú đến nỗi; đến mức bàn bạc; thảo luận cũng dịch; phiên dịch tràn ra 议程 yì chéng chương trình nghị sự 一成不变 yī chéng bù biàn bất di bất dịch; không hề thay đổi 一筹莫展 yī chóu mò zhǎn bế tắc; không tìm ra cách 一干二净 yī gān èr jìng sạch sành sanh; sạch trơn 义工 yì gōng tình nguyện viên; công việc tình nguyện 一鼓作气 yī gǔ zuò qì dốc sức một mạch; làm một hơi tới cùng 一经 yī jīng một khi đã; hễ 一举 yī jǔ một hành động; chỉ trong một lần 一举两得 yī jǔ liǎng dé một công đôi việc 一举一动 yī jǔ yī dòng từng cử chỉ hành động 异口同声 yì kǒu tóng shēng đồng thanh 易拉罐 yì lā guàn lon nước; lon bật nắp 一揽子 yī lǎn zi trọn gói 屹立 yì lì sừng sững; đứng vững 毅力 yì lì nghị lực; ý chí 一连 yī lián liên tiếp; liền 一连串 yī lián chuàn một loạt; hàng loạt 意料 yì liào dự liệu; dự đoán 一毛不拔 yī máo bù bá keo kiệt; bủn xỉn 疫苗 yì miáo vắc xin 一旁 yī páng bên cạnh; một bên 一齐 yī qí cùng một lúc; đồng loạt 毅然 yì rán kiên quyết; dứt khoát 一如既往 yī rú jì wǎng như trước đây; vẫn như mọi khi 一声不吭 yī shēng bù kēng không nói một lời 一手 yī shǒu một tay (tự mình); ngón nghề 一丝不苟 yī sī bù gǒu tỉ mỉ; cẩn thận từng li từng tí 一塌糊涂 yī tā hú tu hỏng bét; be bét 议题 yì tí chủ đề thảo luận; vấn đề bàn luận 一体 yī tǐ một khối thống nhất 一头 yī tóu lao thẳng; đâm đầu; một đầu 意图 yì tú ý đồ; ý định 亿万 yì wàn hàng tỷ; vô vàn 意味 yì wèi có nghĩa là; hàm ý 一无所有 yī wú suǒ yǒu không có gì cả; trắng tay 一无所知 yī wú suǒ zhī không biết gì cả 意向 yì xiàng ý định; ý hướng 意想不到 yì xiǎng bù dào không ngờ tới; bất ngờ 异想天开 yì xiǎng tiān kāi viển vông; nghĩ chuyện trên trời 一心 yī xīn một lòng; dốc lòng 一行 yī xíng đoàn (người cùng đi) 异性 yì xìng khác giới; người khác giới 一心一意 yī xīn yī yì một lòng một dạ 一言不发 yī yán bù fā không nói một lời 抑扬顿挫 yì yáng dùn cuò trầm bổng nhịp nhàng 一言一行 yī yán yī xíng từng lời nói việc làm 异议 yì yì ý kiến phản đối; bất đồng ý kiến 一应俱全 yī yīng jù quán đầy đủ mọi thứ 抑郁 yì yù u uất; trầm uất 意愿 yì yuàn nguyện vọng; mong muốn 抑郁症 yì yù zhèng bệnh trầm cảm 一早 yī zǎo sáng sớm 一针见血 yī zhēn jiàn xiě nói trúng tim đen; chỉ đúng trọng điểm 意志 yì zhì ý chí; nghị lực 阴暗 yīn àn u ám; tối tăm 因地制宜 yīn dì zhì yí tùy nơi mà ứng biến; liệu tình hình mà làm 阴历 yīn lì âm lịch 阴谋 yīn móu âm mưu 殷勤 yīn qín ân cần; chu đáo 因人而异 yīn rén ér yì tùy người mà khác 音响 yīn xiǎng âm thanh; dàn âm thanh 阴性 yīn xìng âm tính; giống cái 阴影 yīn yǐng bóng đen; vùng tối 银幕 yín mù màn ảnh; màn bạc yǐn nghiện; cơn nghiện 隐蔽 yǐn bì che giấu; kín đáo 隐含 yǐn hán hàm chứa; ẩn chứa 隐患 yǐn huàn mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa tiềm tàng 引荐 yǐn jiàn tiến cử; giới thiệu 引经据典 yǐn jīng jù diǎn dẫn chứng kinh điển; trích kinh dẫn điển 引领 yǐn lǐng dẫn dắt; dẫn đầu 隐瞒 yǐn mán giấu giếm; che giấu 引擎 yǐn qíng động cơ 隐情 yǐn qíng điều khó nói; uẩn khúc 引人入胜 yǐn rén rù shèng hấp dẫn; cuốn hút 引人注目 yǐn rén zhù mù bắt mắt; thu hút chú ý 隐形 yǐn xíng tàng hình; vô hình 隐性 yǐn xìng ẩn; tiềm ẩn 引用 yǐn yòng trích dẫn 引诱 yǐn yòu dụ dỗ; quyến rũ 隐约 yǐn yuē mơ hồ; thấp thoáng 印章 yìn zhāng con dấu; ấn chương 印证 yìn zhèng chứng thực; kiểm chứng yīng chim ưng; đại bàng 英俊 yīng jùn đẹp trai; tuấn tú 英明 yīng míng anh minh; sáng suốt 英勇 yīng yǒng anh dũng 应有尽有 yīng yǒu jìn yǒu có đủ mọi thứ; đủ cả 荧光 yíng guāng huỳnh quang 迎合 yíng hé chiều theo; hùa theo 赢家 yíng jiā người thắng cuộc; kẻ thắng 营救 yíng jiù giải cứu; cứu hộ 盈利 yíng lì lợi nhuận; sinh lời 营利 yíng lì kiếm lời; sinh lợi 迎面 yíng miàn trực diện; ngay trước mặt 营销 yíng xiāo tiếp thị; marketing 营造 yíng zào tạo dựng; xây dựng 影像 yǐng xiàng hình ảnh yìng đáp lại; ứng phó 硬币 yìng bì đồng xu 应酬 yìng chou giao tế; tiệc tùng xã giao 应付 yìng fu đối phó; ứng phó 应急 yìng jí ứng phó khẩn cấp; khẩn cấp 硬朗 yìng lǎng khỏe mạnh; cứng cáp 硬盘 yìng pán ổ cứng 应邀 yìng yāo nhận lời mời 拥护 yōng hù ủng hộ 庸俗 yōng sú dung tục; tầm thường yǒng trào lên; dâng trào 永恒 yǒng héng vĩnh hằng; bất diệt 永久 yǒng jiǔ vĩnh cửu; vĩnh viễn 勇往直前 yǒng wǎng zhí qián dũng cảm tiến lên 踊跃 yǒng yuè hăng hái; sôi nổi 用意 yòng yì dụng ý; ý đồ 忧愁 yōu chóu buồn rầu; lo buồn 忧虑 yōu lǜ lo lắng; ưu tư 优胜劣汰 yōu shèng liè tài mạnh được yếu thua; chọn lọc tự nhiên 悠闲 yōu xián thư thái; nhàn nhã 优雅 yōu yǎ thanh lịch; tao nhã 忧郁 yōu yù u sầu; trầm uất 优越 yōu yuè ưu việt; vượt trội 邮编 yóu biān mã bưu chính 游船 yóu chuán thuyền du lịch; du thuyền 油画 yóu huà tranh sơn dầu 油腻 yóu nì ngấy; nhiều dầu mỡ 油漆 yóu qī sơn; quét sơn 尤为 yóu wéi đặc biệt là; nhất là 游行 yóu xíng diễu hành; tuần hành 犹豫不决 yóu yù bù jué do dự; lưỡng lự không quyết 邮政 yóu zhèng bưu chính 由衷 yóu zhōng tự đáy lòng; chân thành 有待 yǒu dài còn phải chờ; cần được 有的放矢 yǒu dì fàng shǐ có mục tiêu rõ ràng; nhắm đúng đích 友人 yǒu rén bạn bè; bạn hữu 友善 yǒu shàn thân thiện; hòa nhã 有声有色 yǒu shēng yǒu sè sinh động; hấp dẫn 有条不紊 yǒu tiáo bù wěn có trật tự; mạch lạc 有望 yǒu wàng có hy vọng; hứa hẹn 有幸 yǒu xìng may mắn; hân hạnh 有意 yǒu yì cố ý; có ý định; để ý đến 有朝一日 yǒu zhāo yī rì một ngày nào đó 诱饵 yòu ěr mồi nhử 诱发 yòu fā gây ra; dẫn đến 诱惑 yòu huò dụ dỗ; cám dỗ 诱人 yòu rén hấp dẫn; quyến rũ 幼稚 yòu zhì ấu trĩ; trẻ con 淤泥 yū ní bùn lắng; bùn nhão dư; còn lại; hơn 渔船 yú chuán thuyền đánh cá; tàu cá 愚蠢 yú chǔn ngu ngốc; dại dột 余地 yú dì chỗ xoay xở; khoảng trống 愚公移山 yú gōng yí shān có chí thì nên; kiên trì ắt thành công 舆论 yú lùn dư luận 愚昧 yú mèi ngu muội; dốt nát 渔民 yú mín ngư dân 逾期 yú qī quá hạn; trễ hạn 愉悦 yú yuè vui vẻ; vui sướng 与否 yǔ fǒu hay không 与日俱增 yǔ rì jù zēng ngày càng tăng 与时俱进 yǔ shí jù jìn tiến cùng thời đại 予以 yǔ yǐ cho; dành cho 与众不同 yǔ zhòng bù tóng khác người; nổi bật 宇宙 yǔ zhòu vũ trụ ngọc; ngọc bích càng; khỏi (bệnh) 预备 yù bèi chuẩn bị; dự bị 预感 yù gǎn linh cảm; dự cảm 预告 yù gào báo trước; thông báo trước 愈合 yù hé lành (vết thương) 愈加 yù jiā càng thêm; càng hơn 预见 yù jiàn tiên liệu; dự kiến trước 预警 yù jǐng cảnh báo sớm 郁闷 yù mèn buồn bực; u uất 遇难 yù nàn tử nạn; thiệt mạng 预赛 yù sài vòng loại; thi đấu vòng loại 预示 yù shì báo hiệu; báo trước 预售 yù shòu bán trước 预算 yù suàn ngân sách; dự toán 遇险 yù xiǎn gặp nạn; gặp nguy hiểm 预先 yù xiān từ trước; trước 预言 yù yán tiên đoán; lời tiên tri 寓言 yù yán ngụ ngôn 愈演愈烈 yù yǎn yù liè ngày càng gay gắt; ngày càng nghiêm trọng 寓意 yù yì hàm ý; ngụ ý 预兆 yù zhào điềm báo; dấu hiệu báo trước yuān oan; oan ức 冤枉 yuān wang vu oan; oan uổng; không đáng 渊源 yuān yuán nguồn gốc; cội nguồn 原创 yuán chuàng nguyên bản; sáng tác gốc 缘分 yuán fèn duyên phận; duyên 原告 yuán gào nguyên đơn 缘故 yuán gù nguyên do; lý do 元老 yuán lǎo bậc lão làng; nguyên lão 园区 yuán qū khu (công nghiệp, công nghệ); khu tập trung 源泉 yuán quán nguồn; ngọn nguồn 元首 yuán shǒu nguyên thủ quốc gia 源头 yuán tóu nguồn; đầu nguồn 原型 yuán xíng nguyên mẫu; mẫu gốc 源源不断 yuán yuán bù duàn liên tục không ngừng; nối tiếp không dứt 源远流长 yuán yuǎn liú cháng có bề dày lịch sử; lâu đời 原汁原味 yuán zhī yuán wèi nguyên bản; đúng chất gốc 援助 yuán zhù viện trợ; giúp đỡ 原装 yuán zhuāng nguyên kiện; chính hãng 远见 yuǎn jiàn tầm nhìn xa; nhìn xa trông rộng 远近闻名 yuǎn jìn wén míng nổi tiếng khắp nơi; vang danh xa gần yuàn oán trách; oán hận 怨恨 yuàn hèn oán hận; thù oán 怨气 yuàn qì nỗi bất bình; oán giận 院士 yuàn shì viện sĩ 怨言 yuàn yán lời oán trách; lời than phiền yuē nói; rằng 约定俗成 yuē dìng sú chéng quy ước thành thói quen; ước lệ chung 乐队 yuè duì ban nhạc 悦耳 yuè ěr êm tai; du dương 越发 yuè fā càng thêm; ngày càng 岳父 yuè fù bố vợ; cha vợ 越过 yuè guò vượt qua; băng qua 阅览 yuè lǎn đọc; xem (sách báo) 阅历 yuè lì vốn sống; sự từng trải 岳母 yuè mǔ mẹ vợ 乐谱 yuè pǔ bản nhạc 晕头转向 yūn tóu zhuàn xiàng choáng váng; mất phương hướng 陨石 yǔn shí thiên thạch yùn là; ủi 蕴藏 yùn cáng tiềm ẩn; chứa đựng 运筹帷幄 yùn chóu wéi wò bày mưu tính kế; vận trù chiến lược 孕妇 yùn fù phụ nữ mang thai; thai phụ 蕴含 yùn hán hàm chứa; chứa đựng 运河 yùn hé kênh đào 酝酿 yùn niàng ấp ủ; nung nấu; ủ men 运算 yùn suàn tính toán; phép toán 韵味 yùn wèi hương vị riêng; nét duyên 孕育 yùn yù ấp ủ; nuôi dưỡng 运转 yùn zhuǎn vận hành; quay vòng 运作 yùn zuò vận hành; hoạt động đập; nện; hỏng việc 杂技 zá jì xiếc; tạp kỹ 杂交 zá jiāo lai giống; lai tạo 杂乱无章 zá luàn wú zhāng lộn xộn; bừa bãi không trật tự zāi trồng; ngã nhào; vu vạ 栽培 zāi péi vun trồng; bồi dưỡng; đào tạo 栽赃 zāi zāng vu oan giá họa; gài tang vật zǎi chặt chém (giá); giết mổ 再度 zài dù một lần nữa; lại lần nữa 再接再厉 zài jiē zài lì tiếp tục cố gắng; nỗ lực hơn nữa 在所难免 zài suǒ nán miǎn khó tránh khỏi 载体 zài tǐ vật mang; phương tiện truyền tải 再现 zài xiàn tái hiện; dựng lại 在职 zài zhí đương chức; đang tại chức zǎn tích cóp; dành dụm zàn tạm thời 赞不绝口 zàn bù jué kǒu khen ngợi không ngớt; tấm tắc khen 赞美 zàn měi ca ngợi; tán dương 暂且 zàn qiě tạm thời; trước mắt 赞叹 zàn tàn trầm trồ khen ngợi; thán phục 赞许 zàn xǔ tán thưởng; khen ngợi 赞扬 zàn yáng khen ngợi; biểu dương 赞助 zàn zhù tài trợ; ủng hộ zàng chôn cất; mai táng 葬礼 zàng lǐ tang lễ; đám tang 糟粕 zāo pò cặn bã; thứ bỏ đi 糟蹋 zāo tà lãng phí; phá hỏng 遭殃 zāo yāng gặp tai họa; bị vạ lây záo đục; khoét zǎo táo tàu 早年 zǎo nián thời trẻ; những năm trước đây 早日 zǎo rì sớm; sớm ngày zào bếp lò; bếp 造福 zào fú đem lại lợi ích; tạo phúc 造价 zào jià chi phí xây dựng; giá thành 造假 zào jiǎ làm giả; làm hàng giả 造就 zào jiù đào tạo nên; tạo nên 责备 zé bèi trách móc; khiển trách 责怪 zé guài trách móc; quở trách zéi kẻ trộm; gian xảo; cực kỳ 增产 zēng chǎn tăng sản lượng 增收 zēng shōu tăng thu; tăng thu nhập 增速 zēng sù tốc độ tăng trưởng; tăng tốc 增添 zēng tiān tăng thêm; thêm vào 增值 zēng zhí tăng giá trị; gia tăng giá trị zhā cặn; bã; xỉ 扎根 zhā gēn bén rễ; cắm rễ 扎实 zhā shi chắc chắn; vững chắc zhá phanh; cầu dao; cửa cống 眨眼 zhǎ yǎn chớp mắt; nháy mắt zhà ép (lấy nước); máy ép 炸弹 zhà dàn bom 诈骗 zhà piàn lừa đảo; lừa gạt 炸药 zhà yào thuốc nổ 摘要 zhāi yào bản tóm tắt; tóm lược zhài nợ 债券 zhài quàn trái phiếu 债务 zhài wù nợ; khoản nợ zhān dính; chấm vào 占卜 zhān bǔ bói toán 沾光 zhān guāng ăn theo; hưởng lây 瞻仰 zhān yǎng chiêm ngưỡng; kính ngưỡng zhǎn chém; chặt zhǎn ngọn (lượng từ cho đèn); chén nhỏ 斩钉截铁 zhǎn dīng jié tiě dứt khoát; quả quyết 展望 zhǎn wàng triển vọng; nhìn về tương lai 辗转 zhǎn zhuǎn trằn trọc; lưu lạc nhiều nơi zhàn chấm (nước chấm, mực) 战场 zhàn chǎng chiến trường 绽放 zhàn fàng nở rộ; bung nở 站立 zhàn lì đứng 占领 zhàn lǐng chiếm lĩnh; chiếm đóng 战略 zhàn lüè chiến lược 战士 zhàn shì chiến sĩ; người lính 战术 zhàn shù chiến thuật 战役 zhàn yì chiến dịch; trận đánh 占用 zhàn yòng chiếm dụng 战友 zhàn yǒu đồng đội; chiến hữu 章程 zhāng chéng điều lệ; quy chế 张灯结彩 zhāng dēng jié cǎi treo đèn kết hoa 张贴 zhāng tiē dán (thông báo); niêm yết 张扬 zhāng yáng phô trương; khoa trương 掌舵 zhǎng duò cầm lái; lái tàu 涨幅 zhǎng fú biên độ tăng; mức tăng 掌管 zhǎng guǎn quản lý; nắm giữ 长相 zhǎng xiàng ngoại hình; diện mạo zhàng sưng; phồng lên 帐篷 zhàng peng lều 招标 zhāo biāo mời thầu; gọi thầu 招揽 zhāo lǎn chèo kéo khách; thu hút khách 招募 zhāo mù tuyển mộ; chiêu mộ 招牌 zhāo pai biển hiệu; thương hiệu 朝气蓬勃 zhāo qì péng bó tràn đầy sức sống; đầy nhiệt huyết 朝三暮四 zhāo sān mù sì thay đổi thất thường; sớm nắng chiều mưa 招商 zhāo shāng kêu gọi đầu tư; xúc tiến đầu tư 招数 zhāo shù chiêu; chiêu trò 朝夕相处 zhāo xī xiāng chǔ sớm tối bên nhau 着迷 zháo mí mê mẩn; say mê 沼泽 zhǎo zé đầm lầy zhào che phủ; cái chụp 照办 zhào bàn làm theo chỉ thị; thực hiện theo 照常 zhào cháng như thường lệ; vẫn như mọi khi 召集 zhào jí triệu tập; tập hợp 照例 zhào lì như thường lệ; theo lệ thường 照料 zhào liào chăm sóc; trông nom 照射 zhào shè chiếu sáng; chiếu rọi 肇事 zhào shì gây tai nạn; gây rối 兆头 zhào tou điềm; dấu hiệu 照样 zhào yàng vẫn như cũ; y như cũ 照耀 zhào yào chiếu sáng; tỏa sáng zhē che; che khuất 遮挡 zhē dǎng che chắn; chắn 遮盖 zhē gài che đậy; che giấu 折腾 zhē teng hành hạ; trằn trọc; làm đi làm lại 折叠 zhé dié gấp lại; gập được 折合 zhé hé quy đổi; tương đương 哲理 zhé lǐ triết lý 折磨 zhé mó dày vò; hành hạ 折射 zhé shè khúc xạ; phản ánh 珍藏 zhēn cáng cất giữ trân trọng; bộ sưu tập quý 侦查 zhēn chá điều tra; trinh sát 针锋相对 zhēn fēng xiāng duì ăn miếng trả miếng; đối đầu gay gắt 针灸 zhēn jiǔ châm cứu 真空 zhēn kōng chân không 真理 zhēn lǐ chân lý 真情 zhēn qíng tình cảm chân thật; sự thật 真是 zhēn shi thật là; quả thật 珍视 zhēn shì coi trọng; trân trọng 侦探 zhēn tàn thám tử 珍稀 zhēn xī quý hiếm 真心 zhēn xīn thật lòng; chân thành 真挚 zhēn zhì chân thành; chân thật 珍重 zhēn zhòng trân trọng; bảo trọng 斟酌 zhēn zhuó cân nhắc; đắn đo zhěn gối; gối đầu lên 诊所 zhěn suǒ phòng khám zhèn rung; chấn động 震荡 zhèn dàng dao động; rung chuyển 阵地 zhèn dì trận địa 镇定 zhèn dìng bình tĩnh; điềm tĩnh 振动 zhèn dòng rung động; rung 震动 zhèn dòng rung động; chấn động 振奋 zhèn fèn phấn chấn; cổ vũ tinh thần 震撼 zhèn hàn rung chuyển; gây chấn động 镇静 zhèn jìng trấn tĩnh; bình tĩnh 震惊 zhèn jīng chấn động; sửng sốt 阵容 zhèn róng đội hình; dàn nhân sự 振兴 zhèn xīng chấn hưng; phục hưng 阵营 zhèn yíng phe; trận tuyến 振作 zhèn zuò phấn chấn lên; gượng dậy zhēng trưng thu; tuyển mộ; dấu hiệu zhēng hấp; bốc hơi 争辩 zhēng biàn tranh luận; cãi lý 争端 zhēng duān tranh chấp 蒸发 zhēng fā bốc hơi; biến mất 争分夺秒 zhēng fēn duó miǎo tranh thủ từng giây từng phút 征服 zhēng fú chinh phục 争光 zhēng guāng làm rạng danh 征集 zhēng jí thu thập; tuyển mộ 症结 zhēng jié mấu chốt; nút thắt 争气 zhēng qì cố làm nên chuyện; không phụ lòng 征收 zhēng shōu trưng thu; thu (thuế) 争相 zhēng xiāng đua nhau; tranh nhau 争先恐后 zhēng xiān kǒng hòu tranh nhau đi trước; chen nhau 正月 Zhēng yuè tháng giêng 挣扎 zhēng zhá vùng vẫy; vật lộn 争执 zhēng zhí tranh cãi; giằng co 整顿 zhěng dùn chỉnh đốn; sắp xếp lại 整合 zhěng hé tích hợp; hợp nhất 整洁 zhěng jié gọn gàng; sạch sẽ 拯救 zhěng jiù cứu; cứu vớt 整数 zhěng shù số nguyên; số tròn 整治 zhěng zhì chấn chỉnh; chỉnh trị 正版 zhèng bǎn chính hãng; có bản quyền 正当 zhèng dàng chính đáng; hợp lẽ 政党 zhèng dǎng chính đảng; đảng phái 正经 zhèng jīng đứng đắn; nghiêm túc 正能量 zhèng néng liàng năng lượng tích cực 正气 zhèng qì chính khí; khí phách ngay thẳng 政权 zhèng quán chính quyền 证券 zhèng quàn chứng khoán 证人 zhèng rén nhân chứng; người làm chứng 正视 zhèng shì nhìn thẳng vào; đối diện 正直 zhèng zhí chính trực; ngay thẳng 郑重 zhèng zhòng trịnh trọng; nghiêm túc 正宗 zhèng zōng chính gốc; chính tông zhī dệt; đan 之际 zhī jì vào lúc; khi 知己 zhī jǐ tri kỷ; bạn tri kỷ 支架 zhī jià giá đỡ; khung đỡ 知觉 zhī jué tri giác; cảm giác 支流 zhī liú nhánh sông; chi lưu 芝麻 zhī ma vừng; mè 支配 zhī pèi chi phối; phân bổ 支票 zhī piào séc; ngân phiếu 知识分子 zhī shi fèn zǐ trí thức 肢体 zhī tǐ tay chân; cơ thể 支援 zhī yuán chi viện; hỗ trợ 支柱 zhī zhù trụ cột 知足 zhī zú biết đủ; biết bằng lòng 知足常乐 zhī zú cháng lè biết đủ thường vui; tri túc thường lạc 职称 zhí chēng chức danh 直达 zhí dá đi thẳng; trực tiếp đến 执法 zhí fǎ thi hành pháp luật; chấp pháp 直观 zhí guān trực quan 直径 zhí jìng đường kính 直觉 zhí jué trực giác 职能 zhí néng chức năng 值钱 zhí qián có giá trị; đáng tiền 直升机 zhí shēng jī máy bay trực thăng 直视 zhí shì nhìn thẳng 直线 zhí xiàn đường thẳng; thẳng đứng (tăng giảm) 直辖市 zhí xiá shì thành phố trực thuộc trung ương 执意 zhí yì nhất quyết; khăng khăng 执照 zhí zhào giấy phép; bằng lái 直至 zhí zhì cho đến; mãi đến 执着 zhí zhuó kiên trì; bền chí 纸币 zhǐ bì tiền giấy 指标 zhǐ biāo chỉ tiêu; chỉ số 止步 zhǐ bù dừng bước; dừng lại 指点 zhǐ diǎn chỉ bảo; hướng dẫn 只管 zhǐ guǎn cứ việc; cứ tự nhiên 指甲 zhǐ jia móng tay 指教 zhǐ jiào chỉ giáo; góp ý 指控 zhǐ kòng cáo buộc; tố cáo 指令 zhǐ lìng mệnh lệnh; chỉ thị 指南 zhǐ nán cẩm nang; chỉ dẫn 纸上谈兵 zhǐ shàng tán bīng lý thuyết suông; bàn việc trên giấy 指手画脚 zhǐ shǒu huà jiǎo chỉ trỏ ra lệnh; khoa chân múa tay 指数 zhǐ shù chỉ số; số mũ 指望 zhǐ wàng trông mong; kỳ vọng 指纹 zhǐ wén vân tay; dấu vân tay 指向 zhǐ xiàng chỉ về phía; hướng tới 指引 zhǐ yǐn dẫn dắt; chỉ dẫn 旨在 zhǐ zài nhằm mục đích; nhằm để zhì dẫn đến; gây ra zhì đặt; sắm sửa 治安 zhì ān trị an; an ninh trật tự 制裁 zhì cái trừng phạt; chế tài 致辞 zhì cí phát biểu; đọc diễn văn 至此 zhì cǐ đến đây; cho đến nay 质地 zhì dì chất liệu; chất lượng 制服 zhì fú đồng phục; khuất phục 致富 zhì fù làm giàu 滞后 zhì hòu tụt hậu; chậm trễ 致敬 zhì jìng chào; bày tỏ lòng kính trọng 滞留 zhì liú mắc kẹt; lưu lại 致命 zhì mìng chí mạng; chết người 稚嫩 zhì nèn non nớt; non trẻ 质朴 zhì pǔ mộc mạc; chất phác 志气 zhì qì chí khí; ý chí 智商 zhì shāng chỉ số IQ; chỉ số thông minh 致使 zhì shǐ dẫn đến; khiến cho 质问 zhì wèn chất vấn; vặn hỏi 窒息 zhì xī ngạt thở; nghẹt thở 志向 zhì xiàng chí hướng; hoài bão 治愈 zhì yù chữa khỏi; chữa lành 志愿 zhì yuàn tình nguyện; nguyện vọng 制约 zhì yuē chế ước; ràng buộc 制止 zhì zhǐ ngăn chặn; ngăn cản zhōng đồng hồ; chuông (lớn) 忠诚 zhōng chéng trung thành 终端 zhōng duān thiết bị đầu cuối; đầu cuối 忠告 zhōng gào lời khuyên chân thành; khuyên nhủ 终极 zhōng jí cuối cùng; tối hậu 终结 zhōng jié kết thúc; chấm dứt 终究 zhōng jiū rốt cuộc; cuối cùng 中立 zhōng lì trung lập 终生 zhōng shēng suốt đời; cả đời 忠实 zhōng shí trung thành; trung thực 中途 zhōng tú giữa đường; giữa chừng 忠心 zhōng xīn lòng trung thành 衷心 zhōng xīn chân thành; tự đáy lòng 中性 zhōng xìng trung tính 中叶 zhōng yè giữa (thế kỷ); thời kỳ giữa 中庸 zhōng yōng trung dung; tầm thường 忠于 zhōng yú trung thành với 忠贞 zhōng zhēn trung trinh; son sắt 中止 zhōng zhǐ đình chỉ; ngừng giữa chừng 终止 zhōng zhǐ chấm dứt; đình chỉ 肿瘤 zhǒng liú khối u 种族 zhǒng zú chủng tộc; sắc tộc 仲裁 zhòng cái phân xử trọng tài; sự phân xử 重创 zhòng chuāng gây tổn thất nặng nề; trọng thương 重量级 zhòng liàng jí hạng nặng; tầm cỡ 重任 zhòng rèn trọng trách; trách nhiệm nặng nề 重型 zhòng xíng hạng nặng; cỡ lớn 重用 zhòng yòng trọng dụng 众志成城 zhòng zhì chéng chéng muôn người như một; đồng tâm hiệp lực 重中之重 zhòng zhōng zhī zhòng quan trọng hàng đầu; ưu tiên hàng đầu 周密 zhōu mì chu đáo; tỉ mỉ 周岁 zhōu suì tròn một tuổi; tuổi tròn 周旋 zhōu xuán đối phó; giao thiệp 周折 zhōu zhé trắc trở; rắc rối 周转 zhōu zhuǎn quay vòng vốn; luân chuyển zhòu nhăn; nhíu 骤然 zhòu rán đột nhiên; bất chợt 皱纹 zhòu wén nếp nhăn 昼夜 zhòu yè ngày đêm; suốt ngày đêm 朱红 zhū hóng đỏ son; màu son 诸如此类 zhū rú cǐ lèi đại loại như vậy; vân vân 诸位 zhū wèi quý vị; các vị 竹竿 zhú gān sào tre; cây tre 逐年 zhú nián từng năm một; qua từng năm 逐一 zhú yī từng cái một; lần lượt zhǔ chống (gậy); tì vào 主编 zhǔ biān tổng biên tập 主打 zhǔ dǎ chủ lực; chủ đạo 嘱咐 zhǔ fu dặn dò; căn dặn 主力 zhǔ lì chủ lực 主权 zhǔ quán chủ quyền 主人公 zhǔ rén gōng nhân vật chính 主体 zhǔ tǐ chủ thể; phần chính 主题曲 zhǔ tí qǔ ca khúc chủ đề; nhạc phim chủ đề 嘱托 zhǔ tuō ủy thác; nhờ cậy 主页 zhǔ yè trang chủ 主义 zhǔ yì chủ nghĩa 主宰 zhǔ zǎi chi phối; thống trị zhù rót vào; chú thích; tập trung zhù đóng quân; trú đóng zhù xây; xây dựng 贮藏 zhù cáng cất trữ; tích trữ 著称 zhù chēng nổi tiếng về 住处 zhù chù chỗ ở; nơi cư trú 注定 zhù dìng định sẵn; tất yếu 住户 zhù hù hộ dân; cư dân 助力 zhù lì trợ lực; giúp sức 注射 zhù shè tiêm; tiêm chích 注视 zhù shì chăm chú nhìn; dõi theo 注释 zhù shì chú thích; chú giải 助威 zhù wēi cổ vũ; tiếp sức 注销 zhù xiāo hủy bỏ; xóa đăng ký 蛀牙 zhù yá sâu răng; răng sâu 铸造 zhù zào đúc (kim loại) 驻扎 zhù zhā đóng quân; đồn trú 柱子 zhù zi cây cột; trụ 驻足 zhù zú dừng chân 爪子 zhuǎ zi móng vuốt; vuốt zhuài kéo; lôi 专长 zhuān cháng sở trường; chuyên môn 专程 zhuān chéng đi riêng một chuyến; cố ý đến 专柜 zhuān guì quầy chuyên bán; quầy chính hãng 专辑 zhuān jí album; tuyển tập 专栏 zhuān lán chuyên mục 专卖 zhuān mài độc quyền bán; chuyên bán 专人 zhuān rén người chuyên trách 专项 zhuān xiàng chuyên biệt; dành riêng 专职 zhuān zhí chuyên trách; toàn thời gian 专制 zhuān zhì chuyên chế; độc tài 专著 zhuān zhù chuyên khảo 转播 zhuǎn bō tiếp sóng; phát lại 转达 zhuǎn dá chuyển lời; truyền đạt 转化 zhuǎn huà chuyển hóa; biến đổi 转型 zhuǎn xíng chuyển đổi mô hình; chuyển mình 转眼 zhuǎn yǎn trong nháy mắt; chớp mắt 转载 zhuǎn zǎi đăng lại; in lại 转折 zhuǎn zhé bước ngoặt; chuyển biến 转折点 zhuǎn zhé diǎn bước ngoặt; điểm ngoặt 传记 zhuàn jì tiểu sử; truyện ký 撰写 zhuàn xiě viết; soạn thảo 转悠 zhuàn you đi loanh quanh; lượn lờ zhuāng vụ (lượng từ cho sự việc); cọc 装扮 zhuāng bàn hóa trang; trang điểm, ăn diện 庄严 zhuāng yán trang nghiêm; uy nghiêm 庄园 zhuāng yuán trang viên; điền trang 装置 zhuāng zhì thiết bị; lắp đặt 庄重 zhuāng zhòng trang trọng; đứng đắn zhuàng tòa (lượng từ cho nhà) zhuàng khỏe mạnh; cường tráng 壮大 zhuàng dà lớn mạnh; làm lớn mạnh 壮观 zhuàng guān hùng vĩ; ngoạn mục 撞击 zhuàng jī va đập; đâm vào 壮丽 zhuàng lì tráng lệ; hùng vĩ 壮烈 zhuàng liè oanh liệt; anh dũng 状元 zhuàng yuán thủ khoa; trạng nguyên 追悼 zhuī dào truy điệu; tưởng niệm 追赶 zhuī gǎn đuổi theo; rượt đuổi 追捧 zhuī pěng săn đón; hâm mộ nhiệt liệt 追溯 zhuī sù truy nguyên; lần ngược về 追随 zhuī suí đi theo; theo gót 追尾 zhuī wěi tông đuôi xe trước; đâm đuôi xe 追问 zhuī wèn gặng hỏi; truy hỏi 追逐 zhuī zhú đuổi bắt; theo đuổi 追踪 zhuī zōng truy tìm; theo dõi dấu vết zhuì rơi xuống; trĩu xuống 坠落 zhuì luò rơi xuống; rơi 准许 zhǔn xǔ cho phép; chuẩn y 准则 zhǔn zé chuẩn mực; quy tắc 拙劣 zhuō liè vụng về; kém cỏi 捉迷藏 zhuō mí cáng chơi trốn tìm 着力 zhuó lì ra sức; dốc sức 着落 zhuó luò tung tích; chỗ trông cậy 酌情 zhuó qíng tùy tình hình; cân nhắc mà làm 灼热 zhuó rè nóng rực; nóng bỏng 着实 zhuó shí quả thực; thật sự 着手 zhuó shǒu bắt tay vào; khởi sự 着想 zhuó xiǎng nghĩ cho người khác; lo cho 着眼 zhuó yǎn nhắm tới; chú trọng vào 卓越 zhuó yuè xuất sắc; ưu tú 着重 zhuó zhòng chú trọng; nhấn mạnh 茁壮 zhuó zhuàng khỏe mạnh; cường tráng nay; này 资本主义 zī běn zhǔ yì chủ nghĩa tư bản 资历 zī lì thâm niên; kinh nghiệm công tác 滋润 zī rùn dưỡng ẩm; ẩm mượt; sung túc 资深 zī shēn kỳ cựu; lão luyện 滋生 zī shēng sinh sôi; nảy sinh 姿态 zī tài tư thế; thái độ 滋味 zī wèi mùi vị; hương vị; cảm giác 资讯 zī xùn thông tin 资质 zī zhì tư chất; năng khiếu 资助 zī zhù tài trợ; trợ cấp hạt; hạt giống 子弹 zǐ dàn đạn; viên đạn 子弟 zǐ dì con em; thế hệ trẻ 子孙 zǐ sūn con cháu; hậu duệ 自卑 zì bēi tự ti 自称 zì chēng tự xưng; tự nhận 自发 zì fā tự phát 自费 zì fèi tự túc chi phí; tự bỏ tiền 自负 zì fù tự phụ; tự chịu trách nhiệm 字迹 zì jì nét chữ; chữ viết 自立 zì lì tự lập 自理 zì lǐ tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân 自力更生 zì lì gēng shēng tự lực cánh sinh 自满 zì mǎn tự mãn 自强不息 zì qiáng bù xī không ngừng vươn lên 自然而然 zì rán ér rán một cách tự nhiên; tự nhiên mà thành 自然界 zì rán jiè giới tự nhiên; thiên nhiên 自如 zì rú tự nhiên, thoải mái; thuần thục 自始至终 zì shǐ zhì zhōng từ đầu đến cuối 自首 zì shǒu đầu thú; ra tự thú 自私 zì sī ích kỷ 字体 zì tǐ phông chữ; kiểu chữ 自卫 zì wèi tự vệ 自相矛盾 zì xiāng máo dùn tự mâu thuẫn 自行 zì xíng tự mình; tự 字眼 zì yǎn từ ngữ; câu chữ 自以为是 zì yǐ wéi shì tự cho mình là đúng; bảo thủ 自在 zì zai thoải mái; tự tại 自责 zì zé tự trách 自治区 zì zhì qū khu tự trị 自主 zì zhǔ tự chủ 自尊 zì zūn lòng tự trọng zōng vụ (lượng từ cho vụ việc); tông phái 踪迹 zōng jì dấu vết; tung tích 宗教 zōng jiào tôn giáo 综艺 zōng yì chương trình tạp kỹ; giải trí tổng hợp 宗旨 zōng zhǐ tôn chỉ; mục đích 总额 zǒng é tổng số tiền; tổng giá trị 总而言之 zǒng ér yán zhī tóm lại; nói tóm lại 总和 zǒng hé tổng; tổng cộng 纵观 zòng guān nhìn tổng thể; xét toàn cục 纵横 zòng héng dọc ngang; tung hoành 纵然 zòng rán cho dù; dẫu rằng 纵容 zòng róng dung túng; nuông chiều 纵深 zòng shēn chiều sâu 走过场 zǒu guò chǎng làm cho có lệ; làm qua loa 走弯路 zǒu wān lù đi đường vòng; làm mất công vô ích 走漏 zǒu lòu để lộ; rò rỉ tin tức 走势 zǒu shì xu hướng; diễn biến 走私 zǒu sī buôn lậu 走投无路 zǒu tóu wú lù cùng đường; hết đường xoay xở 走向 zǒu xiàng xu hướng; hướng đi; tiến tới zòu đánh; đấm 奏效 zòu xiào có hiệu quả; phát huy tác dụng 租赁 zū lìn thuê; cho thuê 足不出户 zú bù chū hù không ra khỏi nhà; ở lì trong nhà 足迹 zú jì dấu chân; vết tích 足智多谋 zú zhì duō móu túc trí đa mưu; mưu trí 祖传 zǔ chuán gia truyền 祖父 zǔ fù ông nội 祖籍 zǔ jí quê gốc; nguyên quán 组建 zǔ jiàn thành lập; gây dựng 阻拦 zǔ lán ngăn cản; chặn lại 阻力 zǔ lì lực cản; trở lực 祖母 zǔ mǔ bà nội 阻挠 zǔ náo cản trở; gây trở ngại 组装 zǔ zhuāng lắp ráp 祖宗 zǔ zōng tổ tiên 钻空子 zuān kòng zi lợi dụng kẽ hở; lách luật 钻研 zuān yán nghiên cứu sâu; đào sâu tìm tòi 钻石 zuàn shí kim cương 嘴唇 zuǐ chún môi 罪犯 zuì fàn tội phạm; phạm nhân 罪魁祸首 zuì kuí huò shǒu kẻ chủ mưu; thủ phạm chính 尊贵 zūn guì tôn quý; cao quý 遵循 zūn xún tuân theo; tuân thủ 尊严 zūn yán phẩm giá; tôn nghiêm 遵照 zūn zhào làm theo; chiếu theo 琢磨 zuó mo suy ngẫm; nghiền ngẫm 左顾右盼 zuǒ gù yòu pàn nhìn ngang nhìn ngửa; ngó trước ngó sau 作弊 zuò bì gian lận 作对 zuò duì chống đối; gây khó dễ 作废 zuò fèi hủy bỏ; mất hiệu lực 作风 zuò fēng tác phong; lối làm việc 作客 zuò kè làm khách; ở nhờ 作料 zuò liao gia vị 坐落 zuò luò tọa lạc; nằm ở 座谈 zuò tán tọa đàm; thảo luận 作物 zuò wù cây trồng; hoa màu 作息 zuò xī làm việc và nghỉ ngơi; nếp sinh hoạt 座右铭 zuò yòu míng phương châm; châm ngôn sống 作战 zuò zhàn tác chiến; chiến đấu 做证 zuò zhèng làm chứng 做主 zuò zhǔ quyết định; làm chủ 不予 bù yú không cho; không chấp nhận 上半场 shàng bàn chǎng hiệp một; nửa đầu trận 下半场 xià bàn chǎng hiệp hai; nửa cuối trận 两翼 liǎng yì hai cánh; hai bên sườn 压轴 yā zhòu tiết mục cuối; màn cao trào cuối 口哨儿 kǒu shào r huýt sáo; tiếng huýt sáo 居于 jū yú ở vào; đứng ở (vị trí) 来之不易 lái zhī bù yì khó khăn mới có được 精彩纷呈 jīng cǎi fēn chéng đặc sắc phong phú; muôn màu đặc sắc 致力于 zhì lì yú dốc sức vào; cống hiến cho

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản